Danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi tuyển sinh sau đại học năm 2017
- Thứ hai - 24/04/2017 15:29
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Thực hiện Kế hoạch số 593/KH-SQCT, ngày 03/4/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Chính trị về việc Tổ chức thi tuyển sinh sau đại học năm 2017, ngày 20/4/2017 Hội đồng tuyển sinh sau đại học của Nhà trường đã họp phiên thứ nhất xét điều kiện dự thi đối với học viên dự thi tuyển sinh sau đại học năm 2017. Căn cứ vào kết quả phiên họp và Quyết định số 713 ngày 20/4/2017 của Hiệu trưởng Nhà trường, Ban Sau đại học thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện dự thi tuyển sinh sau đại học năm 2017 gồm 49 đồng chí có tên sau:
| TT | Họ và tên | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Chuyên ngành dự thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Bá Chơi | 2/ | Giáo viên | QCHQ | Triết học | |
| 2 | Lê Gia Đồng | 3/ | Phóng viên | QK3 | Triết học | |
| 3 | Nguyễn Xuân Đính | 3/ | Chính trị viên c | TSQLQ1 | Triết học | |
| 4 | Lê Đình Kim | 3/ | Chính trị viên c | QK2 | Triết học | |
| 5 | Nguyễn Trọng Huân | 1// | Trợ lý | TSQCT | Triết học | |
| 6 | Đỗ Việt Hưng | 4/ | Trợ lý | BCTTG | Triết học | |
| 7 | Nguyễn Đức Tiến | 3/ | Giảng viên | QCPK-KQ | Triết học | |
| 8 | Lê Viết Cường | 3/ | Giảng viên | TSQCT | CNXHKH | |
| 9 | Trần Đức Hoàng | 4/ | Chính trị viên c | QK4 | CNXHKH | |
| 10 | Lê Quang Huy | 4/ | Chính trị viên c | QCPK-KQ | CNXHKH | |
| 11 | Hoàng Văn Niên | 3/ | Giảng viên | TSQCT | CNXHKH | |
| 12 | Phạm Văn Phương | 4/ | Trợ lý | TSQLQ1 | CNXHKH | |
| 13 | Đỗ Văn Tân | 4/ | Trợ lý | QCPK-KQ | CNXHKH | |
| 14 | Trần Quốc Trưởng | 1// | Trợ lý | QCPK-KQ | CNXHKH | |
| 15 | Nguyễn Thế Anh | 3/ | Chính trị viên c | QK9 | XDĐ&CQNN | |
| 16 | Nguyễn Việt Anh | 4/ | Trợ lý | TC II | XDĐ&CQNN | |
| 17 | Nguyễn Xuân Bách | 2/ | Chính trị viên c | HVHC | XDĐ&CQNN | |
| 18 | Nguyễn Văn Biển | 4/ | Chính trị viên c | TSQLQ1 | XDĐ&CQNN | |
| 19 | Lê Hồng Công | 3/ | Chính trị viên c | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 20 | Đỗ Mạnh Dũng | 3/ | Trợ lý | BCPB | XDĐ&CQNN | |
| 21 | Phạm Thành Đạt | 4/ | Chính trị viên PĐKT | QCPK-KQ | XDĐ&CQNN | |
| 22 | Phạm Thanh Điềm | 3/ | Chính trị viên c | QK7 | XDĐ&CQNN | |
| 23 | Ngô Văn Đông | 4/ | Chính trị viên phó c | QĐ3 | XDĐ&CQNN | |
| 24 | Ngô Trí Đức | 3/ | Chính trị viên c | QK4 | XDĐ&CQNN | |
| 25 | Trần Quang Giới | 3/ | Chính trị viên phó c | TSQLQ1 | XDĐ&CQNN | |
| 26 | Nguyễn Đình Hiệp | 4/ | Chính trị viên c | QCPK-KQ | XDĐ&CQNN | |
| 27 | Lê Đăng Hùng | 4/ | Chính trị viên c | QĐ1 | XDĐ&CQNN | |
| 28 | Nguyễn Vĩnh Hưng | 4/ | Trợ lý | QCPK-KQ | XDĐ&CQNN | |
| 29 | Mai Văn Hưởng | 4/ | Đại đội trưởng | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 30 | Hoàng Văn Luận | 3/ | Trợ lý | QK7 | XDĐ&CQNN | |
| 31 | Nguyễn Văn May | 3/ | Chính trị viên c | QK1 | XDĐ&CQNN | |
| 32 | Lê Văn Nam | 3/ | Chính trị viên c | QK2 | XDĐ&CQNN | |
| 33 | Kiều Văn Quang | 4/ | Giáo viên | BCTTLL | XDĐ&CQNN | |
| 34 | Lê Văn Sơn | 1// | Trợ lý | BCTTG | XDĐ&CQNN | |
| 35 | Đặng Đình Tín | 4/ | Chính trị viên tầu | QCHQ | XDĐ&CQNN | |
| 36 | Nguyễn Tiến Tiến | 3/ | Đại đội trưởng | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 37 | Trịnh Văn Tùng | 3/ | Trợ lý | BĐBP | XDĐ&CQNN | |
| 38 | Hoàng Anh Tuấn | 4/ | Trợ lý | BCPB | XDĐ&CQNN | |
| 39 | Lê Hữu Tứ | 4/ | Trợ lý | QĐ1 | XDĐ&CQNN | |
| 40 | Nguyễn Duy Thanh | 3/ | Trợ lý | HVHC | XDĐ&CQNN | |
| 41 | Dương Văn Thành | 3/ | Trợ lý | TSQLQ1 | XDĐ&CQNN | |
| 42 | Vũ Minh Thành | 3/ | Trợ lý | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 43 | Trần Văn Thắng | 3/ | Chính trị viên phó c | QK3 | XDĐ&CQNN | |
| 44 | Vũ Văn Thắng | 1// | Trợ lý | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 45 | Đặng Quang Thiện | 1// | Chính trị viên phó d | BCHH | XDĐ&CQNN | |
| 46 | Nguyễn Văn Thủy | 1// | Giảng viên | TSQCT | XDĐ&CQNN | |
| 47 | Bùi Xuân Tráng | 3/ | Chính trị viên c | QK1 | XDĐ&CQNN | |
| 48 | Nguyễn Phước Trung | 3/ | Chính trị viên c | QCPK-KQ | XDĐ&CQNN | |
| 49 | Nguyễn Xuân Trường | 1// | Giảng viên | TSQCT | XDĐ&CQNN |