THÔNG BÁO ĐIỂM VÀ DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ VÀO TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ NĂM 2018
- Thứ hai - 08/10/2018 19:00
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
THÔNG BÁO
ĐIỂM VÀ DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ VÀO TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ NĂM 2018
(Ngành: Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Mã ngành: 7310202)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-TSQS ngày 06/10/2018 của Trưởng ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng về việc điểm chuẩn tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đào tạo đại học hệ quân sự vào các học viện, trường trong Quân đội năm 2018.ĐIỂM VÀ DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ VÀO TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ NĂM 2018
(Ngành: Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Mã ngành: 7310202)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Trường Sĩ quan Chính trị thông báo điểm, danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng bổ sung và những nội dung cần thiết khi thí sinh nhập học vào Trường năm 2018 như sau:
I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
| Đối tượng | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn | Số trúng tuyển | Ghi chú |
| Thí sinh nam miền Bắc | A00 | 05 | 21,80 | 05 | |
| Thí sinh nam miền Bắc | C00 | 01 | 26,50 | 01 | |
| Thí sinh nam miền Nam | D01 | 01 | 20,95 | 01 |
II. DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN
1. Miền Bắc - Tổ hợp xét tuyển: Toán, Vật lý, Hóa học
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Số báo danh | Toán | Vật lý | Hóa học | Ưu tiên | Khu vực | Tổng điểm |
| 1 | Hoàng Thái Sơn | 12/06/2000 | 26006882 | 7,80 | 8,25 | 7,25 | 0,5 | 23,80 | |
| 2 | Trần Đức Toản | 01/02/2000 | 29029264 | 7,20 | 7,75 | 8,00 | 0,75 | 23,70 | |
| 3 | Phạm Văn Sáng | 02/07/2000 | 03019138 | 8,40 | 8,00 | 7,00 | 0,25 | 23,65 | |
| 4 | Đinh Trung Hà | 01/07/2000 | 15003356 | 7,20 | 7,25 | 6,25 | 2,00 | 0,75 | 23,45 |
| 5 | Lò Văn Dũng | 20/05/2000 | 62001113 | 6,80 | 6,50 | 5,75 | 2,00 | 0,75 | 21,80 |
2. Miền Bắc - Tổ hợp xét tuyển: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
| STT | Họ và tên thí sinh | Ngày sinh | Số báo danh | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | Ưu tiên | Khu vực | Tổng điểm |
| 1 | Lương Mạnh Hà | 08/06/2000 | 29021444 | 7,25 | 8,50 | 8,00 | 2,00 | 0,75 | 26,50 |
3. Miền Nam - Tổ hợp xét tuyển: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh
| STT | Họ và tên thí sinh | Ngày sinh | Số báo danh | Toán | Ngữ văn | Tiếng Anh | Ưu tiên | Khu vực | Tổng điểm |
| 1 | Danh Xây | 30/08/1999 | 54003133 | 5,20 | 8,00 | 5,00 | 2,00 | 0,75 | 20,95 |
III. THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM NHẬP HỌC
08g00 ngày 15/10/2018, Trường Sĩ quan Chính trị, phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
IV. HỒ SƠ NHẬP HỌC BAO GỒM:
1. Giấy báo nhập học (bản chính);
2. Giấy chứng nhận được hưởng ưu tiên (nếu có);
3. Giấy báo kết quả sơ tuyển (bản chính)
4. Bằng tốt nghiệp THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu) hoặc bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018);
5. Học bạ THPT (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
6. Lệnh gọi nhập ngũ và lý lịch nghĩa vụ quân sự (đối với học sinh phổ thông);
7. Hồ sơ quân nhân, giấy cung cấp tài chính, sổ quân trang, tiền ăn đến hết tháng 10/2018 (đối với quân nhân tại ngũ);
8. Giấy khai sinh (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
9. Sổ đoàn viên (đối với đoàn viên) hoặc hồ sơ đảng viên (đối với đảng viên);
10. Chứng minh thư nhân dân (01 bản sao công chứng và bản gốc để đối chiếu);
11. Bản sao công chứng Sổ hộ khẩu (đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam);
12. Đối với thanh niên trúng tuyển: Ngoài phiếu sức khỏe phải có đủ các xét nghiệm (được làm từ trung tâm y tế cấp huyện trở lên), gồm: Phim X-quang chụp tim phổi thẳng; Điện tim; Xét nghiệm HIV, ma tuý; Xét nghiệm máu, chức năng gan (SGOT, SGPT), chức năng thận (Ure, Creatinin); Xét nghiệm nước tiểu (Protein, Glucose); Siêu âm tổng quát ổ bụng./.