DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ NĂM 2015

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ NĂM 2015
Năm 2015, chấp hành chỉ đạo của Bộ Quốc phòng, Trường Đại học Chính trị tiếp tục tổ chức tuyển sinh đào tạo thạc sĩ 3 chuyên ngành: Triết học; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước. Theo đó, có 44 thí sinh đã đăng ký và tham dự kỳ thi tuyển sinh sau đại học của Nhà trường; kết quả có 43 thí sinh trúng tuyển. Website Nhà trường thông báo danh sách các thí sinh trúng tuyển đến đông đảo bạn đọc.
 
TT Họ đệm Tên Ngày tháng năm sinh Đơn vị Chuyên ngành dự thi Kết quả thi  
Ngoại ngữ
(1)
Cơ bản
(2)
Cơ sở
(3)
Tổng điểm
 (2+3)
1 Phạm Văn Long 16/7/1988 SQCT Triết học 50 7,5 7,5 15,0
2 Phạm Hùng 13/6/1983 BCPB Triết học 50 7,25 7,5 14,75
3 Nguyễn Văn Đức 18/3/1985 SQCT Triết học 50 7,0 7,0 14,0
4 Nguyễn Văn Lên 01/01/1976 BC
TTG
Triết học 50 7,0 7,0 14,0
5 Nguyễn Xuân Linh 20/5/1987 QĐ4 Triết học 50 7,0 7,0 14,0
6 Nguyễn Văn Dũng 10/6/1987 BCPB Triết học 50 6,5 6,5 13,0
7 Nguyễn Hồng Tin 19/9/1987 QĐ4 Triết học 51 6,25 5,75 12,0
8 Phạm Ngọc Hưng 22/01/1977 SQCT CNXHKH 58 6,5 8,0 14,5
9 Nguyễn Khắc Tùng 04/9/1985 BCPB CNXHKH 53 6,75 7,5 14,25
10 Nguyễn Đức Bằng 06/12/1984 QK2 CNXHKH 51 6,75 7,0 13,75
11 Nguyễn Đình Nhàn 26/7/1979 SQCT CNXHKH 60 6,25 8,0 14,25
12 Hán Văn 11/11/1984 QK2 CNXHKH 58 6,5 7,5 14,0
13 Dương Văn Toàn 05/12/1985 SQ
LQ1
CNXHKH 53 6,5 7,25 13,75
14 Trịnh Văn Hiệp 29/12/1986 BC
TTG
CNXHKH 55 6,0 7,25 13,25
15 Nguyễn Bá Đức 10/4/1986 QK2 CNXHKH 64 5,75 7,25 13,0
16 Chu Đức Tuấn 21/9/1976 SQ
LQ1
CNXHKH 55 5,75 7,0 12,75
17 Bùi Quang Kha 12/3/1984 SQCT XDĐ&CQNN 60 7,0 7,5 14,5
18 Kiều Xuân Nam 11/11/1983 SQCT XDĐ&
CQNN
55 7,25 7,0 14,25
19 Nguyễn Trọng Tài 17/10/1987 SQCT XDĐ&
CQNN
52 7,25 7,0 14,25
20 Trần Văn Định 20/11/1981 BC
TTG
XDĐ&
CQNN
53 6,75 7,0 13,75
21 Nguyễn Hữu Đương 30/4/1982 QĐ4 XDĐ&
CQNN
52 6,75 7,0 13,75
22 Nguyễn Khắc Hòa 10/5/1981 QK3 XDĐ&
CQNN
57 6,75 7,0 13,75
23 Nguyễn Xuân Chiến 08/6/1982 QK7 XDĐ&
CQNN
57 6,5 7,0 13,5
24 Trần Minh Định 20/6/1986 QĐ4 XDĐ&
CQNN
58 7,0 6,5 13,5
25 Lê Văn Dương 21/5/1988 QK2 XDĐ&
CQNN
55 6,5 7,0 13,5
26 Trần Ngọc Ninh 21/5/1978 SQCT XDĐ&CQNN 52 6,5 7,0 13,5
27 Phan Hồng Thịnh 06/3/1976 SQCT XDĐ&
CQNN
51 7,0 6,5 13,5
28 Nguyễn Duy Hưng 18/9/1984 BC
TTG
XDĐ&
CQNN
54 6,5 6,75 13,25
29 Nguyễn Thế Hanh 27/3/1986 SQCT XDĐ&
CQNN
57 6,0 7,0 13,0
30 Trần Vũ Hiệp 10/10/1983 SQPB XDĐ&
CQNN
55 6,5 6,5 13,0
31 Nguyễn Ngọc Thụy 29/12/1985 QK2 XDĐ&
CQNN
51 7,0 6,0 13,0
32 Phạm Vũ Hiệp 10/7/1980 QC
HQ
XDĐ&
CQNN
58 7,0 6,0 13,0
33 Chu Đình Việt 10/10/1985 SQ
LQ1
XDĐ&
CQNN
51 6,75 6,5 13,25
34 Phan Hòa Hiệp 10/7/1985 QK7 XDĐ&
CQNN
58 6,75 6,0 12,75
35 Nguyễn Thanh Bình 16/6/1983 QK7 XDĐ&
CQNN
50 6,5 6,0 12,5
36 Nguyễn Minh Đức 14/10/1982 BC
TTG
XDĐ&
CQNN
57 6,5 6,0 12,5
37 Lê Hồng Phiêu 12/3/1972 BCTT XDĐ&
CQNN
51 6,25 6,25 12,5
38 Nguyễn Hữu Minh 23/11/1982 SQ
LQ1
XDĐ&
CQNN
55 5,75 6,5 12,25
39 Liêng Thất Bình 05/6/1985 QK7 XDĐ&
CQNN
53 6,0 6,0 12,0
40 Phạm Quang Khởi 06/8/1983 QK7 XDĐ&
CQNN
65 6,0 6,0 12,0
41 Lê Thanh Tùng 10/10/1986 QĐ4 XDĐ&
CQNN
50 6,5 5,5 12,0
42 Trần Mạnh Phương 02/4/1978 SQCT XDĐ&
CQNN
53 6,0 5,5 11,5
43 Phùng Đức Thành 22/6/1984 SQ
LQ1
XDĐ&
CQNN
51 6,0 5,5 11,5

Tác giả bài viết: Ban Biên tập Website