DANH MỤC GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU DẠY HỌC BIÊN SOẠN, IN ẤN NĂM 2015
- Thứ ba - 14/04/2015 10:43
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
1, Nghiên cứu, biên soạn
2, In ấn: 04 tài liệu dạy học
TT | Tên tài liệu | Đơn vị thực hiện | Đối tượng | Phạm visử dụng | Thời gian | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | ||||||
I | GIÁO TRÌNH: 07 | ||||||
| 1 | Triết học Mác - Lênin (Phần Chủ nghĩa duy vật biện chứng). | TrH | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 2 | Lịch sử các học thuyết kinh tế xã hội | KTCT | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 3 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin (Phần Kinh tế Tư bản chủ nghĩa). | KTCT | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 4 | Tâm lý học hoạt động quân sự. | TLHQS | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 5 | Công tác đảng, công tác chính trị (Phần Công tác Tổ chức). | CTĐ,CTCT | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 6 | Chủ nghĩa xã hội khoa học. | CNXHKH | Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| 7 | Lịch sử Phong trào cộng sản và Công nhân quốc tế. | CNXHKH | Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành CNXHKH, trình độ đại học. | Toàn quân | 01/2015 | 11/2015 | |
| II | TÀI LIỆU DẠY HỌC: 08 | ||||||
| 1 | Câu hỏi và bài tập môn Pháp luật. | NN&PL | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học. | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 2 | Một số vấn đề về Kinh tế thị trường. | KTCT | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học. | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 3 | 101 câu hỏi tình huống công tác tổ chức xây dựng Đảng và công tác kiểm tra, giám sát trong QĐND Việt Nam. | CTr | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học. | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 4 | Quân sự địa phương | CTh | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội đối tượng CT, TS | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 5 | Chuyên từ chính trị quân sự tiếng Trung Quốc | VHNN | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội người dân tộc thiểu số | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 6 | Điền kinh và Thể dục dụng cụ. | GDTC | Dùng cho đào tạo học viên quốc tế Lào, Campuchia và CBCT Công an nhân dân | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 7 | Kỹ thuật Bắn súng bộ binh. | BS | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 8 | CTĐ, CTCT trong phòng, chống khủng bố, đánh bắt con tin và tuần tra | CTĐ, CTCT | Dùng cho đào tạo CBCT Công an nhân dân | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| III | TẬP BÀI GIẢNG: 19 | ||||||
| 1 | Quân sự nước ngoài | CTh | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 2 | Quân sự địa phương | CTh | Dùng cho học viên đào tạo giáo viên giáo dục QP, AN | TSQCT | 01/2015 | 01/2015 | |
| 3 | Điều lệnh Quản lý bộ đội. | QSC | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 4 | Hậu cần - Kỹ thuật - Quân y | QSC | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 5 | Lịch sử Đông Nam Á | VHNN | Dùng cho học viên quốc tế Lào, Campuchia | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 6 | Hướng dẫn thực hành môn Công nghệ thông tin | VHNN | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 7 | Đường lối cách mạng Việt Nam | LSĐ | Dùng cho đào tạo học viên văn bằng 2 sĩ quan | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 8 | Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh | TTHCM | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 9 | Triết lý giáo dục | SPQS | Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Giáo dục học | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 10 | Kinh tế học giáo dục | SPQS | Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Giáo dục học | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 11 | Xã hội học giáo dục | SPQS | Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Giáo dục học | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 12 | Tổ chức nghiên cứu khoa học giáo dục | SPQS | Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Giáo dục học | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 13 | Đường lối quân sự | LSĐ | Dùng cho đào tạo giáo viên giáo dục QP - AN | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 14 | Tâm lý học lãnh đạo, quản lý | TLHQS | Dùng cho đào tạo học viên cao học | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 15 | Nguyên lý chủ nghĩa xã hội khoa học | CNXHKH | Dùng cho đào tạo học viên sau đại học chuyên ngành CNXHKH | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 16 | Xây dựng, bảo vệ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia | NN&PL | Dùng cho học viên đào tạo giáo viên giáo dục QP, AN | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 17 | Pháp luật về quốc phòng - an ninh | NN&PL | Dùng cho học viên đào tạo giáo viên giáo dục QP, AN | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 18 | CTĐ, CTCT trong các nhiệm vụ | CTĐ, CTCT | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
| 19 | CTĐ, CTCT (phần Công tác Tổ chức) | CTĐ,CTCT | Dùng cho đào tạo CBCT cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 10/2015 | |
2, In ấn: 04 tài liệu dạy học
| 1 | Kinh nghiệm chiến đấu cấp trung đội bộ binh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ. | CTh | Dùng cho đào tạo chính trị viên | TSQCT | 01/2015 | 12/2015 | |
| 2 | Kỹ thuật phòng hóa | QSC | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 12/2015 | |
| 3 | Địa hình quân sự | QSC | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 12/2015 | |
| 4 | Tin học | VHNN | Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội | TSQCT | 01/2015 | 12/2015 |