THÔNG BÁO DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2018
- Thứ năm - 14/06/2018 13:58
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| BAN SAU ĐẠI HỌC | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| | Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2018 |
THÔNG BÁO
Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2018
Danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2018
Căn cứ Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy định đào tạo trình độ thạc sĩ của Nhà trường;
Căn cứ Quyết định số 1175/QĐ-ĐHCT, ngày 13/6/2018 của Hiệu trưởng về việc công nhận thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2018,
Ban Sau đại học thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học năm 2018 như sau:
1. Ngành Triết học
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vương Đình Bảo | 20/01/1981 | 4/ | CTVc | QK4 | |
| 2 | Nguyễn Tiến Chinh | 29/9/1983 | 4/ | TLCT | SQLQ1 | |
| 3 | Nguyễn Tiến Đạt | 27/9/1987 | 3/ | GV | SQCT | |
| 4 | Nguyễn Thiện Đạt | 04/7/1980 | 4/ | CNL | SQCT | |
| 5 | Đỗ Mạnh Hoài | 17/4/1977 | 1// | TrG | SQCT | |
| 6 | Nguyễn Văn Mạnh | 30/6/1988 | 3/ | CTVc | QK7 | |
| 7 | Hà Văn Quang | 26/5/1988 | 2/ | CTVc | QK5 | |
| 8 | Nguyễn Khắc Toàn | 28/02/1988 | 3/ | TLTH | QK2 |
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Ngọc Doanh | 10/9/1987 | 4/ | PCNL | SQCT | |
| 2 | Lê Đức Luận | 05/5/1988 | 3/ | TLTH | QK3 | |
| 3 | Đỗ Quang Minh | 12/7/1980 | 1// | TrG | SQCT | |
| 4 | Nguyễn Thế Thanh | 20/12/1983 | 4/ | CTVc | SQLQ1 | |
| 5 | Nghiêm Xuân Tú | 10/9/1985 | 4/ | PCNL | SQCT | |
| 6 | Dương Văn Tùng | 13/4/1979 | 4/ | CNL | SQCT |
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức An | 07/6/1981 | 4/ | CTV Tàu | QCHQ | |
| 2 | Trương Xuân An | 12/10/1979 | 4/ | TLTC | TC II | |
| 3 | Trần Văn Bách | 29/10/1987 | 3/ | TLCB | QĐ4 | |
| 4 | Nguyễn Tuấn Dũng | 13/02/1982 | 4/ | Ct’ | SQCT | |
| 5 | Lê Thời Đệ | 04/02/1987 | 3/ | CTVc | HVHC | |
| 6 | Lê Minh Hải | 30/11/1988 | 2/ | CTVPc | QĐ4 | |
| 7 | Trần Đức Hoàn | 14/5/1980 | 3/ | CTV | PKKQ | |
| 8 | Nguyễn Công Hùng | 08/10/1990 | 2/ | CTVc | QĐ1 | |
| 9 | Vũ Công Hùng | 05/6/1982 | 4/ | CTVc | SQLQ1 | |
| 10 | Tạ Hữu Ký | 05/8/1979 | 4/ | CTVc | PKKQ | |
| 11 | Lê Tùng Lâm | 23/4/1987 | 3/ | TLTC | BTLTĐHN | |
| 12 | Vũ Tuấn Minh | 11/8/1989 | 2/ | CTVc | QCHQ | |
| 13 | Giáp Tuấn Nam | 18/12/1979 | 4/ | TL | TC II | |
| 14 | Nhữ Văn Phan | 12/11/1981 | 3/ | PCNL | SQCT | |
| 15 | Nguyễn Xuân Quốc | 28/6/1988 | 4/ | GV | SQCT | |
| 16 | Vũ Đức Sáng | 19/8/1985 | 3/ | GV | SQLQ2 | |
| 17 | Trần Bá Tấn | 15/11/1981 | 4/ | GV | SQCT | |
| 18 | Trịnh Văn Thái | 15/01/1983 | 4/ | CTVc | SQLQ1 | |
| 19 | Nguyễn Đình Thế | 20/5/1988 | 2/ | CTVPc | QK4 | |
| 20 | Mai Văn Thể | 20/9/1977 | 1// | GV | SQCT | |
| 21 | Chu Khoan Thiện | 19/6/1985 | 4/ | CTVc | SQCT | |
| 22 | Dương Viễn Thùy | 05/10/1988 | 3/ | CTVc | SQLQ1 | |
| 23 | Nguyễn Văn Toán | 09/3/1987 | 4/ | GV | SQCT | |
| 24 | Nguyễn Văn Trường | 27/02/1985 | 4/ | TLTC | BĐBP | |
| 25 | Nguyễn Mạnh Tú | 11/11/1986 | 3/ | CTVc | SQCT | |
| 26 | Phan Văn Tuệ | 04/10/1986 | 4/ | TLTH | SQCT | |
| 27 | Trình Văn Vân | 16/5/1985 | 3/ | CTVPc | QK7 | |
| 28 | Nguyễn Khắc Vinh | 02/4/1988 | 3/ | CTVPc | QK7 |
TRƯỞNG BAN
(Đã ký)
Thượng tá Vương Văn Thanh
(Đã ký)
Thượng tá Vương Văn Thanh