DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2017
- Thứ sáu - 23/06/2017 14:53
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Căn cứ Quyết định số 1184/QĐ-SQCT ngày 22/6/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Chính trị;
Được sự đồng ý của đồng chí Trung tướng PGS, TS Phạm Quốc Trung Hiệu trưởng/Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh SĐH - Trường Đại học Chính trị,Ban Sau đại học thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh cao học năm 2017 của Nhà trường như sau:
| TT | Họ và tên | Sinh | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Văn May | 19/10/1986 | 3/ | CTV/c | QK1 | |
| 2 | Bùi Xuân Tráng | 13/9/1985 | 3/ | CTV/c | QK1 | |
| 3 | Lê Văn Nam | 04/02/1986 | 3/ | CTV/c | QK2 | |
| 4 | Lê Đình Kim | 14/6/1988 | 3/ | CTV/c | QK2 | |
| 5 | Trần Văn Thắng | 25/5/1989 | 3/ | CTVp/c | QK3 | |
| 6 | Lê Gia Đồng | 01/4/1986 | 3/ | Phóng viên | QK3 | |
| 7 | Ngô Trí Đức | 24/12/1988 | 3/ | CTV/c | QK4 | |
| 8 | Trần Đức Hoàng | 26/3/1986 | 4/ | CTV/c | QK4 | |
| 9 | Phạm Thanh Điềm | 04/4/1989 | 3/ | CTV/c | QK7 | |
| 10 | Hoàng Văn Luận | 07/11/1987 | 3/ | Trợ lý | QK7 | |
| 11 | Nguyễn Thế Anh | 30/6/1988 | 3/ | CTV/c | QK9 | |
| 12 | Lê Đăng Hùng | 18/01/1983 | 4/ | CTV/c | QĐ1 | |
| 13 | Lê Hữu Tứ | 19/10/1981 | 4/ | Trợ lý | QĐ1 | |
| 14 | Ngô Văn Đông | 26/11/1986 | 4/ | CTVp/c | QĐ3 | |
| 15 | Nguyễn Việt Anh | 01/12/1979 | 4/ | Trợ lý | TC2 | |
| 16 | Phạm Thành Đạt | 27/7/1979 | 4/ | CTV/PĐKT | QCPK-KQ | |
| 17 | Nguyễn Đình Hiệp | 05/4/1979 | 4/ | CTV/c | QCPK-KQ | |
| 18 | Nguyễn Vĩnh Hưng | 03/9/1980 | 4/ | Trợ lý | QCPK-KQ | |
| TT | Họ và tên | Sinh | Cấp bậc | Chức vụ | Đơn vị | Ghi chú |
| 19 | Nguyễn Phước Trung | 25/5/1986 | 3/ | CTV/c | QCPK-KQ | |
| 20 | Nguyễn Đức Tiến | 19/4/1985 | 3/ | Giảng viên | QCPK-KQ | |
| 21 | Trần Quốc Trưởng | 10/5/1977 | 1// | Trợ lý | QCPK-KQ | |
| 22 | Đỗ Văn Tân | 15/02/1977 | 4/ | Trợ lý | QCPK-KQ | |
| 23 | Lê Quang Huy | 03/12/1978 | 4/ | CTV/c | QCPK-KQ | |
| 24 | Trịnh Bá Chơi | 16/3/1988 | 2/ | Giáo viên | QCHQ | |
| 25 | Đặng Đình Tín | 19/01/1978 | 4/ | CTV Tàu | QCHQ | |
| 26 | Trịnh Văn Tùng | 05/8/1983 | 3/ | Trợ lý | BĐBP | |
| 27 | Đỗ Việt Hưng | 14/10/1985 | 4/ | Trợ lý | BCTTG | |
| 28 | Hoàng Anh Tuấn | 03/9/1987 | 4/ | Trợ lý | BCPB | |
| 29 | Đỗ Mạnh Dũng | 22/5/1979 | 3/ | Trợ lý | BCPB | |
| 30 | Kiều Văn Quang | 11/02/1975 | 4/ | Giáo viên | BCTT | |
| 31 | Đặng Quang Thiện | 15/6/1977 | 1// | CTVp/d | BCHH | |
| 32 | Nguyễn Văn Biển | 16/4/1984 | 4/ | CTV/c | SQLQ1 | |
| 33 | Dương Văn Thành | 20/10/1984 | 3/ | Trợ lý | SQLQ1 | |
| 34 | Nguyễn Xuân Đính | 20/4/1986 | 3/ | CTV/c | SQLQ1 | |
| 35 | Phạm Văn Phương | 12/8/1981 | 4/ | Trợ lý | SQLQ1 | |
| 36 | Nguyễn Xuân Bách | 03/9/1989 | 2/ | CTV/c | HVHC | |
| 37 | Nguyễn Duy Thanh | 19/12/1990 | 3/ | Trợ lý | HVHC | |
| 38 | Lê Hồng Công | 12/8/1981 | 3/ | CTV/c | SQCT | |
| 39 | Mai Văn Hưởng | 08/7/1980 | 4/ | Ct’ | SQCT | |
| 40 | Nguyễn Tiến Tiến | 13/02/1981 | 3/ | Ct’ | SQCT | |
| 41 | Nguyễn Xuân Trường | 29/6/1980 | 1// | Giảng viên | SQCT | |
| 42 | Nguyễn Văn Thủy | 12/10/1977 | 1// | Giảng viên | SQCT | |
| 43 | Vũ Văn Thắng | 21/4/1979 | 1// | Trợ lý | SQCT | |
| 44 | Vũ Minh Thành | 19/5/1980 | 3/ | Trợ lý | SQCT | |
| 45 | Nguyễn Trọng Huân | 06/6/1977 | 1// | Trợ lý | SQCT | |
| 46 | Lê Viết Cường | 05/8/1988 | 3/ | Giảng viên | SQCT | |
| 47 | Hoàng Văn Niên | 20/10/1989 | 3/ | Giảng viên | SQCT |