Danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
- Thứ sáu - 18/09/2015 15:35
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
| 1. Tổ hợp Toán, Lý, Hóa | ||||||||||
| STT | SBD | Họ tên | Ngày sinh | M1 | M2 | M3 | Điểm thi | UT | Tổng điểm | |
| 1 | THP002364 | NGUYỄN ĐỨC DŨNG | 13/07/1997 | 9 | 7.5 | 9 | 25.5 | 1 | 26.5 | |
| 2 | HDT000504 | LÊ ĐỨC ANH | 10/05/1997 | 8.75 | 7.75 | 8.5 | 25 | 1.5 | 26.5 | |
| 3 | KHA003142 | NGUYỄN ANH HÀO | 11/12/1996 | 8 | 8.25 | 8.75 | 25 | 1.5 | 26.5 | |
| 4 | TDV020116 | NGUYỄN THÚC NAM | 24/10/1997 | 7.75 | 8.5 | 8.75 | 25 | 1.5 | 26.5 | |
| 5 | HDT020427 | NGUYỄN VĂN QUANG | 07/07/1997 | 7 | 7.5 | 8.5 | 23 | 3.5 | 26.5 | |
| 2. Tổ hợp Văn, Sử, Địa | ||||||||||
| STT | SBD | Họ tên | Ngày sinh | M1 | M2 | M3 | Điểm thi | UT | Tổng điểm | |
| 1 | TND013574 | TRỊNH TÙNG LÂM | 15/09/1997 | 8 | 9.5 | 8.5 | 26 | 1.5 | 27.5 | |
| 2 | HDT024031 | LÊ VĂN THIẾT | 03/09/1995 | 7.5 | 7.75 | 9 | 24.25 | 1 | 25.25 | |
| 3 | KQH012993 | TRẦN PHÚ THẮNG | 28/09/1996 | 7 | 8.25 | 9.5 | 24.75 | 0.5 | 25.25 | |
| 4 | SPH011789 | ĐỖ HẢI NAM | 06/09/1997 | 8.5 | 7.75 | 8.75 | 25 | 0 | 25 | |
| 5 | YTB002316 | NGUYỄN XUÂN CHÍ | 29/01/1997 | 7.5 | 8 | 8.5 | 24 | 1 | 25 | |
* Thời gian tiếp nhận: 8g00 ngày 23 tháng 9 năm 2015
* Địa điểm tiếp nhận:
Trường Đại học Chính trị, phường Vệ An, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh