THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ (TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ) NĂM 2018
- Thứ tư - 04/04/2018 08:30
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Theo quy định chung, thí sinh đăng ký xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳng quân sự phải qua sơ tuyển, có đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ Quốc phòng (thanh niên ngoài quân đội sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; quân nhân tại ngũ sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp trung đoàn và tương đương).
Thí sinh chỉ được đăng ký một nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào một trường trong quân đội ngay từ khi làm hồ sơ sơ tuyển (nếu trường có nhiều ngành đào tạo, thí sinh chỉ được đăng ký dự tuyển vào một ngành). Các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài quân đội hoặc hệ dân sự của các trường quân đội, việc đăng ký thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục - Đào tạo.
Thời gian sơ tuyển từ ngày 1/3 đến ngày 25/4.
Thông tin cụ thể về chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Chính trị (Sĩ quan Chính trị) như sau:
Thí sinh chỉ được đăng ký một nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào một trường trong quân đội ngay từ khi làm hồ sơ sơ tuyển (nếu trường có nhiều ngành đào tạo, thí sinh chỉ được đăng ký dự tuyển vào một ngành). Các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài quân đội hoặc hệ dân sự của các trường quân đội, việc đăng ký thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục - Đào tạo.
Thời gian sơ tuyển từ ngày 1/3 đến ngày 25/4.
Thông tin cụ thể về chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển của Trường Đại học Chính trị (Sĩ quan Chính trị) như sau:
| TT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu | |
| 1 | TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ | LCH | 565 | |||
| - Phường Vệ An, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh - ĐT: 069 695 167 - Webstie: http://www.daihocchinhtri.edu.vn | ||||||
| Các ngành đào tạo đại học quân sự | ||||||
| *Ngành xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước | 7310202 | 1.Văn, Sử, Địa 2.Toán, Lý, Hóa 3.Toán, Văn, Tiếng Anh | ||||
| -Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc | 367 | |||||
| + Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 | 220 | |||||
| + Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A00 | 110 | |||||
| +Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp D01 | 37 | |||||
| -Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam | 198 | |||||
| + Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp C00 | 119 | |||||
| + Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp A00 | 59 | |||||
| + Thí sinh xét tuyển theo tổ hợp D01 | 20 |