THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA II (2015 - 2017)

Căn cứ Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BGĐĐT, ngày 08/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; căn cứ tiến trình, kết quả đào tạo trình độ thạc sĩ khóa II của Nhà trường,
ngày 16/8/2017, Trường Đại học Chính trị đã tổ chức Lễ tốt nghiệp và cấp bằng tốt nghiệp thạc sĩ cho 43 học viên cao học khóa II (2015 - 2017) thuộc các chuyên ngành Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước; cụ thể như sau:
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Bằng tốt nghiệp | ||
| Số hiệu | Số vào sổ | Chuyên nghành | |||
| 1 | Nguyễn Văn Dũng | 10/6/1987 | A 172683 | SH17 001 | Triết học |
| 2 | Nguyễn Văn Đức | 18/3/1985 | A 172684 | SH17 002 | Triết học |
| 3 | Phạm Hùng | 13/6/1983 | A 172685 | SH17 003 | Triết học |
| 4 | Nguyên Văn Lên | 01/01/1976 | A 172686 | SH17 004 | Triết học |
| 5 | Nguyễn Xuân Linh | 20/5/1987 | A 172687 | SH17 005 | Triết học |
| 6 | Phạm Văn Long | 16/7/1988 | A 172688 | SH17 006 | Triết học |
| 7 | Nguyễn Hồng Tin | 19/9/1987 | A 172689 | SH17 007 | Triết học |
| 8 | Nguyễn Đức Bằng | 06/12/1984 | A 172690 | SH17 008 | CNXHKH |
| 9 | Nguyễn Bá Đức | 10/4/1986 | A 172691 | SH17 009 | CNXHKH |
| 10 | Hán Văn Hà | 11/11/1984 | A 172692 | SH17 010 | CNXHKH |
| 11 | Trịnh Văn Hiệp | 29/12/1986 | A 172693 | SH17 011 | CNXHKH |
| 12 | Phạm Ngọc Hưng | 22/01/1977 | A 172694 | SH17 012 | CNXHKH |
| 13 | Nguyễn Đình Nhàn | 26/7/1979 | A 172695 | SH17 013 | CNXHKH |
| 14 | Dương Văn Toàn | 05/12/1985 | A 172696 | SH17 014 | CNXHKH |
| 15 | Chu Đức Tuấn | 21/9/1976 | A 172697 | SH17 015 | CNXHKH |
| 16 | Nguyễn Khắc Tùng | 04/9/1985 | A 172698 | SH17 016 | CNXHKH |
| 17 | Nguyễn Thanh Bình | 16/6/1983 | A 172699 | SH17 017 | XDĐ&CQNN |
| 18 | Liêng Thất Bình | 05/6/1985 | A 172700 | SH17 018 | XDĐ&CQNN |
| 19 | Nguyễn Xuân Chiến | 08/6/1982 | A 172701 | SH17 019 | XDĐ&CQNN |
| 20 | Lê Văn Dương | 21/5/1988 | A 172702 | SH17 020 | XDĐ&CQNN |
| 21 | Trần Minh Định | 20/6/1986 | A 172703 | SH17 021 | XDĐ&CQNN |
| 22 | Trần Văn Định | 20/11/1981 | A 172704 | SH17 022 | XDĐ&CQNN |
| 23 | Nguyễn Minh Đức | 14/10/1982 | A 172705 | SH17 023 | XDĐ&CQNN |
| 24 | Nguyễn Hữu Đương | 30/4/1982 | A 172706 | SH17 024 | XDĐ&CQNN |
| 25 | Nguyễn Thế Hanh | 27/3/1986 | A 172707 | SH17 025 | XDĐ&CQNN |
| 26 | Phan Hòa Hiệp | 10/7/1985 | A 172708 | SH17 026 | XDĐ&CQNN |
| 27 | Phạm Vũ Hiệp | 10/7/1980 | A 172709 | SH17 027 | XDĐ&CQNN |
| 28 | Trần Vũ Hiệp | 10/10/1983 | A 172710 | SH17 028 | XDĐ&CQNN |
| 29 | Nguyễn Khắc Hòa | 10/5/1981 | A 172711 | SH17 029 | XDĐ&CQNN |
| 30 | Nguyễn Duy Hưng | 18/9/1984 | A 172712 | SH17 030 | XDĐ&CQNN |
| 31 | Bùi Quang Kha | 12/3/1984 | A 172713 | SH17 031 | XDĐ&CQNN |
| 32 | Phạm Quang Khởi | 06/8/1983 | A 172714 | SH17 032 | XDĐ&CQNN |
| 33 | Nguyễn Hữu Minh | 23/11/1982 | A 172715 | SH17 033 | XDĐ&CQNN |
| 34 | Kiều Xuân Nam | 11/11/1983 | A 172716 | SH17 034 | XDĐ&CQNN |
| 35 | Trần Ngọc Ninh | 21/5/1978 | A 172717 | SH17 035 | XDĐ&CQNN |
| 36 | Lê Hồng Phiêu | 12/3/1972 | A 172718 | SH17 036 | XDĐ&CQNN |
| 37 | Trần Mạnh Phương | 02/4/1978 | A 172719 | SH17 037 | XDĐ&CQNN |
| 38 | Nguyễn Trọng Tài | 17/10/1987 | A 172720 | SH17 038 | XDĐ&CQNN |
| 39 | Phùng Đức Thành | 22/6/1984 | A 172721 | SH17 039 | XDĐ&CQNN |
| 40 | Phan Hồng Thịnh | 06/3/1976 | A 172722 | SH17 040 | XDĐ&CQNN |
| 41 | Nguyễn Ngọc Thụy | 29/12/1985 | A 172723 | SH17 041 | XDĐ&CQNN |
| 42 | Lê Thanh Tùng | 10/10/1986 | A 172724 | SH17 042 | XDĐ&CQNN |
| 43 | Chu Đình Việt | 10/10/1985 | A 172725 | SH17 043 | XDĐ&CQNN |
Tác giả: Ban Sau đại học/Trường Đại học Chính trị.
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn


