ĐỀ ÁN MỞ NGÀNH ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH LỊCH SỬ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Đăng lúc: Thứ năm - 29/03/2018 08:12 - Người đăng bài viết: admin| BỘ QUỐC PHÒNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| | Bắc Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2018 |
Ngành: Nhân văn (khác)
Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã số: 8229015
Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Chính trị
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Phần 1. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
1.1. Giới thiệu về Trường Đại học Chính trị
Ngày 14 tháng 01 năm 1976, Bộ Quốc phòng ban hành Quyết định số 18/QĐ-QP thành lập Trường Sĩ quan Chính trị trực thuộc Bộ Quốc phòng với nhiệm vụ đào tạo chính trị viên đại đội cho toàn quân, nhằm thực hiện thắng lợi chủ trương xây dựng Quân đội vững mạnh về chính trị trong giai đoạn cách mạng mới.
Ngày 03/10/1978, Ban Bí thư Trung ương Đảng ra Quyết định số 28/QĐ-TW xác định Trường Sĩ quan Chính trị là trường Đảng tập trung trong Quân đội nằm trong hệ thống các trường đại học Mác - Lênin, với các nhiệm vụ: Đào tạo cán bộ làm công tác đảng, công tác chính trị (CTĐ, CTCT) ở cấp đại đội; đào tạo, bồi dưỡng giáo viên chính trị cho các trường Đảng, trường hạ sĩ quan, các trường trung cấp kỹ thuật trong Quân đội; giúp bạn (Lào và Campuchia) đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chính trị cơ sở; biên soạn tài liệu giáo khoa về CTĐ, CTCT cho cán bộ sơ cấp trong Quân đội; nghiên cứu những vấn đề lý luận và thực tiễn phục vụ việc nâng cao chất lượng giảng dạy và giúp cho Tổng cục Chính trị về CTĐ,CTCT ở đơn vị cơ sở.
Sau 20 năm hoạt động với nhiều thành tích trong xây dựng, chiến đấu, giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học và công tác; tháng 11/1995, Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự hợp nhất với Học viện Chính trị - Quân sự theo Nghị quyết 93 của Đảng ủy Quân sự Trung ương và Quyết định số 867/QĐ-BQP ngày 08/8/1995 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Để đáp ứng yêu cầu xây dựng đội ngũ cán bộ chính trị, thực hiện Nghị quyết 51 của Bộ Chính trị và Nghị quyết 513 của Đảng uỷ Quân sự Trung ương (nay là Quân uỷ Trung ương) về “Tiếp tục hoàn thiện cơ chế lãnh đạo của Đảng, thực hiện chế độ một người chỉ huy gắn với thực hiện chế độ chính uỷ, chính trị viên trong Quân đội nhân dân Việt Nam”, ngày 22/5/2008, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ký Quyết định số 69/2008/QĐ-BQP thành lập Trường Sĩ quan Chính trị trực thuộc Bộ Quốc phòng, trên cơ sở tách chức năng, nhiệm vụ, tổ chức và quân số đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội trình độ đại học và cao đẳng từ Học viện Chính trị - Quân sự.
Để tiếp tục thực hiện thắng lợi chủ trương của Đảng về phát triển giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH (CNH, HĐH) đất nước và hội nhập quốc tế, ngày 23/12/2010, Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 2344/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Chính trị trên cơ sở nâng cấp Trường Sĩ quan Chính trị. Hiện nay, Nhà trường đang tiến hành xây dựng doanh trại mới tại xã Thạch Hoà - huyện Thạch Thất - thành phố Hà Nội, đồng thời từng bước mở rộng đối tượng, trình độ đào tạo; chuẩn hoá đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý giáo dục; tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, góp phần nâng cao chất lượng đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ xây dựng Quân đội vững mạnh về chính trị trong giai đoạn mới.
Hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Trường Sĩ quan Chính trị trở thành cái nôi đào luyện cán bộ chính trị cấp phân đội, trung tâm nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (KHXH&NV) quân sự của Quân đội và quốc gia. Lịch sử truyền thống của Nhà trường gắn liền với quá trình xây dựng Quân đội vững mạnh về chính trị giai đoạn từ năm 1976 đến nay. Quá trình thực hiện nhiệm vụ đào tạo cho đến nay, Nhà trường luôn chấp hành nghiêm pháp luật, các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Bộ Quốc phòng. Những đóng góp quan trọng của các thế hệ cán bộ, giảng viên, học viên, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên, chiến sĩ Nhà trường qua các thời kỳ đã được Đảng, Nhà nước, nhân dân và Quân đội nghi nhận bằng những phần thưởng cao quý đó là: 01 Huân chương Quân công hạng Nhất; 02 Huân chương Quân công hạng Nhì; 01 Huân chương Chiến công hạng Nhì; 01 Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Ba; 09 tập thể và 73 cá nhân được tặng thưởng Huân chương Chiến công các loại; 01 đồng chí được truy tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; 01 đồng chí được trao tặng danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân; 03 đồng chí được tặng danh hiệu Nhà giáo Ưu tú.
1.2. Kết quả khảo sát, phân tích, đánh giá nhu cầu đào tạo trình độ thạc sĩ Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam tại Trường Đại học Chính trị
Kết quả khảo sát cho thấy nhu cầu đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (ĐCSVN) của Quân đội là rất lớn. Ngoài đào tạo cho Nhà trường, Trường Đại học Chính trị còn đào tạo cho 6 học viện, 10 trường sĩ quan, 11 trường quân sự quân khu, quân đoàn và 62 trường quân sự các tỉnh, thành phố; đào tạo cán bộ nghiên cứu cho các cơ quan, viện khoa học của Bộ Quốc phòng; các quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh chủng; các trường cao đẳng, trung tâm giáo dục quốc phòng... Nhu cầu này hoàn toàn phù hợp với yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao của Quân đội và của đất nước, trực tiếp góp phần quan trọng nâng cao chất lượng đào tạo của các học viện, nhà trường quân đội. Vì vậy, Nghị quyết Đại hội đảng bộ Trường Sĩ quan Chính trị (Đại học Chính trị) nhiệm kỳ 2015 - 2020 đã xác định chủ trương tiến hành mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN trong nhiệm kỳ.
1.3. Giới thiệu về khoa chuyên ngành
Khoa Lịch sử ĐCSVN được thành lập ngày 14 tháng 01 năm 1976. Sau hơn 40 năm, Khoa đã tham gia đào tạo nhiều khoá cán bộ chính trị cấp phân đội trình độ cao đẳng, đại học, đào tạo giáo viên chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN trình độ đại học đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ xây dựng Quân đội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (XHCN).
Hiện Khoa đảm nhiệm giảng dạy 5 học phần gồm: Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân; Đảng lãnh đạo cách mạng XHCN; Phương pháp luận sử học, Đường lối quân sự và Giáo dục quốc phòng - an ninh.
Tổng số giảng viên của Khoa: 12 đồng chí; trong đó trình độ sau đại học: 09 đồng chí (TS: 3; ThS: 06). Đội ngũ giảng viên của Khoa được tuyển chọn, đào tạo và bồi dưỡng, ổn định, lâu dài, đảm bảo chất lượng, có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao, giàu kinh nghiệm trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học, đấu tranh chống diễn biễn hòa bình trên lĩnh vực tư tưởng – văn hóc; nắm vững và vận dụng rộng rãi phương pháp dạy học tích cực; trong đó một số đồng chí đã trực tiếp giảng dạy sau đại học, hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ. Hiện Nhà trường đang gửi đi đào tạo 04 nghiên cứu sinh, 4 học viên cao học chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN.
Để đào tạo thạc sĩ Lịch sử ĐCSVN, Khoa sẽ sử dụng đội ngũ tiến sĩ và một số thạc sĩ của Khoa; các PGS, tiến sĩ, thạc sĩ của Nhà trường và mời thỉnh giảng các PGS, TS cùng chuyên ngành tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, Học viện Chính trị, Học viện Hậu cần/Bộ Quốc phòng, Đại học Kỹ thuật - Hậu cần/Bộ Công an tham gia giảng dạy và hướng dẫn luận văn. Các giảng viên thỉnh giảng đều có nhiều năm làm công tác chuyên môn, có các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học chuyên ngành, có kinh nghiệm giảng dạy, hướng dẫn học viên nghiên cứu khoa học.
1.4. Lý do đề nghị cho phép đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN trong Quân đội tuy đã có ở Học viện Chính trị, song chưa đáp ứng được nhu cầu thực tế. Hơn nữa, việc đào tạo trình độ thạc sĩ Lịch sử ĐCSVN cho đội ngũ cán bộ, giảng viên các nhà trường Quân đội đi sâu nghiên cứu lý luận và thực tiễn quân sự mà trực tiếp là đội ngũ cán bộ cấp tiểu đoàn, đại đội, đội ngũ giáo viên, giảng viên các nhà trường Quân đội đang đặt ra cấp thiết, nhằm bồi dưỡng nâng cao trình độ cho đội ngũ này, đáp ứng yêu cầu chuẩn hoá đội ngũ nhà giáo, nâng tỷ lệ giảng viên có trình độ sau đại học tương xứng với nhiệm vụ của các nhà trường, đơn vị; góp phần nâng cao khả năng nghiên cứu và phát triển lý luận về Đảng, xây dựng Đảng cho cán bộ, giảng viên các nhà trường, đơn vị làm cơ sở vận dụng sáng tạo trong công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học lịch sử Đảng, tiến hành CTĐ, CTCT và tham gia đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa...
Với đội ngũ giảng viên hùng hậu, có năng lực, khả năng giảng dạy, nghiên cứu khoa học; từ thực tiễn hợp tác với các nhà trường trong và ngoài Quân đội, và điều kiện về cơ sở vật chất của Nhà trường; Trường Đại học Chính trị kính đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép Nhà trường được mở mã ngành đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN (mã số: 8229015) từ năm học 2018 - 2019.
Phần 2. NĂNG LỰC CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
2.1. Khái quát chung về quá trình đào tạo
2.1.1. Các ngành, trình độ và hình thức đang đào tạo
| Trình độ đào tạo | Các ngành đào tạo | Hình thức đào tạo |
|---|---|---|
| Đào tạo trình độ thạc sĩ | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Chính quy tập trung |
| Triết học | Chính quy tập trung | |
| CNXH khoa học | Chính quy tập trung | |
| Đào tạo trình độ đại học | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Chính quy tập trung |
| Triết học | Chính quy tập trung | |
| Kinh tế Chính trị | Chính quy tập trung | |
| CNXH khoa học | Chính quy tập trung | |
| Lịch sử | Chính quy tập trung | |
| Tâm lý học | Chính quy tập trung | |
| Giáo dục học quân sự | Chính quy tập trung | |
| Giáo dục quốc phòng - An ninh | Chính quy tập trung | |
| Đào tạo trình độ cao đẳng | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | Chính quy tập trung |
Hàng năm, Nhà trường tuyển sinh đào tạo theo chỉ tiêu của Bộ Quốc phòng và Bộ Giáo dục - Đào tạo giao với các trình độ và loại hình đào tạo như sau:
| Trình độ đào tạo | Quy mô đào tạo | Hình thức đào tạo |
| Trình độ đào tạo thạc sĩ | 50 Học viên/năm | Chính quy tập trung |
| Trình độ đào tạo đại học | 1.000 Học viên/năm | Chính quy tập trung |
| Trình độ đào tạo cao đẳng | 300 Học viên/năm | Chính quy tập trung |
| Đào tạo ngắn hạn | 200 Học viên/năm | Chính quy tập trung |
Tính đến năm 2017, Nhà trường đã có 02 khóa đào tạo trình độ thạc sĩ (82 học viên) đã tốt nghiệp và hai khóa đang đào tạo, với tổng số gần 200 học viên của 03 chuyên ngành (Triết học, CNXH khoa học, Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước). Có 23 khoá đào tạo đại học chính quy, 14 khoá đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học với gần 10.000 học viên tốt nghiệp ra trường. Riêng chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN trình độ đại học, chỉ tính từ 2008 đến nay (từ khi tái lập trường), Nhà trường đã và đang đào tạo gần 100 học viên/05 khóa (trong đó có 51 học viên/03 khóa đã tốt nghiệp).
Học viên được đào tạo tại Nhà trường tốt nghiệp về công tác tại các đơn vị, các nhà trường 100% có việc làm và đều đáp ứng được yêu cầu theo chức trách, nhiệm vụ được giao.
2.2. Đội ngũ giảng viên, cán bộ cơ hữu và thỉnh giảng
Trường Đại học Chính trị đã tuyển chọn, bồi dưỡng và xây dựng đội ngũ cán bộ, giảng viên cơ hữu bảo đảm tính ổn định lâu dài, có phẩm chất đạo đức tốt và trình độ chuyên môn giảng dạy, nghiệp vụ sư phạm cao.
- Tổng số cán bộ, giảng viên của toàn trường là 678 đồng chí, trong đó: 253 đồng chí có trình độ sau đại học (PGS, TS: 06; TS: 34; ThS: 213). Đội ngũ cán bộ, giảng viên cơ hữu của Nhà trường có thể đảm nhiệm giảng dạy trên 80% chương trình đào tạo (Danh sách giảng viên, nhà khoa học cơ hữu tham gia đào tạo các học phần trong chương trình đào tạo - Mẫu 1). Trong đó giảng viên đúng ngành đăng ký 07 đồng chí (PGS, TS: 01; TS: 06).
2.2.1. Giảng viên, nhà khoa học cơ hữu tham gia đào tạo các học phần trong chương trình đào tạo
Nhà trường sử dụng tổng số 33 giảng viên, nhà khoa học cơ hữu tham gia giảng dạy các môn học trong chương trình đào tạo thạc sĩ Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, trong đó PGS, TS: 05 đồng chí, TS: 24 đồng chí, ThS: 04 đồng chí.
2.2.2. Giảng viên, nhà khoa học cơ hữu đứng tên mở ngành đào tạo
Nhà trường có 07 giảng viên, nhà khoa học cơ hữu đủ điều kiện đứng tên mở ngành đào tạo thạc sĩ Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, trong đó PGS, TS: 01 đồng chí, TS: 06 đồng chí.
2.2.3. Cán bộ quản lý phụ trách ngành đào tạo
Nhà trường sử dụng PGS, TS: 04 đồng chí; TS: 02 đồng chí; ThS: 11 đồng chí tham gia quản lý quá trình đào tạo.
2.2.4. Giảng viên, nhà khoa học thỉnh giảng
Nhà trường dự kiến mời 06 tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN thuộc Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, Học viện Chính trị, Học viện Hậu cần/Bộ Quốc phòng và Đại học Kỹ thuật - Hậu cần/Bộ Công an (trong đó có 03 PGS, TS) tham gia đào tạo thạc sĩ Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
.2.3. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo
2.3.1. Phòng học, giảng đường: Hiện Nhà trường có tổng số 113 phòng học, với diện tích sàn 5.930 m2 (trong đó, hội trường, giảng đường, phòng học các loại: 91; phòng phương pháp các khoa chuyên ngành, phòng chuyên dùng: 21; trung tâm điều hành huấn luyện: 01); 04 phòng hội thảo, bảo vệ luận văn; 05 phòng chấm thi tập trung 258 m2 có lắp đặt hệ thống camera quan sát đồng bộ.
2.3.2. Thiết bị phục vụ đào tạo: Nhà trường được Bộ Quốc phòng cấp và tự mua sắm nhiều máy vi tính, máy chiếu projector, màn hình thông minh, máy photo copy, máy in các loại… phục vụ nhiệm vụ giáo dục - đào tạo. Cùng với đó là xưởng in, hệ thống trung tâm điều hành, nhà làm việc, nhà ở, nhà ăn của cán bộ, học viên khá đồng bộ; có nhiều dạng hội trường để tổ chức các hội thảo khoa học, bảo vệ luận văn thạc sĩ... (Trang thiết bị phục vụ cho thực hiện chương trình đào tạo: Mẫu 1).
2.3.3. Thư viện, giáo trình, sách nghiên cứu, tài liệu tham khảo
Hệ thống thư viện, giáo trình, tài liệu: Hệ thống Thư viện Nhà trường có 14 phòng với diện tích sử dụng 1.600 m2. Nhà trường sử dụng thư viện số với hệ thống cơ sở dữ liệu, thông tin phong phú, đa dạng, cập nhật gồm hàng chục ngàn tên sách, hàng trăm đề tài khoa học, luận án, luận văn và gần 100 loại báo, tạp chí khác nhau (Thư viện, giáo trình, sách nghiên cứu, tài liệu tham khảo - Mẫu 2).
2.3.4. Tạp chí, mạng công nghệ thông tin: Nhà trường có Tạp chí Khoa học Chính trị quân sự được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép xuất bản từ năm 2011, ra 06 kỳ/năm, được cấp tới cấp đại đội và tương đương trong toàn quân và đã đăng ký, đưa vào hoạt động website: http://WWW.daihocchinhtri.edu.vn từ năm 2011 phục vụ cho nhiệm vụ giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học, cũng như các hoạt động khác. Nhà trường còn kết nối mạng misten.bqp.vn giúp cán bộ, học viên có thể truy cập, tra cứu tư liệu, tài liệu từ các thư viện của các học viện, nhà trường các trung tâm nghiên cứu và nhiều đơn vị khác trong toàn quân. Đây là những nguồn quan trọng cung cấp những thông tin, tư liệu quan trọng phục vụ nghiên cứu, học tập, giảng dạy sau đại học của Nhà trường.
2.4. Hoạt động nghiên cứu khoa học
2.4.1. Các công trình khoa học
Đề tài khoa học: Nhà trường đã tích cực nghiên cứu phát triển lí luận về KHXH&NV quân sự nói chung, về Lịch sử ĐCSVN nói riêng. Từ năm 2010 đến nay đã có nhiều công trình, đề tài được nghiên cứu công phu, được nghiệm thu và đưa vào ứng dụng phục vụ công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học. Riêng các đề tài, công trình nghiên cứu của giảng viên, nhà khoa học Nhà trường liên quan đến chuyên ngành đăng ký đào tạo 43 công trình: cấp Bộ Quốc phòng 06 công trình (trong đó đã nghiệm thu 04 công trình, đang nghiên cứu 02 công trình); cấp cơ sở 37 công trình (đã nghiệm thu 25 công trình, đang nghiên cứu 12 công trình).
Báo khoa học: Đội ngũ cán bộ, giảng viên Nhà trường tích cực nghiên cứu, viết báo khoa học. Chỉ tính trong 5 năm trở lại đây đã có 136 bài báo khoa học được đăng tải trên các tạp chí trong nước và quốc tế và nhiều tham luận đăng trên kỷ yếu hội thảo khoa học các cấp.
2.4.2. Các hướng nghiên cứu đề tài luận văn và số lượng học viên có thể tiếp nhận
Với mục tiêu đào tạo những cán bộ khoa học có khả năng nghiên cứu độc lập, chuyên sâu về chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN; các hướng nghiên cứu tập trung vào các vấn đề như: Đường lối, chủ trương, phương pháp cách mạng của Đảng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân; về CNXH và con đường đi lên CNXH ở Việt Nam; lịch sử công tác xây dựng Đảng; Đảng lãnh đạo đổi mới trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, xây dựng Đảng...; đường lối, chủ trương của Đảng về xây dựng quân đội; xây dựng Quân đội với việc hình thành, phát triển phẩm chất, nhân cách của người cán bộ chính trị… Với hướng nghiên cứu đa dạng và phong phú, học viên có thể lựa chọn những vấn đề phù hợp để làm luận văn tốt nghiệp.
Các hướng nghiên cứu đề tài luận văn và số lượng học viên cao học
có thể tiếp nhận
| TT | Hướng nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu có thể nhận hướng dẫn học viên | Họ tên, học vị, CDKH người có thể hướng dẫn học viên | Số lượng học viên có thể tiếp nhận |
| 1 | Sự chuẩn bị các yếu tố cho thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam và quá trình vận động thành lập Đảng. | 1. PGS, TS Nguyễn Xuân Tú 2. TS Bùi Bạch Đằng 3. TS Lê Duy Thắng | 5 |
| 2 | Đường lối, chủ trương, phương pháp cách mạng của Đảng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. | 1. TS Nguyễn Đức Ngọc 2. TS Nguyễn Hữu Luận 3. TS Đặng Thế Vinh | 8 |
| 3 | Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế, đảm bảo hậu cần, xây dựng Đảng... trong 2 cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược. | 1. PGS, TS Đoàn Quyết Thắng 2. TS Nguyễn Hữu Hoạt 3. TS Nguyễn Văn Dưỡng | 8 |
| 4 | Việc đề ra mục tiêu xây dựng CNXH và xác định con đường đi lên CNXH ở Việt Nam. | 1. PGS, TS Nguyễn Danh Tiên 2. TS Bùi Đình Tiệp 3. TS Lê Duy Thắng | 8 |
| 5 | Đảng lãnh đạo đổi mới trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại, xây dựng Đảng... | 1. TS Bùi Đình Tiệp 2. TS Nguyễn Hữu Hoạt 3. TS Đỗ Đăng Quý | 10 |
| 6 | Lịch sử công tác xây dựng Đảng qua các thời kỳ cách mạng | 1. PGS, TS Nguyễn Danh Tiên 2. TS Nguyễn Văn Dưỡng 3. PGS, TS Đoàn Quyết Thắng. | 10 |
| 7 | Đảng lãnh đạo xây dựng Quân đội; lịch sử xây dựng, phát triển của tổ chức đảng trong Quân đội. | 1. TS Bùi Bạch Đằng 2. TS Đặng Thế Vinh 3. TS Bùi Đình Tiệp | 8 |
| 8 | Vận dụng phương pháp luận sử học trong nghiên cứu, giảng dạy Lịch sử ĐCSVN. | 1. TS Nguyễn Đức Ngọc 2. PGS, TS Đoàn Quyết Thắng. 3. TS Lê Duy Thắng | 6 |
Thực hiện chủ trương của Đảng, Nhà nước về hợp tác, liên kết trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học, những năm qua Trường Đại học Chính trị đã hợp tác đào tạo cán bộ chính trị cho Quân đội nhân dân Lào, Quân đội Hoàng gia Campuchia. Nhà trường còn tích cực, chủ động đề nghị Bộ Quốc phòng cử cán bộ của Nhà trường ra nước ngoài học tập, nghiên cứu phục vụ công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học.
Phần 3: CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
3.1. Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo thạc sĩ Lịch sử ĐCSVN, mã số: 8229015.
3.1.1. Căn cứ xây dựng chương trình đào tạo:
Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;
Thông tư số 07/2015/TT-BGDĐT ngày 16/4/2015 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành qui định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;
Thông tư số 04/2016/TT-BGDĐT ngày 14/3/2016 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành qui định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học;
Thông tư số 09/2017/TT-BGDĐT ngày 04/4/2017 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ;
Thông tư số 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ;
Chương trình đào tạo trình độ đại học chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN và các ngành gần, ngành phù hợp của chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN.
3.1.2. Mục tiêu của chương trình đào tạo
a) Mục tiêu chung: Đào tạo thạc sĩ Lịch sử ĐCSVN chuyên sâu về chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN, về quốc phòng - an ninh, đối ngoại, góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các đơn vị, nhà trường, cơ quan nghiên cứu của Quân đội, đáp ứng yêu cầu giảng dạy và nghiên cứu khoa học Lịch sử ĐCSVN gắn với quốc phòng, an ninh, đối ngoại.
b) Mục tiêu cụ thể: Trang bị cho người học hệ thống kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN và trang bị một số kiến thức liên ngành giúp người học nắm vững quan điểm của chủ nghĩa Mác - V.I. Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, của ĐCSVN về xây dựng Đảng và hiểu sâu sắc quá trình hình thành, xây dựng, phát triển của Đảng cũng như đường lối, quan điểm của Đảng trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại... Trên cơ sở đó bồi dưỡng cho người học niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, bồi dưỡng, phát triển khả năng nghiên cứu độc lập, sáng tạo các vấn đề thuộc khoa học Lịch sử Đảng, phương pháp giảng dạy chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN.
3.1.3. Chuẩn đầu ra mà người học đạt được sau tốt nghiệp
a) Tên, mã số chuyên ngành đào tạo
- Tiếng Việt: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Tiếng Anh: History of Vietnamese Communist Party
- Mã số: 8229015
- Tên văn bằng: Thạc sĩ Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Đơn vị cấp bằng: Trường Đại học Chính trị.
b) Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
c) Về kiến thức
- Có kiến thức chuyên sâu, cập nhật chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN: Quá trình vận động thành lập Đảng, quá trình hình thành đường lối cách mạng dân tộc, dân chủ, cách mạng xã hội chủ nghĩa, đường lối đổi mới, xây dựng đất nước; chủ trương, chính sách đối ngoại của Đảng qua các thời kỳ, có thể đảm nhiệm công việc của chuyên gia về giảng dạy, nghiên cứu khoa học thuộc chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN;
- Nắm vững nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản;
- Có kiến thức cơ bản về lý luận và phương pháp luận sử học để luận giải, phân tích, chứng minh sự lãnh đạo, chỉ đạo cách mạng đúng đắn, sáng tạo của Đảng qua các thời kỳ, giai đoạn lịch sử;
- Có kiến thức tổng hợp về pháp luật, đường lối quan điểm của Đảng; đặc biệt là kiến thức về quốc phòng, an ninh, đối ngoại của Đảng, trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
d) Về kỹ năng
- Có kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giảng dạy và nghiên cứu chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN ;
- Có kỹ năng tổ chức các buổi hội thảo ở đơn vị và hướng dẫn học viên chuyên ngành viết khóa luận, làm đề tài khoa học; có kỹ năng, phương pháp sư phạm của người giảng viên chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN;
- Có khả năng đấu tranh chống lại các luận điểm sai trái, phản động, bóp méo, xuyên tạc quan điểm, đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, phủ nhận, xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng; kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ Đảng, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa;
- Có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ ở mức độ có thể hiểu được một báo cáo, bài phát biểu về hầu hết các chủ đề trong công việc liên quan đến ngành đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn; có thể trình bày ý kiến và phản biện một số vấn đề kỹ thuật bằng ngoại ngữ (trình độ tiếng Anh tương đương bậc 3/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam); trình độ tin học đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin cơ bản theo Điều 2, Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
e) Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Có năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo, đề xuất những sáng kiến mới có giá trị về nghiên cứu, truyền thụ lịch sử ĐCSVN;
- Có năng lực sử dụng phương pháp khoa học để khôi phục, dựng lại chân thực các sự kiện lịch sử Đảng; phân tích, luận giải làm rõ các sự kiện lịch sử và đưa ra những kết luận đúng đắn, rút ra kinh nghiệm, bài học kinh nghiệm có giá trị lý luận và thực tiễn cao;
- Có năng lực xây dựng, thẩm định chương trình môn học; có năng lực phát huy trí tuệ tập thể trong quản lý và hoạt động chuyên môn;
- Có khả năng nhận định, đánh giá và quyết định về phương hướng phát triển nhiệm vụ của chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN; có khả năng vận dụng kiến thức lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để luận giải làm rõ những vấn đề trong quá khứ, hiện tại và dự báo sự phát triển của khoa học lịch sử;
- Có khả năng nghiên cứu khoa học độc lập, viết luận văn, giáo trình, tài liệu khoa học lịch sử ĐCSVN.
f) Về thái độ
- Có bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu độc lập và chủ nghĩa xã hội; tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng, chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước; kỷ luật Quân đôi, quy định của đơn vị;
- Kiên quyết và kiên trì đấu tranh chống “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch chống phá cách mạng Việt Nam; đồng thời, chống “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”, chống lại các biểu hiện suy thoái về phẩm chất, đạo đức;
- Tích cực, chủ động, tự giác cao trong nghiên cứu, học tập, rèn luyện; nêu cao tinh thần trách nhiệm xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện; yêu nghề, ham học hỏi, cầu tiến bộ; đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, tôn trọng và thương yêu đồng đội.
g) Về vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp
- Làm cán bộ nghiên cứu, giảng dạy chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN và chuyên ngành gần ở các học viện, trường đại học trong và ngoài Quân đội; hoặc trong các cơ quan, viện nghiên cứu, các đơn vị theo sự phân công của tổ chức;
- Có thể đảm nhiệm chức vụ chính trị viên cấp tiểu đoàn.
h) Về khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Có thể tiếp tục tham gia đào tạo ở trình độ tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN hoặc chuyên ngành gần.
3.1.4. Chương trình đào tạo cụ thể
a) Khái quát chương trình
Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN của Trường Đại học Chính trị xây dựng theo định hướng nghiên cứu có khối lượng 60 tín chỉ ứng với các môn học và luận văn tốt nghiệp, được chia thành 3 phần.
- Phần 1 (kiến thức chung và Giáo dục Quốc phòng - An ninh) gồm các môn học: Triết học, Tiếng Anh, Giáo dục Quốc phòng và An ninh (15 tín chỉ, chiếm 25% thời lượng chương trình đào tạo) nhằm trang bị những kiến thức về phương pháp luận và phương tiện giúp học viên học tập các môn học ở phần kiến thức cơ sở, chuyên ngành và thực hiện đề tài luận văn tốt nghiệp.
+ Triết học (4 tín chỉ) gồm các hình thức: Lên lớp lý thuyết, tự nghiên cứu, xêmina, viết thu hoạch, tiểu luận và thi.
+ Tiếng Anh (7 tín chỉ): Giảng dạy theo hướng lấy người học làm trung tâm, kết hợp nghiên cứu ngữ pháp với rèn kỹ năng giao tiếp, trong đó chú trọng rèn kỹ năng giao tiếp. Kết thúc môn học, học viên đạt yêu cầu trình độ bậc 3 (theo khung năng lực 6 bậc dành cho người Việt Nam), sử dụng tương đối thành thạo tiếng Anh trong công tác chuyên môn, nghiên cứu và giao tiếp.
+ Giáo dục Quốc phòng và An ninh (4 tín chỉ) gồm các hình thức: Lên lớp lý thuyết, tự nghiên cứu, xêmina, viết thu hoạch, tiểu luận và thi.
- Phần 2 (kiến thức cơ sở và chuyên ngành) gồm các môn kiến thức cơ sở và chuyên ngành (33 tín chỉ, chiếm 55% thời lượng chương trình) được cấu trúc theo 2 nhóm:
+ Nhóm những học phần bắt buộc: 05 môn (15 tín chỉ, chiếm 25% thời lượng chương trình), gồm các nội dung thiết yếu, bổ sung và nâng cao kiến thức cơ sở của ngành và chuyên ngành.
+ Nhóm những học phần tự chọn: 07/12 môn (18/30 tín chỉ chiếm 30% thời lượng chương trình), bao gồm những môn học đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp của người học trong chuyên ngành đào tạo. Việc lựa chọn môn học tự chọn do học viên đề xuất, có sự hướng dẫn của giảng viên.
- Phần 3 (luận văn): 12 tín chỉ, chiếm 20% thời lượng chương trình.
+ Đề tài luận văn là một vấn đề khoa học Lịch sử ĐCSVN do Nhà trường giao, hoặc do học viên đề xuất được người hướng dẫn đồng ý, Hội đồng khoa học Khoa chuyên ngành và Nhà trường chấp thuận.
+ Phương pháp tiếp cận đúng góc độ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN và không trùng lắp với các công trình khoa học đã công bố.
+ Phải có đóng góp mới về mặt khoa học và giá trị thực tiễn.
b) Danh mục các môn học trong chương trình đào tạo
| Mã số học phần | Tên học phần (môn học) | Số tiết | Số tín chỉ | |||
| Bằng chữ | Bằng số | Tổng số | Lý thuyết | HT khác | ||
| Phần 1: Khối kiến thức chung và Giáo dục QP-AN (03 môn) | 345 | 15 | 7 | 8 | ||
| LĐTH | 501 | Triết học (Philosophy) | 120 | 4 | 2 | 2 |
| LĐTA | 502 | Tiếng Anh (English) | 135 | 7 | 3 | 4 |
| LĐQA | 503 | Giáo dục QP-AN (National defence & Security Education) | 90 | 4 | 2 | 2 |
| Phần 2: Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành (12 môn) | 915 | 33 | 16.5 | 16.5 | ||
| 2.1. Khối kiến thức cơ sở (5 môn) | 275 | 10 | 5 | 5 | ||
| 2.1.1. Các môn học, học phần bắt buộc (2 môn) | 110 | 4 | 2 | 2 | ||
| LĐTĐ | 504 | Những vấn đề đặc sắc trong Lịch sử, truyền thống dân tộc Việt Nam (The tradition and special points in the History of Vietnam) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐNT | 505 | Lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam (History of the Vietnamese Military Art) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| 2.1.2. Các môn học, học phần tự chọn (3/6môn) | 165 | 6/12 | 3 | 3 | ||
| LĐDT | 506 | Đảng lãnh đạo công tác dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam (The Party leads the task of Nation and Religion in Vietnam) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐHT | 507 | Học thuyết Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí minh về chính đảng cách mạng của giai cấp công nhân (Marxist-Leninist Theory and Ho Chi Minh’s Ideology about the political party of Proletarian class) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐQH | 508 | Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Military Ideology | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐCT | 509 | Chính trị học (Politics) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐXH | 510 | Xã hội học (Sociology) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| LĐLP | 511 | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (History of International Communist and Worker Movement) | 55 | 2 | 1 | 1 |
| 2.2. Khối kiến thức chuyên ngành (9 môn) | 640 | 23 | 11.5 | 11.5 | ||
| 2.2.1. Các môn học, học phần bắt buộc (3môn) | 320 | 11 | 5.5 | 5.5 | ||
| LĐPM | 512 | Phương pháp Bộ môn Lịch sử ĐCSVN (Method of subject History of Vietnamese Communist Party) | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐĐP | 513 | Đường lối và phương pháp cách mạng của Đảng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (The Party’s Revolutionary Policy and Method in national, democratic and people revolution) | 120 | 4 | 2 | 2 |
| LĐQX | 514 | Quá trình hình thành, phát triển đường lối cách mạng XHCN của Đảng (Process of taking form and developmentof the Party’s Socialist Revolution) | 120 | 4 | 2 | 2 |
| 2.2.2. Các môn học, học phần tự chọn (4/6 môn) | 320 | 12/18 | 6 | 6 | ||
| LĐĐN | 515 | Đường lối đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng thời kỳ đổi mới (The Party’s Foreign Policy and International Integration in Renovating Period) | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐCB | 516 | Đảng lãnh đạo chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới (The Party leads to national liberation war and homeland protection in renovating period) | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐCK | 517 | Đường lối công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức Industrialization policy attaching to develop knowledge economy | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐXĐ | 518 | Xây dựng Đảng qua các thời kỳ cách mạng The Party building-up through revolutionary periods | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐSL | 519 | Sử liệu học và các phương pháp sử liệu học (Historic document collection and methods) | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| LĐQĐ | 520 | Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam (The Party leads to build Vietnamese People’s Army) | 80 | 3 | 1.5 | 1.5 |
| Phần 3: Luận văn thạc sĩ (Master thesis) | 540 | 12 | ||||
| Tổng số tiết/Số tín chỉ | 1.800 | 60 | ||||
3.2.1. Kế hoạch tuyển sinh
a) Phương án tuyển sinh và chỉ tiêu đào tạo dự kiến 5 năm đầu
Phương án tuyển sinh: Nhà trường tổ chức thi tuyển sinh theo quy chế, quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo, hướng dẫn của Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng.
- Dự kiến chỉ tiêu đào tạo 5 năm đầu: Năm đầu đào tạo, Nhà trường dự kiến đăng ký 15 chỉ tiêu, các năm tiếp theo dự kiến đăng ký 20 chỉ tiêu. Sau 5 năm, căn cứ tình hình thực tiễn dự kiến sẽ đề nghị tăng thêm chỉ tiêu.
b) Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu đối với người dự tuyển và người tốt nghiệp
* Đối tượng tuyển sinh, yêu cầu với người dự tuyển: Đối tượng tuyển sinh là sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, được cơ quan, đơn vị đề nghị, cấp có thẩm quyền xét duyệt; đáp ứng được các điều kiện sau:
- Về phẩm chất chính trị, đạo đức
+ Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và Nhân dân, với ĐCSVN và Nhà nước Cộng hoà XHCN Việt Nam; có tinh thần cảnh giác cách mạng cao, sẵn sàng chiến đấu, hy sinh, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao;
+ Có phẩm chất đạo đức cách mạng; cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư; gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước; phát huy dân chủ, giữ nghiêm kỷ luật quân đội; tôn trọng và đoàn kết với nhân dân, với đồng đội; được quần chúng tín nhiệm.
- Về văn bằng
Người đăng ký dự thi phải có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp, ngành gần với chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN.
- Về cương vị công tác và thời gian tích lũy chuyên môn
Cán bộ chính trị cấp đại đội và tương đương; cán bộ nghiên cứu, quản lý giáo dục; giáo viên chuyên ngành, hoặc chuyên ngành gần ra trường công tác từ 02 năm trở lên.
Lý lịch bản thân rõ ràng, không nằm trong thời gian đang thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên hoặc đang trong thời gian thi hành án hình sự (có xác nhận của cơ quan quản lý nhân sự nơi đang làm việc).
- Về tuổi đời, sức khoẻ
+ Tuổi đời không quá 40 tuổi, trường hợp đặc biệt không quá 45 tuổi;
+ Có sức khoẻ phù hợp, đảm bảo yêu cầu học tập, rèn luyện, công tác.
(Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định của Nhà trường).
* Yêu cầu đối với người tốt nghiệp
Người tốt nghiệp phải đáp ứng đủ điều kiện theo Khoản 1, Điều 32 - Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
c) Danh mục các ngành gần, ngành phù hợp với chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Các ngành gần, phù hợp với chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN, gồm: Hồ Chí Minh học, Chính trị học, Luật học, Văn hóa học, Xã hội học, Triết học, CNXH khoa học, Kinh tế chính trị, Quản lý giáo dục, Tâm lý học, Giáo dục học, Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước. Với các ngành đào tạo trên có kiến thức cơ sở, kiến thức ngành cơ bản phù hợp với chương trình đào tạo chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN. Vì vậy, khi dự tuyển thí sinh sẽ được học bổ sung kiến thức cho phù hợp với chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN.
d) Danh mục các môn học bổ sung kiến thức
Các môn học bổ sung kiến thức cho các chuyên ngành gần, phù hợp, gồm: Đảng lãnh đạo cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân (30 tiết); Đảng lãnh đạo cách mạng XHCN (30 tiết) và Phương pháp bộ môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (20 tiết).
3.2.2. Kế hoạch đào tạo
a) Thời gian đào tạo toàn khóa:
Chương trình đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN của Trường Đại học Chính trị tổ chức theo hình thức chính quy tập trung với thời gian 2 năm, chia 4 học kỳ.
* Tính toán thời gian trong 01 năm:
- Tổng số: 365 ngày.
- Nghỉ thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, tết, nghỉ hè, học chính trị, cơ động: 140 ngày.
- Thời gian đào tạo: 365 - 140 = 225 ngày.
- Một tuần học 05 ngày, 01 ngày học 04 tiết (thời gian còn lại dành cho học viên tự nghiên cứu).
- Số tiết học trong 01 năm: 225 ngày x 04 tiết = 900 tiết.
* Thời gian đào tạo 02 năm: 900 tiết x 2 = 1800 tiết.
b) Khung kế hoạch đào tạo từng học kỳ, năm học
| Số TT | Tên học phần | Thời gian | Học kỳ | ||||
| Số tín chỉ | Số tiết | 1 (450) | 2 (450) | 3 (450) | 4 (450) | ||
| I | Kiến thức chung và Giáo dục QP-AN (3 môn) | 15 | 345 | 210 | 135 | ||
| 1 | Triết học | 4 | 120 | 120 | |||
| 2 | Tiếng Anh | 7 | 135 | 135 | |||
| 3 | Giáo dục QP-AN | 4 | 90 | 90 | |||
| II | Phần 2: Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành (12 môn) | 33 | 915 | 240 | 315 | 360 | |
| 2.1. Khối kiến thức cơ sở (5 môn) | 10 | 275 | 240 | 35 | |||
| 2.1.1. Các môn học bắt buộc (2 môn) | 04 | 110 | 110 | 0 | |||
| 1 | Truyền thống và những vấn đề đặc sắc trong Lịch sử dân tộc Việt Nam | 2 | 55 | 55 | |||
| 2 | Lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam | 2 | 55 | 55 | |||
| 2.1.2. Các môn học tự chọn (3/6 môn) | 06 | 165 | 130 | 35 | |||
| 1 | Đảng lãnh đạo công tác dân tộc, tôn giáo | 2 | 55 | ||||
| 2 | Học thuyết Mác-Lênin và Tư tưởng HCM về chính đảng của GCVS | 2 | 55 | ||||
| 3 | Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh | 2 | 55 | ||||
| 4 | Chính trị học | 2 | 55 | ||||
| 5 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | 2 | 55 | ||||
| 6 | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế | 2 | 55 | ||||
| 2.2. Khối kiến thức chuyên ngành (7 môn) | 23 | 640 | 280 | 360 | |||
| 2.2.1. Các môn học bắt buộc (3 môn) | 11 | 320 | 280 | 40 | |||
| 1 | Phương pháp Bộ môn LSĐCSVN | 3 | 80 | 80 | |||
| 2 | Đường lối và phương pháp cách mạng của Đảng trong cách mạng DTDCND | 4 | 120 | 120 | |||
| 3 | Quá trình hình thành, phát triển đường lối CMXHCN của Đảng | 4 | 120 | 80 | 40 | ||
| 2.2.2. Các môn học tự chọn (4/6 môn) | 12 | 320 | 320 | ||||
| 1 | Đường lối đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng thời kỳ đổi mới | 3 | 80 | ||||
| 2 | Đảng lãnh đạo chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc | 3 | 80 | ||||
| 3 | Đường lối công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức | 3 | 80 | ||||
| 4 | Xây dựng Đảng qua các thời kỳ cách mạng | 3 | 80 | ||||
| 5 | Sử liệu học và các phương pháp sử liệu học | 3 | 80 | ||||
| 6 | Đảng lãnh đạo xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam | 3 | 80 | ||||
| III | LUẬN VĂN | 12 | 540 | 90 | 450 | ||
c) Phân công phụ trách giảng dạy các môn học
| Số TT | Tên học phần, môn học | Số tín chỉ | Giảng viên giảng dạy các môn học | |||
| I | Kiến thức chung và GDQP-AN | 15 | Tổng | C.hữu | Th.giảng | |
| 1 | Triết học (LĐTH) | 4 | 5 PGS,TS | 5 PGS,TS | ||
| 2 | Tiếng Anh (LĐTA) | 7 | 4 ThS | 3 ThS | 1 ThS | |
| 3 | Giáo dục QP-AN (LĐQA) | 4 | 3 PGS,TS 1 ThS | 3 TS, 1 ThS | ||
| II | Phần 2: Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành | 33 | ||||
| A | 2.1. Khối kiến thức cơ sở | 10 | ||||
| 2.1.1. Các môn học bắt buộc | 04 | |||||
| 1 | Truyền thống và những vấn đề đặc sắc trong Lịch sử dân tộc Việt Nam (LĐTĐ) | 2 | 3 TS | 3 TS | ||
| 2 | Lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam (LĐNT) | 2 | 3 TS | 3 TS | ||
| 2.1.2. Các môn học tự chọn | 06 | |||||
| 1 | Đảng lãnh đạo công tác dân tộc, tôn giáo (LĐDT) | 2 | 3 TS | 2 TS | 1 TS | |
| 2 | Học thuyết Mác - Lênin và Tư tưởng HCM về chính đảng của GCVS (LĐHT) | 2 | 4 PGS,TS | 4 PGS,TS | ||
| 3 | Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh (LĐQH) | 2 | 3 PGS,TS | 3 PGS,TS | ||
| 4 | Chính trị học (LĐCT) | 2 | 3 PGS,TS | 3 PGS,TS | ||
| 5 | Xã hội học (LĐXH) | 2 | 3 TS | 3 TS | ||
| 6 | Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (LĐLP) | 2 | 3 TS | 3 TS | ||
| 2.2. Khối kiến thức chuyên ngành | 23 | |||||
| 2.2.1. Các môn học bắt buộc | 11 | |||||
| 1 | Phương pháp Bộ môn Lịch sử Đảng CSVN (LĐPM) | 3 | 4 PGS,TS | 4 PGS,TS | ||
| 2 | Đường lối và phương pháp cách mạng của Đảng trong cách mạng DTDCND (LĐĐP) | 4 | 5 PGS,TS | 3 TS | 2 PGS,TS | |
| 3 | Quá trình hình thành, phát triển đường lối CMXHCN của Đảng (LĐQX) | 4 | 5 TS | 4 TS | 1 TS | |
| 2.2.2. Các môn học tự chọn | 12 | |||||
| 1 | Đường lối đối ngoại và hội nhập quốc tế của Đảng thời kỳ đổi mới (LĐĐN) | 3 | 4 PGS,TS | 3 TS | 1 PGS,TS | |
| 2 | Đảng lãnh đạo chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc (LĐCB) | 3 | 4 PGS,TS | 3 PGS,TS | 1 TS | |
| 3 | Đường lối công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức (LĐCK) | 3 | 5 PGS,TS | 3 TS | 2 PGS,TS | |
| 4 | Xây dựng Đảng qua các thời kỳ cách mạng (LĐXĐ) | 3 | 4 PGS,TS | 4 PGS,TS | ||
| 5 | Sử liệu học và các phương pháp sử liệu học (LĐSL) | 3 | 4 PGS,TS | 2 TS | 2 PGS,TS | |
| 6 | Đảng lãnh đạo xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam (LĐQĐ) | 3 | 4 PGS,TS | 4 PGS,TS | ||
a) Kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý
Cùng với việc bồi dưỡng, động viên cán bộ, giảng viên tự bồi dưỡng nâng cao trình độ mọi mặt, Nhà trường tiếp tục đề nghị Bộ Quốc phòng tăng cường cho cán bộ giảng viên đi đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN; đồng thời xây dựng cơ chế phù hợp nhằm thu hút đội ngũ cán bộ, giảng viên có chức danh GS, PGS, học vị tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử ĐCSVN về Nhà trường công tác tham gia giảng dạy, quản lý đào tạo trình độ thạc sĩ Lịch sử ĐCSVN.
b) Kế hoạch tăng cường cơ sở vật chất, đầu tư chi phí đào tạo
Nhà trường tiếp tục tăng cường đầu tư kinh phí và đề nghị Bộ Quốc phòng tăng đầu tư trang thiết bị phụ vụ đào tạo; chủ động cải tạo, xây dựng mới các phòng học, giảng đường, phòng bảo vệ luận văn phụ vụ công tác giảng dạy của giảng viên và học tập, nghiên cứu của học viên.
c) Kế hoạch hợp tác quốc tế về đào tạo
Do đặc thù là nhà trường quân đội, hoạt động quân sự, nên Nhà trường không thể thực hiện việc tự liên hệ, hợp tác quốc tế về đào tạo. Tuy nhiên, Nhà trường đề nghị Bộ Quốc phòng tiếp tục mở rộng hợp tác đào tạo cán bộ chính trị cho Quân đội nhân dân Lào, Quân đội Hoàng gia Campuchia; đồng thời tăng cường cho cán bộ giảng viên Nhà trường đi đào tạo, nghiên cứu học hỏi kinh nghiệm, phương pháp đào tạo của các nước tiên tiến trên thế giới. Trên cơ sở đó đổi mới nội dung, chương trình đào tạo và phương pháp giảng dạy bảo đảm phù hợp và đáp ứng yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự nghiệp xây dựng Quân đội, sự nghiệp CNH,HĐH đất nước.
d) Kế hoạch hợp tác với đơn vị tuyển dụng người học sau khi tốt nghiệp
Nhà trường chủ động xây dựng kế hoạch hàng năm tiến hành gặp gỡ, trao đổi nắm tình hình, khảo sát tại các nhà trường, các cơ quan, đơn vị trong toàn quân về nhu cầu sử dụng cán bộ, giảng viên; về chất lượng cán bộ, giảng viên do Nhà trường đào tạo; qua đó điều kiến nghị chỉnh đối tượng tuyển sinh, điều chỉnh bổ sung chương trình đào tạo, phương pháp giảng dạy cho phù hợp với nhu cầu sử dụng lao động.
e) Dự kiến mức học phí/người học/năm
Căn cứ Nghị định số: 86/2015/NĐ-CP, ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021, Nhà trường dự kiến mức kinh phí đào tạo 1 học viên (năm học 2018 - 2019) là: 2.775.000đ/tháng (Hai triệu bảy trăm bảy mươi lăm ngàn VNĐ chẵn); lệ phí tuyển sinh theo quy định của Bộ Quốc phòng./.
| HIỆU TRƯỞNG (Đã ký) Trung tướng PGS,TS Phạm Quốc Trung |
Mẫu 1: Trang thiết bị phục vụ cho thực hiện chương trình đào tạo
| TT | Tên gọi của máy, thiết bị, ký hiệu, mục đích sử dụng | Nước sản xuất, năm sản xuất | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 01 | Máy tính tinh thể lỏng | Nhật Bản, Đài Loan, 2009 | 25 |
| 02 | Màn hình thông minh | Đài Loan, 2016 | 05 |
| 03 | Bộ máy tính CMS (1Gb/160Gb/DVD/LCD17) | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 04 | Máy vi tính để bàn Đông Nam Á, màn hình LCD LG 18'5" | Việt Nam, 2010 | 08 |
| 05 | Máy tính CMS Media (Ram: 2GB, màn hình 17" LCD) | Việt Nam, 2010 | 49 |
| 06 | Máy tính để bàn Dell vostro 260S | Mỹ, 2012 | 03 |
| 07 | Máy tính đồng bộ HP | Nhật Bản, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015 | 93 |
| 08 | Máy vi tính để bàn | Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam 2010, 2011, 2013, 2014 | 862 |
| 09 | Máy tính HP Pavilion P5-2301 | Mỹ, 2012 | 33 |
| 10 | Cây máy tính HP i3, 2G, 500Gb | Nhật Bản, 2015 | 32 |
| 11 | Máy tính xách tay | Mỹ, Nhật Bản, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014 | 205 |
| 12 | Máy chiếu đa năng | Nhật Bản, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014 | 64 |
| 13 | Màn chiếu điện | Việt Nam, 2010 | 15 |
| 14 | Máy bộ đàm Motorola | Malaixia, 2009 | 04 |
| 15 | Máy Fax Panasonic KX- FBL | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 16 | Khối ĐK trung tâm MDL -694/V363 | Trung Quốc, 2009 | 01 |
| 17 | Bàn ĐK cho GV MCC -392 | Trung Quốc, 2009 | 02 |
| 18 | Bộ tương tác EIKI | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 19 | Thiết bị âm thanh treo tường | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 20 | IVKD Samsung/ ổn áp 1000 | Hàn Quốc, 2009 | 01 |
| 21 | NB LNV G450 (Míc không dây) | Hàn Quốc, 2009 | 02 |
| 22 | Bộ máy tính CMS CQ | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 23 | NB LNV (AT di động) | Hàn Quốc, 2009 | 01 |
| 24 | NB TSB2510-P4010/DVD Sony đĩa cứng | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 25 | Thiết bị âm thanh không dây + phụ kiện | Hàn Quốc, 2009 | 01 |
| 26 | Hệ thống cáp IMET C11 | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 27 | Card khuyếch đại đường truyền IMET | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 28 | Card điều khiển trung tâm và ghép nối | Việt Nam, 2009 | 01 |
| 29 | Thiết bị tương tác thông minh EIKI | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 30 | Máy chiếu vật thể Samsung | Hàn Quốc, 2009 | 03 |
| 31 | Máy in khổ A0 | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 32 | Máy in laser khổ A3 | Nhật Bản, 2015 | 3 |
| 33 | Máy in laser khổ A4 | Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam, 2010, 2012, 2014 | 285 |
| 34 | Máy in đa năng | Trung Quốc, 2017 | 20 |
| 35 | Máy in khác | Hàn Quốc, 2013 | 2 |
| 36 | Máy quay KTS Sony | Nhật Bản, 2009 | 01 |
| 37 | Khối điều khiển ATT - 720 | Malaixia, 2010 | 02 |
| 38 | Card âm thanh kết nối RT-372 | Hàn Quốc, 2010 Đài Loan, 2011 | 26 |
| 39 | Bộ âm thanh Toa A2120 | Việt Nam, 2010 | 11 |
| 40 | Bộ thu phát ATT-200 | Hàn Quốc,2010 | 34 |
| 41 | Camera IP | Trung Quốc, 2011 | 11 |
| 42 | Bộ chuyển mạch 8 cổng | Việt Nam, 2011 | 07 |
| 43 | TOA Micro Chairman TS-771 | Việt Nam, 2011 | 21 |
| 44 | Máy ảnh Canon SX500 | Nhật Bản, 2012 | 16 |
| 45 | Case đồng bộ HP 110-005L | Mỹ, 2012 | 09 |
| 46 | Máy photocoppy Ricol MP6001 | Nhật Bản, 2015, 2017 | 06 |
| 47 | Máy photocoppy khác | Trung Quốc 2014, 2015 | 09 |
| 48 | Máy quét khổ A4 | Nhật Bản, 2013 | 11 |
| 49 | Máy chủ | Nhật Bản, 2010 | 06 |
Mẫu 2. Thư viện
| Số TT | Tên sách, tên tạp chí (xuất bản trong 5 năm trở lại đây) | Nước X.bản | Năm X.B | Số lượng | HP SD | |||||||
| I | GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU | |||||||||||
| 1. | Giáo trình triết học Mác - Lênin (Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn) | VN | 2012 | 400 | KTC | |||||||
| 2. | Bảo vệ và thúc đẩy quyền con người trong khu vực ASEAN | VN | 2012 | 4 | HPCN | |||||||
| 3. | Phát hiện và sử dụng nhân tài | VN | 2012 | 5 | KTC | |||||||
| 4. | Giao thoa văn hóa và chính sách ngoại giao văn hóa Việt Nam | VN | 2012 | 5 | HPCN | |||||||
| 5. | Triết lý "Dĩ bất biến, ứng vạn biến" trong tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2012 | 6 | KTC | |||||||
| 6. | Tư tưởng văn hóa: Khái luận về triết học văn hóa | VN | 2012 | 3 | KTC | |||||||
| 7. | Con người qua lăng kính triết gia | VN | 2012 | 5 | KTC | |||||||
| 8. | Tôn giáo và quan hệ quốc tế | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 9. | Xây dựng con người xây dựng xã hội học tập | VN | 2012 | 8 | HPCS | |||||||
| 10. | Một số luận điểm quan trọng về xây dựng nền văn hóa Việt Nam trong bối cảnh hội nhập | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 11. | Công giáo Việt Nam tri thức cơ bản | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 12. | Nguồn lực trí tuệ Việt Nam - Lịch sử, hiện trạng và triển vọng | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 13. | Lịch sử triết học phương Đông | VN | 2012 | 2 | KTC | |||||||
| 14. | Triết học phương Đông và phương Tây | VN | 2012 | 5 | KTC | |||||||
| 15. | Tìm hiểu một số tín ngưỡng, tôn giáo ở VN | VN | 2012 | 69 | HPCS | |||||||
| 16. | Giáo trình Triết học Mác - Lênin (Dùng cho học viên cao học) Chủ nghĩa DVBC | VN | 2013 | 50 | KTC | |||||||
| 17. | Giáo trình Triết học Mác - Lênin (Dùng cho học viên cao học) Chủ nghĩa DVLS | VN | 2013 | 50 | KTC | |||||||
| 18. | Triết học - Lý luận và vận dụng | VN | 2013 | 97 | KTC | |||||||
| 19. | Lịch sử tư tưởng chính trị - xã hội Việt Nam thời kỳ Lê - Nguyễn | VN | 2013 | 6 | HPCS | |||||||
| 20. | Mối quan hệ con người - tự nhiên và phát triển bền vững ở Việt Nam hiện nay | VN | 2013 | 6 | KTC | |||||||
| 21. | Chủ nghĩa Mác - Lênin - Phương pháp luận của sự phê phán | VN | 2013 | 6 | KTC | |||||||
| 22. | Giới thiệu một số tác phẩm của Chủ tịch Hồ Chí Minh | VN | 2013 | 10 | HPCS | |||||||
| 23. | Triết học mácxít và tư tưởng Hồ Chí Minh - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | VN | 2013 | 6 | KTC | |||||||
| 24. | Triết học chính trị xã hội của I.Kant, J.G.Fichte và G.W.F.Hegel | 2013 | 3 | KTC | ||||||||
| 25. | Đổi mới văn hoá lãnh đạo và quản lý ở Việt Nam hiện nay | VN | 2013 | 5 | HPCN | |||||||
| 26. | Giáo trình Triết học Mác - Lênin nâng cao | VN | 2014 | 3 | KTC | |||||||
| 27. | Phát triển văn hoá với tư cách nền tảng tinh thần của xã hội | VN | 2014 | 6 | HPCS | |||||||
| 28. | Sức sống của chủ nghĩa Mác - Lênin trong thời đại ngày nay | VN | 2014 | 6 | HPCS | |||||||
| 29. | Những vấn đề cơ bản và cấp bách của triết học Mácxít | VN | 2014 | 100 | KTC | |||||||
| 30. | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin | VN | 2014 | 150 | KTC | |||||||
| 31. | Phát triển năng lực tư duy biện chứng cho sinh viên Việt Nam hiện nay | VN | 2014 | 5 | KTC | |||||||
| 32. | Văn hoá giữ nước Việt Nam - Những giá trị đặc trưng | VN | 2014 | 3 | HPCS | |||||||
| 33. | Giáo trình Đạo đức học Hồ Chí Minh | VN | 2014 | 30 | HPCS | |||||||
| Giáo trình Triết học (Dùng cho đào tạo thạc sĩ không thuộc chuyên ngành Triết học) | VN | 2014 | 89 | KTC | ||||||||
| 34. | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin | VN | 2014 | 100 | HPCS | |||||||
| 35. | Sự biến đổi các giá trị xã hội truyền thống của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên hiện nay | VN | 2015 | 3 | HPCS | |||||||
| 36. | Nhân tố chủ quan trong tạo dựng nền KT thị trường định hướng XHCN ở VN | VN | 2015 | 6 | HPCN | |||||||
| 37. | Giáo trình những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin | VN | 2015 | 200 | HPCS | |||||||
| 38. | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh vào nhận thức lý luận và hoạt động thực tiễn | VN | 2015 | 10 | HPCS | |||||||
| 39. | Quan hệ tộc người ở Tây Nguyên trong thời kỳ đổi mới | VN | 2015 | 6 | HPCS | |||||||
| 40. | Phê phán các quan điểm sai trái, bảo vệ nền tảng tư tưởng, cương lĩnh, ... | VN | 2015 | 50 | HPCS | |||||||
| 41. | Quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam về tôn giáo | VN | 2015 | 5 | HPCS | |||||||
| 42. | Giáo trình Triết học Mác - Lênin - Lý luận và vận dụng | VN | 2015 | 4 | KTC | |||||||
| 43. | Tư tưởng triết học Hồ Chí Minh - Một số vấn đề cơ bản | VN | 2015 | 6 | KTC | |||||||
| 44. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 1 - Triết học Mác - Lênin | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 45. | Giáo trình Triết học Mác - Lênin Phần Chủ nghĩa duy vật biện chứng | VN | 2016 | 140 | KTC | |||||||
| 46. | Hỏi - đáp về thế giới quan, phương pháp luận triết học của chủ nghĩa Mác - Lênin | VN | 2016 | 6 | KTC | |||||||
| 47. | Về văn hoá sinh thái và phát triển bền vững ở nước ta hiện nay | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 48. | Sức sống của chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong tình hình hiện nay | VN | 2016 | 50 | KTC | |||||||
| 49. | Đạo giáo và những biểu hiện trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam | VN | 2017 | 6 | HPCS | |||||||
| 50. | Tính đúng đắn, sáng tạo về đường lối của Đảng trong kháng chiến chống Mỹ | VN | 2012 | 23 | HPCN | |||||||
| 51. | Nông nghiệp, nông thôn, nông dân | VN | 2012 | 23 | HPCN | |||||||
| 52. | Đảng lãnh đạo xây dựng và phát triển văn hóa trong thời kỳ đổi mới | VN | 2012 | 4 | HPCN | |||||||
| 53. | Quan điểm, nội dung của Đảng về CNH, HĐH | VN | 2012 | 18 | HPCN | |||||||
| 54. | Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH, bổ sung phát triển năm 2011 | VN | 2012 | 20 | HPCN | |||||||
| 55. | Sự phát triển và những hạn chế về chính cương sách lược vắn tắt | VN | 2012 | 23 | HPCN | |||||||
| 56. | Sự bổ sung, phát triển đường lối đổi mới trong Đại hội XII của Đảng CSVN | VN | 2012 | 22 | HPCN | |||||||
| 57. | Phương pháp trao đổi, thảo luận xêmina Lịch sử Đảng CSVN | VN | 2012 | 120 | HPCN | |||||||
| 58. | Giáo trình Lịch sử ĐCSVN (Dùng cho đào tạo giáo viên) | VN | 2013 | 20 | HPCN | |||||||
| 59. | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, (1954 - 1975 ) - Tập I đến Tập IX | VN | 2013 | 90 | HPCN | |||||||
| 60. | Một Đông Nam Á - Vận mệnh chung, tương lai chung | VN | 2013 | 2 | HPCN | |||||||
| 61. | Các nước XHCN ủng hộ Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) | VN | 2013 | 5 | HPCN | |||||||
| 62. | Lịch sử đấu tranh cách mạng của các chiến sĩ yêu nước và cách mạng Nhà tù Côn Đảo (1862 - 1975) | VN | 2013 | 3 | HPCN | |||||||
| 63. | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XVIII Đảng Cộng sản Trung Quốc | VN | 2013 | 2 | HPCN | |||||||
| 64. | Giáo trình Lịch sử Đảng CSVN - Những kinh nghiệm lớn trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam | VN | 2013 | 10 | HPCN | |||||||
| 65. | Giáo trình Lịch sử ĐCSVN (Hệ cao cấp lý luận chính trị) | VN | 2014 | 30 | HPCN | |||||||
| 66. | Sự ra đời của ĐCSVN (1920 - 1930) | VN | 2014 | 6 | HPCN | |||||||
| 67. | Giáo trình lý luận văn hóa và đường lối văn hóa của Đảng CSVN | VN | 2014 | 39 | HPCN | |||||||
| 68. | Bộ sách Lịch sử Quân sự Việt Nam (14 tập) | VN | 2015 | 70 | HPCN | |||||||
| 69. | Giáo trình đường lối cách mạng của ĐCSVN | VN | 2015 | 100 | HPCS | |||||||
| 70. | Đường lối tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế của Đảng giai đoạn 1965 - 1975 | VN | 2015 | 6 | HPCN | |||||||
| 71. | Góp phần đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới đất nước | VN | 2015 | 6 | HPCN | |||||||
| 72. | Văn kiện Hội nghị lần thứ mười Ban Chấp hành Trung ương khóa XI | VN | 2015 | 30 | HPCN | |||||||
| 73. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 5 - Lịch sử Đảng CSVN | VN | 2016 | 3 | HPCN | |||||||
| 74. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 8 - Đường lối của Đảng CSVN về một số lĩnh vực chủ yếu của đời sống xã hội | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 75. | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII | VN | 2016 | 129 | HPCN | |||||||
| 76. | Những điểm mới trong văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng | VN | 2016 | 100 | HPCN | |||||||
| 77. | Văn kiện Hội nghị lần thứ ba Ban chấp hành Trung ương khóa XII | VN | 2016 | 319 | HPCN | |||||||
| 78. | Đường lối quân sự (Quốc phòng an ninh) | VN | 2016 | 300 | HPCN | |||||||
| 79. | Văn kiện Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương khóa XII | VN | 2016 | 100 | HPCN | |||||||
| 80. | Văn kiện Đảng toàn tập, Tập 1 đến Tập 65 | VN | 390 | HPCN | ||||||||
| 81. | Từ điển lịch sử quân sự Việt Nam | VN | 2011 | 10 | KTC | |||||||
| 82. | Từ điển Tiếng Việt | VN | 2015 | 4 | KTC | |||||||
| 83. | Tiếp tục đổi mới đồng bộ công tác cán bộ thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH | VN | 2012 | 10 | HPCS | |||||||
| 84. | Chính sách đào tạo, sử dụng quan lại thời Lê Thánh Tông và công tác cán bộ hiện nay | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 85. | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam | VN | 2012 | 10 | HPCN | |||||||
| 86. | Một số vấn đề về đảng cầm quyền và đảng đối lập trong đời sống chính trị Hoa Kỳ | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 87. | Về tác phẩm: Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sách chủ nghĩa cá nhân | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 88. | Đổi mới việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong nhà trường quân đội | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 89. | Quyết tâm cao biện pháp quyết liệt nhằm tạo chuyển biến mới về xây dựng Đảng | VN | 2012 | 6 | HPCS | |||||||
| 90. | Quy chế giám sát trong đảng | VN | 2012 | 10 | HPCS | |||||||
| 91. | Tự phê bình và phê bình trong Đảng | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 92. | Đổi mới phương thức kiểm tra, giám sát của Đảng giai đoạn hiện nay | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 93. | Bàn về giải pháp ngăn chặn, đẩy lùi suy thoái tư tưởng chính trị đạo đức, lối sống hiện nay | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 94. | Góp phần chống suy thoái tư tưởng chính trị đạo đức, lối sống theo Nghị quyết Trung ương 4 khóa XI | VN | 2012 | 3 | HPCN | |||||||
| 95. | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam | VN | 2012 | 201 | HPCN | |||||||
| 96. | Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (Biên niên sự kiện, Tập 1, Tập 2, Tập 3) | VN | 2012 | 76 | HPCN | |||||||
| 97. | Tư tưởng của Các Mác, Ph.Ăngghen, Lênin về công tác tổ chức và vấn đề vận dụng của Đảng ta hiện nay | VN | 2013 | 39 | HPCS | |||||||
| 98. | Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản | VN | 2014 | 200 | HPCS | |||||||
| 99. | Giáo trình cao cấp lý luận chính trị khối kiến thức thứ hai Đường lối cách mạng của Đảng CSVN, Tập 6 xây dựng Đảng | VN | 2014 | 93 | HPCS | |||||||
| 100. | 30 năm đổi mới và phát triển ở Việt Nam | VN | 2015 | 50 | HPCS | |||||||
| 101. | Báo cáo tổng kết một số vấn đề lý luận - thực tiễn qua 30 năm đổi mới (1986 - 2016) | VN | 2015 | 50 | HPCS | |||||||
| 102. | Giáo trình Công tác Đảng, công tác chính trị trong công tác QSQP địa phương. | VN | 2016 | 500 | HPCS | |||||||
| 103. | Xây dựng, chỉnh đốn Đảng là nhiệm vụ then chốt để phát triển đất nước | VN | 2017 | 6 | HPCS | |||||||
| 104. | Vai trò của Nhà nước trong định hướng XHCN ở Việt Nam | VN | 2012 | 23 | HPCN | |||||||
| 105. | Kết hợp phát triển KT với đảm bảo QP ở Tây Nguyên giai đoạn 1996 - 2010 | VN | 2013 | 2 | KTC | |||||||
| 106. | Những vấn đề KTCT của CNTB đương đại | VN | 2014 | 5 | HPCS | |||||||
| 107. | Sự phát triển nhận thức về nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam | VN | 2014 | 5 | HPCS | |||||||
| 108. | Quản lý, sử dụng hiệu quả đất đai gắn với xây dựng nông thôn mới ở các tỉnh Tây Nguyên | VN | 2014 | 3 | HPCS | |||||||
| 109. | Môi trường toàn cầu và tương lai nhân loại | VN | 2014 | 4 | HPCN | |||||||
| 110. | Giáo trình CNXH khoa học (Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn) | VN | 2012 | 667 | HPCS | |||||||
| 111. | Trí thức hóa công nhân Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 112. | Cơ cấu xã hội, phân tầng xã hội trong điều kiện đổi mới ở Việt Nam | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 113. | Nhận thức mới về CNXH và xây dựng CNXH ở VN | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 114. | Định hướng XHCN tiến tới xã hội nhân đạo hoàn bị | VN | 2012 | 4 | HPCS | |||||||
| 115. | Xu hướng vận động của giai cấp công nhân Việt Nam trong quá trình đổi mới | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 116. | Nguồn lực trí tuệ Việt Nam - Lịch sử, hiện trạng và triển vọng | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 117. | Thể chế Đảng cầm quyền - một số vấn đề lý luận và thực tiễn | VN | 2012 | 5 | HPCN | |||||||
| 118. | Phát triển bản chất giai cấp công nhân của sĩ quan cấp phân đội quân đội nhân dân Việt Nam | VN | 2012 | 10 | HPCS | |||||||
| 119. | Phát huy các nguồn lực của dân làm lợi cho dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 120. | Quyền lực quản lý trong nhà nước hiện nay | VN | 2012 | 3 | HPCN | |||||||
| 121. | Một số vấn đề cơ bản của xã hội Tây Nguyên trong phát triển bền vững | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 122. | Kiên định và sáng tạo bí quyết thành công của quá trình đổi mới ở Việt Nam | VN | 2012 | 2 | HPCS | |||||||
| 123. | Phân tầng xã hội ở Việt Nam trong quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 124. | Về mô hình "CNXH ở thế kỷ XXI" của khu vực Mỹ La tinh hiện nay | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 125. | Giá trị bền vững và sức sống của chủ nghĩa Mác - Lênin và CNXH khoa học | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 126. | CNXH hiện thực và quá độ lên CNXH ở Việt Nam (Tập 2) | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 127. | Từ thực tiễn đổi mới đến nhận thức lý luận mới về CNXH ở Việt Nam (1986 - 2011) | VN | 2012 | 5 | HPCS | |||||||
| 128. | Dân tộc trong lịch sử và trong thời đại ngày nay | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 129. | Những vấn đề lý luận cơ bản về phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội hiện nay vận dụng cho Việt Nam | VN | 2012 | 3 | HPCS | |||||||
| 130. | Đường cách mệnh | VN | 2012 | 72 | HPCS | |||||||
| 131. | Tìm hiểu 54 dân tộc ở Việt Nam | VN | 2012 | 164 | HPCS | |||||||
| 132. | CNH, HĐH, dân chủ hoá với bình đẳng giới ở Việt Nam hiện nay | VN | 2012 | 6 | HPCS | |||||||
| 133. | Giáo trình Lịch sử tư tưởng XHCN | VN | 2013 | 49 | HPCS | |||||||
| 134. | Giáo trình CNXH khoa học (Hệ cao cấp lý luận chính trị) | VN | 2013 | 39 | HPCS | |||||||
| 135. | Bản chất khoa học và cách mạng chủ nghĩa Mác - Lênin | VN | 2013 | 39 | HPCS | |||||||
| 136. | Độc lập dân tộc và CNXH theo tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2013 | 10 | HPCS | |||||||
| 137. | Ba mô hình lý thuyết và quan điểm của Đảng ta hiện nay về quan hệ quốc tế | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 138. | Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới | VN | 2013 | 5 | HPCS | |||||||
| 139. | Xu hướng biến đổi cơ cấu xã hội Việt Nam | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 140. | Chính sách xã hội đối với di dân nông thôn - thành thị ở Việt Nam hiện nay | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 141. | Những thách thức và giải pháp đối với chính sách an sinh xã hội | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 142. | Kiên định mục tiêu và con đường đi lên CNXH ở Việt Nam | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 143. | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về định hướng XHCN ở Việt Nam giai đoạn hiện nay | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 144. | Giáo trình Học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân | VN | 2014 | 39 | HPCS | |||||||
| 145. | CNXH và quyền con người | VN | 2014 | 5 | HPCS | |||||||
| 146. | Những tranh luận mới của các học giả Nga về CNXH | VN | 2014 | 3 | HPCS | |||||||
| 147. | Giáo trình Xã hội học quân sự | VN | 2014 | 40 | HPCN | |||||||
| 148. | Giáo trình Xã hội học trong quản lý | VN | 2014 | 89 | HPCN | |||||||
| 149. | Phong trào cộng sản quốc tế hiện nay và triển vọng | VN | 2014 | 86 | HPCS | |||||||
| 150. | Những vấn đề cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2014 | 44 | HPCS | |||||||
| 151. | Giáo trình cao cấp lý luận chính trị, tập 13. Quan hệ quốc tế | VN | 2014 | 93 | HPCS | |||||||
| 152. | Giáo trình Xã hội học trong quản lý | VN | 2014 | 89 | HPCS | |||||||
| 153. | Một số vấn đề về CNXH và con đường đi lên CNXH ở Việt Nam hiện nay | VN | 2014 | 3 | HPCS | |||||||
| 154. | Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và Công nhân quốc tế (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên nghành CNXH) | VN | 2015 | 112 | LĐLP | |||||||
| 155. | Ngoại giao Việt Nam - Quá trình triển khai đường lối đối ngoại tại Đại hội toàn quốc lần thứ XI của Đảng | VN | 2015 | 3 | LĐĐN | |||||||
| 156. | Tập bài giảng Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế | VN | 2015 | 356 | HPCS | |||||||
| 157. | Một số lý thuyết về phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội... | VN | 2015 | 5 | HPCS | |||||||
| 158. | Một số vấn đề lý luận quan hệ quốc tế dưới góc nhìn lịch sử | VN | 2015 | 5 | HPCS | |||||||
| 159. | Phân tầng xã hội hợp thức và công bằng xã hội ở Việt Nam hiện nay | VN | 2015 | 6 | HPCS | |||||||
| 160. | Giáo trình lý luận về thời đại ngày nay và phong trào cách mạng thế giới | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 161. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 3 - CNXH khoa học | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 162. | Xây dựng nhân cách con người Việt Nam hiện nay dưới góc độ truyền thống | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 163. | Nhận diện chủ nghĩa tư bản ngày nay | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 164. | Bức tranh thế giới đương đại | VN | 2016 | 6 | HPCN | |||||||
| 165. | Dư luận xã hội trong lãnh đạo, quản lý - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn | VN | 2016 | 5 | HPCS | |||||||
| 166. | Quản lý nguồn nhân lực trong khu vực công - lý luận và kinh nghiệm một số nước | VN | 2016 | 6 | HPCN | |||||||
| 167. | Phát triển nguồn nhân lực vùng Nam Bộ - Thực trạng và giải pháp | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 168. | Một số vấn đề lý luận - thực tiễn về CNXH và con đường đi lên CNXH ở VN qua 30 năm đổi mới | VN | 2016 | 65 | HPCS | |||||||
| 169. | Nguyên lý CNXH khoa học (Dùng cho đào tạo thạc sĩ) | VN | 2016 | 67 | HPCS | |||||||
| 170. | Tâm lý học lãnh đạo quản lý | VN | 2016 | 45 | HPCS | |||||||
| 171. | Khoa học lãnh đạo | VN | 2016 | 5 | HPCN | |||||||
| 172. | Giáo trình lịch sử giáo dục thế giới và VN | VN | 2012 | 134 | HPCN | |||||||
| 173. | Triết học giáo dục Việt Nam | VN | 2013 | 45 | KTC | |||||||
| 174. | Chiến lược phát triển giáo dục - dào tạo giai đoạn 2011 - 2020 | VN | 2013 | 40 | LĐPN | |||||||
| 175. | Lý luận dạy học đại học | VN | 2013 | 44 | HPCN | |||||||
| 176. | Tương tác khoa học | VN | 2013 | 3 | HPCS | |||||||
| 177. | Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học | VN | 2014 | 99 | HPCS | |||||||
| 178. | Những vấn đề cơ bản về Khoa học luận | VN | 2014 | 50 | HPCS | |||||||
| 179. | Giáo trình Lý luận dạy học đại học quân sự (Đào tạo giảng viên chuyên nghành) | VN | 2014 | 14 | HPCN | |||||||
| 180. | Lí luận dạy học hiện đại | VN | 2014 | 90 | HPCN | |||||||
| 181. | Giáo trình Lịch sử giáo dục quân sự VN | VN | 2014 | 14 | KTC | |||||||
| 182. | Triết lý giáo dục | VN | 2016 | 67 | KTC | |||||||
| 183. | Tổ chức nghiên cứu khoa học giáo dục | VN | 2016 | 67 | HPCS | |||||||
| 184. | Xã hội học giáo dục | VN | 2016 | 67 | HPCN | |||||||
| 185. | Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh (Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn) | VN | 2013 | HPCS | ||||||||
| 186. | Tư tưởng Hồ Chí Minh, toàn tập, 15 tập | VN | 2012 | 150 | HPCS | |||||||
| 187. | Tập bài giảng Quan hệ quốc tế (Hệ cao cấp lý luận chính trị) | VN | 2013 | 41 | LĐĐN | |||||||
| 188. | Giáo trình CNXH khoa học (Hệ cao cấp lý luận chính trị) | VN | 2013 | 39 | HPCS | |||||||
| 189. | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2015 | 2 | HPCS | |||||||
| 190. | Tập bài giảng Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá | VN | 2015 | 97 | HPCS | |||||||
| 191. | Tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh | VN | 2016 | 6 | LĐĐN | |||||||
| 192. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 4 - Tư tưởng Hồ Chí Minh | VN | 2016 | 5 | HPCS | |||||||
| 193. | Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh | VN | 2016 | 105 | HPCS | |||||||
| 194. | Quan hệ quốc tế thời hiện đại - Những vấn đề mới đặt ra | VN | 2012 | 3 | HPCN | |||||||
| 195. | Quyền lực trong quản lý nhà nước hiện nay | VN | 2012 | 3 | HPCN | |||||||
| 196. | Xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN theo quan điểm Mácxít, Tác giả | VN | 2013 | 2 | HPCN | |||||||
| 197. | Giáo trình nhà nước và pháp luật | VN | 2013 | 35 | HPCN | |||||||
| 198. | Giáo trình cao cấp lý luận chính trị, tập 13. Quan hệ quốc tế | VN | 2014 | 93 | HPCS | |||||||
| 199. | Giáo tình cao cấp lý luận chính trị khối kiến thức thứ hai đường lối cách mạng của Đảng CSVN. | VN | 2016 | 34 | KTC | |||||||
| 200. | Các loại hình thể chế chính trị đương đại và những giá trị tham khảo cho Việt Nam hiện nay | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 201. | Luật điều ước quốc tế | VN | 2016 | 6 | HPCN | |||||||
| 202. | Tổng kết một số vấn đề lý luận - thực tiễn 30 năm đổi mới về phòng, chống tham nhũng, lãng phí (1986 - 2016) | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 203. | Ngoại giao Việt Nam 2015 | VN | 2016 | 5 | HPCS | |||||||
| 204. | Cơ chế pháp lý kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam hiện nay | VN | 2016 | 6 | HPCS | |||||||
| 205. | Tài liệu những vấn đề lý luận và thực tiễn về phòng, chống tham nhũng | VN | 2016 | 98 | HPCS | |||||||
| 206. | Giáo trình Cao cấp lý luận chính trị, tập 14 - Chuyên đề bổ trợ | VN | 2016 | 5 | HPCS | |||||||
| 207. | Từ điển Anh - Việt | VN | 2010 | 10 | KTC | |||||||
| 208. | English Grammar in use | VN | 2012 | 10 | KTC | |||||||
| 209. | New headway | VN | 2012 | 100 | KTC | |||||||
| 210. | New headway Elementary | VN | 2016 | 30 | KTC | |||||||
| 211. | New headway Intermediate | VN | 2016 | 30 | KTC | |||||||
| 212. | New headway Pre-Intermediate | VN | 2016 | 30 | KTC | |||||||
| 213. | New headway Upper - Intermediate | VN | 2016 | 30 | KTC | |||||||
| 214. | Work on your Grammar | VN | 2016 | 20 | KTC | |||||||
| 215. | Destination B1 (Grammar&Vocabulary) | VN | 2016 | 20 | KTC | |||||||
| 216. | Destination B2 (Grammar&Vocabulary) | VN | 2016 | 10 | KTC | |||||||
| II | TẠP CHÍ | |||||||||||
| 1. | Tạp chí Xã hội học | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 2. | Tạp chí Giáo dục lý luận | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 3. | Tap chí Lý luận chính trị | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 4. | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 5. | Tạp chí Nghiên cứu lịch sử | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 6. | Tạp chí Lịch sử Đảng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 7. | Tạp chí Triết học | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 8. | Tạp chí Nghiên cứu kinh tế | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 9. | Tạp chí Những vấn đề kinh tế thế giới | VN | 2016 | T.Kỳ | ||||||||
| 10. | Tạp chí Kinh tế Chấu Á - Thái Bình dương | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 11. | Tạp chí Giáo dục | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 12. | Tạp chí Tâm lý học | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 13. | Tạp chí Dân tộc học | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 14. | Tạp chí Dạy và học ngày nay | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 15. | Tạp chí Nhà nước và pháp luật | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 16. | Tạp chí Tư tưởng, văn hóa | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 17. | Tạp chí Khoa học giáo dục | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 18. | Tạp chí Nghiên cứu con người | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 19. | Tạp chí Công nghệ TT&TT | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 20. | Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 21. | Tạp chí Nghiên cứu lập pháp | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 22. | Tạp chí Dân vận | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 23. | Tạp chí Tuyên giáo | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 24. | Tạp chí Văn hóa nghệ thuật | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 25. | Tạp chí Thi đua khen thưởng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 26. | Tạp chí Văn hóa các dân tộc | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 27. | Tạp chí Xây dựng Đảng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 28. | Tạp chí Cộng sản | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 29. | Tạp chí Quốc phòng toàn dân | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 30. | Tạp chí Khoa học chính trị quân sự | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 31. | Tạp chí Nhà trường Quân đội | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 32. | Tạp chí Kiểm tra | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 33. | Tạp chí Quân huấn | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 34. | Tạp chí Kinh tế quốc phòng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 35. | Tạp chí Giáo dục lý luận chính trị quân sự | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 36. | Tạp chí Nghiên cứu chiến thuật chiến dịch | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 37. | Tạp chí Khoa học quân sự | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 38. | Tạp chí Kiến thức Quốc phòng hiện đại | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 39. | Tạp chí Lịch sử quân sự | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 40. | Tạp chí Quân sự thế giới | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 41. | Tạp chí Quan hệ quốc phòng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 42. | Tạp chí Khoa học và kỹ thuật | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 43. | Tạp chí Nghiên cứu hậu cần quân sự | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 44. | Tạp chí Khoa học giáo dục biên phòng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 45. | Tạp chí Hậu cần Quân đội | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 46. | Tạp chí Khoa học biên phòng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 47. | Tạp chí Nghiên cứu chiến lược quốc phòng | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 48. | Tạp chí Tài chính Quân đội | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 49. | Tạp chí Kỹ thuật và trang bị | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 50. | Tạp chí Nghệ thuật Quân sự Việt Nam | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 51. | Tạp chí Lý luận chính trị | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 52. | Tạp chí Nhà nước và pháp luật | VN | 2012 | T.Kỳ | ||||||||
| 53. | Tạp chí Nghiên cứu con người | VN | 2015 | T.Kỳ | ||||||||
| 54. | Tạp chí Viet Nam Social Sciences (Tiếng Việt và Tiếng Anh) | VN | 2017 | T.Kỳ | ||||||||
| III | DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO NƯỚC NGOÀI | |||||||||||
| TT | Tên bài tạp chí | Tác giả | Nhà XB | Năm XB | SL | HPSD | ||||||
| 1. | Mười vấn đề Triết học | GS. Vi Kiến Hoa | C. nghĩa Mác và hiện thực | 2012 | 1 | KTC | ||||||
| 2. | So sánh mục tiêu giáo dục đạo đức của Trung Quốc và Nhật Bản cận hiện đại | Wang Lirong. Jinxiandai Zhong | Xueshu Yanjiu | 2012 | 1 | HPCS | ||||||
| 3. | Các thuộc tính mới của CNTB toàn cầu | Evgenij Balackij | Obshestvo I ekpnomika | 2013 | 1 | HPCS | ||||||
| 4. | Thực trạng nghiên cứu khoa học xã hội tại Ấn Độ, Trung Quốc và Braril - một góc nhìn so sánh | B.M Gupta, Ugrasen & S.M Dhawan | DDESIDOC Juornal of Library, Information Technology | 2013 | 1 | KTC | ||||||
| 5. | Định nghĩa lại chủ nghĩa tư bản | Nick Hanuer & Eric Beinhocker | Democracy Journal, Issue | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 6. | Khoa học xã hội tính toán: Sự dung hợp giữa tư duy tính toán và linh hồn nhân văn | Zhang Qingli | Zhongguo shehui Kexue Wang | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 7. | Các mô hình của lịch sử | Francis Fukuyama | Juornal of Democracy | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 8. | Sự suy đồi của các thể chế chính trị Mỹ | Francis Fukuyama | The American Interest | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 9. | Sự ảo tưởng về sức mạnh của Trung Quốc | David Shambaugh | The National Interest, Mỹ | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 10. | Siêu cường không có quyền về hưu: Đất nước chúng ta mệt mỏi sẽ nợ gì thế giới? | Robert Kagan | Foreign Policy | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 11. | Marcuse và chủ nghĩa Marx của Mỹ - Hồi ức học thuật của Mcbride | McBRIDE | Hiệp hội Triết học Quốc tế | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 12. | Mạng máy tính cũng là một lĩnh vực chiến tranh và khủng bố | Suryakanthi Tripathi | Strategic Analysis | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 13. | Năng lực quân sự của Nga sau 20 năm cải cách | Bettina Renz | Survival | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 14. | Ba cuộc chiến tranh - Chiến tranh ba mặt trận của Trung Quốc: nguồn gốc áp dụng và tổ chức | Sangkuk Lee | Nghiên cứu chiến lược, Vol.37 | 2014 | 1 | KTC | ||||||
| 15. | Vì sao Trung Quốc không phải một cường quốc toàn cầu | Andrew T H Tan | T/c "RUSI" | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 16. | Mỹ phải thách thức TQ ở Biển Đông | Richard.C. Thornton | The Diplomat | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 17. | Bàn về nguyên tắc tăng cường xây dựng quân đội trong tình hình mới | Trương Thái Động | QP Trung Quốc | 2014 | 1 | HPCN | ||||||
| 18. | Giá trị hiện thực của việc nghiên cứu phương pháp luận của tư bản | Yan Pengfie | Guangming ribao | 2014 | 1 | HPCS | ||||||
| 19. | Xem xét lại tranh chấp quần đảo Hoàng Sa: Một góc nhìn luật pháp quốc tế | Christopher Budd, Dalbir Ahlawat | Strategic Analysis, Vol.39 | 2015 | 1 | HPCN | ||||||
| 20. | Triết học không gian: Khái niệm "Miền dị tưởng" của Foucault | Shang Jie | Zhongguo Shehui Kexue wang | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 21. | Hiện tượng luận ảnh hưởng như thế nào tới triết học Phương tây đương đại | Zhang Xianglong | Zhongguo Shehui Kexue wang | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 22. | Lôgic khác biệt trong hình thành lý luận khoa học xã hội | Fu Laiyuo | Zhongguo Shehui Kexue Wang | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 23. | Giải mã lịch sử về bộ tư bản Marx | He Ping | Zhexue dongtai | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 24. | Tư bản của Marx và kinh tế học chính trị cổ điển | Wang Qingfeng | Xueshu Yanjiu | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 25. | Lại bàn về địa vị của tư bản trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa Mác | Zhang Leisheng | Gansu shehui Kexue | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 26. | Chỉnh lý lịch sử học thuật việc nghiên cứu tư tưởng triết học của TB | Nie Jinfang | Gaoxiao lilun Zhanxian | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 27. | Các cách tiếp cận vô thần mới trong khoa học nhận thức về tôn giáo | Armin W.Geertz | Gosudarst religija, cerkov Rosii I za rubezhom | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 28. | Nhật Bản: Hệ thống hỗ trợ của nhà nước cho phát triển khoa học | Tatarinova S. M* | Bộ Ngoại giao Nga | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 29. | Làm thế nào để ngăn chặn Trung Quốc | Tạp chí Foreign Affairs | 2015 | 1 | KTC | |||||||
| 30. | Hiệp định đối tác xuyên TBD: Địa chính trị; chứ không chỉ là tăng trưởng | Samuer Rines | National Interest | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 31. | Đối mặt với môi trường an ninh biển phức tạp, cần nỗ lực củng cố công tác bảo vệ quyền lợi bằng lực lượng dân quân biển | Lưu Tân | Quốc phòng Trung Quốc | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 32. | Địa chính trị đang trở lại vị trí trung tâm: Sự trả thù của các cường quốc xét lại | Walter Rusell mead | Foreign Afairs | 2015 | 1 | HPCN | ||||||
| 33. | Chiến lược biển mới của Mỹ | George Galdorisi | Asia - Pacific Defence Reporter | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 34. | Nghiên cứu chiến lược an ninh theo chủ nghĩa thực dụng quốc gia của Nga | Tôn Vỹ Xuân | Quân sự hiện đại | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 35. | Phân tích sự phát triển trong chiến lược an ninh biển của Trung Quốc | Trần luyện, Lư Tinh | Hạm tàu hiện đại | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 36. | Sự thúc đẩy sức mạnh mềm của Trung Quốc | Foreign Affairs | 2015 | 1 | KTC | |||||||
| 37. | Tác động của căng thẳng Biển Đông đối với ASEAN | Asan Forum | 2015 | 1 | HPCS | |||||||
| 38. | Mỹ phải thách thức TQ ở Biển Đông | Richard.C. Thornton | The Diplomat | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 39. | Các quan điểm học thuyết quân sự của giới lãnh đạo EU | S.Klinkov | Bình luận quân sự NN | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 40. | Liệu Tập Cận Bình có thể đi đến cùng con đường cải cách? | Foreign Policy Research Institute | 2016 | 1 | HPCN | |||||||
| 41. | Xu hướng chính sách kiềm chế của Mỹ đối với Trung Quốc trong vấn đề Biển Đông | Quan hệ quốc tế hiện đại TQ | 2016 | 1 | KTC | |||||||
| 42. | Tấn công mạng (Internet) - mối đe doạ thế kỉ 21 | Brian Kindano | MilTech | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 43. | “Lịch sử hiện thực”: Bản thể luận của tư bản | Sun Zhengyu | Zhongguo Shehui Kexue wang | 2016 | 1 | HPCS | ||||||
| 44. | Lý giải lại ý nghĩa triết học và địa vị lịch sử của tư bản | Sun Leqiang | Zhexue Yanjiu | 2016 | 1 | KTC | ||||||
| 45. | Dân chủ trong không gian mạng | Ian Bremmer | Foreign Afairs | 2016 | 1 | KTC | ||||||
| 46. | Cạnh tranh toàn cầu về trí tuệ và tài năng | Manolo Abella | Juornal of International Affairs | 2016 | 1 | HPCS | ||||||
| 47. | Sự thật về "cái giá của chiến thắng" | Igor Ilinski | Literaturnaya gazeta | 2016 | 1 | HPCS | ||||||
| 48. | Triết học không gian: Khái niệm "Miền dị tưởng" của Foucault | Shang Jie | Zhongguo Shehui Kexue wang | 2015 | 1 | KTC | ||||||
| 49. | Rốt cuộc chủ nghĩa Marx có thể đem lại gì cho ta? | Sun Xiguo | Hongqi wengao | 2016 | 1 | HPCS | ||||||
| 50. | Thời kỳ hậu tư bản chủ nghĩa đã bắt đầu | Paul Mason | The Guardian | 2015 | 1 | HPCS | ||||||
| 51. | An ninh quân sự và đảm bảo an ninh quân sự của Nga trong điều kiện hiện nay | V.I.Lutovinov, Ju. N.Khmara | Tư tưởng quân sự | 2016 | 1 | KTC | ||||||
| IV | DANH MỤC THAM KHẢO LUẬN ÁN TIẾN SĨ | |||||||||||
| TT | Tên luận án | Tác giả | Năm XB | Số lượng | ||||||||
| 1. | Nâng cao chất lượng nguồn lực sĩ quan trẻ trong xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Hoàng Đình Tỉnh | 2012 | 1 | ||||||||
| 2. | Phát huy hệ giá trị văn hóa quân sự Việt Nam trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN hiện nay | Dương Quang Hiển | 2012 | 1 | ||||||||
| 3. | Kế thừa truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc trong bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN hiện nay | Nguyễn Khắc Luyện | 2013 | 1 | ||||||||
| 4. | Kết hợp nâng cao năng lực tư duy lý luận với năng lực thực tiễn của chính trị viên trong QĐND Việt Nam hiện nay | Trần Hậu Tân | 2013 | 1 | ||||||||
| 5. | Giá trị văn hóa truyền thống với sự phát triển lối sống của thanh niên Việt Nam hiện nay | Đặng Thị Phương Duyên | 2015 | 1 | ||||||||
| 6. | Phát triển giá trị nhân cách "Bộ đội Cụ Hồ" của SQ các đồn Biên phòng | Vũ Quốc Nam | 2015 | 1 | ||||||||
| 7. | Phát huy giá trị nhân văn quân sự truyền thống của dân tộc trong xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị hiện nay | Bùi Xuân Quỳnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 8. | Phát huy bản lĩnh chỉ huy của người chỉ huy cấp phân đội QĐND Việt Nam hiện nay | Đỗ Văn Lừng | 2015 | 1 | ||||||||
| 9. | Phát triển ý thức pháp luật của trung đội trưởng bộ binh trong QĐND Việt Nam hiện nay | Đào Văn Minh | 2015 | 1 | ||||||||
| 10. | Nâng cao năng lực đấu tranh tư tưởng của giảng viên lý luận chính trị ở các nhà trường quân đội hiện nay | Cao Văn Trọng | 2015 | 1 | ||||||||
| 11. | Nâng cao năng lực tư duy lý luận của giảng viên trẻ trong các học viện, trường sĩ quan QĐND Việt Nam. | Vũ Văn Ban | 2015 | 1 | ||||||||
| 12. | Tác động của biến đổi kinh tế - xã hội ở nước ta đến phát triển đạo đức cách mạng của sĩ quan cấp phân đội QĐND Việt Nam hiện nay | Nguyễn Anh Tú | 2015 | 1 | ||||||||
| 13. | ĐCSVN lãnh đạo xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ từ năm 1996 đến năm 2006 | Nguyễn Văn Sáu | 2012 | 1 | ||||||||
| 14. | ĐCSVN lãnh đạo công tác giáo dục quốc phòng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng từ năm 2001 đến năm 2010 | Trần Hồng Hải | 2013 | 1 | ||||||||
| 15. | Quan hệ Nga - NaTo | Lê Duy Thắng | 2015 | 1 | ||||||||
| 16. | Đảng bộ Quân đội lãnh đạo xây dựng đội ngũ cán bộ chính trị từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Văn Trường | 2015 | 1 | ||||||||
| 17. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo phát triển công nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Bùi Đình Tiệp | 2015 | 1 | ||||||||
| 18. | Đảng bộ Quân đội lãnh đạo xây dựng lực lượng hậu cần trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ năm 1969 đến năm 1975 | Nguyễn Hữu Hoạt | 2016 | 1 | ||||||||
| 19. | Bồi dưỡng phương pháp công tác tư tưởng của đội ngũ chính trị viên ở đơn vị cơ sở QĐND Việt Nam hiện nay | Phạm Văn Huynh | 2012 | 1 | ||||||||
| 20. | Đổi mới công tác tuyên truyền cổ động ở các trung, lữ đoàn công binh QĐND Việt Nam hiện nay | Hồ Duy Vĩnh | 2013 | 1 | ||||||||
| 21. | Bồi dưỡng năng lực công tác của đội ngũ cán bộ ở phòng chính trị các sư đoàn bộ binh QĐND Việt Nam giai đoạn hiện nay | Trần Sinh Huy | 2013 | 1 | ||||||||
| 22. | Nâng cao chất lượng chính trị của lực lượng dân quân tự vệ Quân khu 1 giai đoạn hiện nay | Nguyễn Tiến Chung | 2013 | 1 | ||||||||
| 23. | Nâng cao chất lượng công tác đảng, công tác chính trị trong quản lý bảo quản, sử dụng trang bị kỹ thuật ở các trung, lữ đoàn thông tin QĐND Việt Nam hiện nay | Hà Sĩ Chiến | 2013 | 1 | ||||||||
| 24. | Tạo nguồn đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội QĐND Việt Nam trên địa bàn miền núi phía Bắc giai đoạn hiện nay | Nguyễn Tiến Hải | 2013 | 1 | ||||||||
| 25. | Nâng cao năng lực công tác xây dựng Đảng của đội ngũ bí thư Đảng ủy trung, lữ đoàn phòng không hiện nay | Cấn Xuân Hùng | 2015 | 1 | ||||||||
| 26. | Công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ phòng, chống bạo loạn lật đổ của bộ đội địa phương các tỉnh trên địa bàn Tây Bắc giai đoạn hiện nay | Nguyễn Văn Biên | 2015 | 1 | ||||||||
| 27. | Xây dựng đội ngũ cán bộ hậu cần ở các sư đoàn bộ binh đủ quân trong QĐND Việt Nam giai đoạn hiện nay | Nguyễn Đức Tưởng | 2015 | 1 | ||||||||
| 28. | Xây dựng đội ngũ thủ trưởng chính trị ở các trung đoàn bộ binh Quân đội nhân dân Lào giai đoạn hiện nay | Bunlon Saluoi Sắc | 2015 | 1 | ||||||||
| 29. | Bồi dưỡng phẩm chất, năng lực của đội ngũ bí thư chi bộ đại đội ở các đảng bộ trung đoàn bộ binh trong Quân đội hiện nay | Hoàng Việt Hùng | 2015 | 1 | ||||||||
| 30. | Nâng cao chất lượng giáo dục chính trị cho hạ sĩ quan, binh sĩ ở các trung đoàn bộ binh QĐND Lào hiện nay | Thim sáo Đuông Chămpa | 2015 | 1 | ||||||||
| 31. | Tăng cường sự lãnh đạo của các tỉnh ủy, thành ủy trên địa bàn Quân khu 3 đối với công tác quân sự, quốc phòng địa phương giai đoạn hiện nay | Trần Ngọc Hồi | 2015 | 1 | ||||||||
| 32. | Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia trên tuyến biên giới đất liền của bộ đội Biên Phòng Việt Nam hiện nay | Phạm Đình Triệu | 2012 | 1 | ||||||||
| 33. | Phát triển nguồn nhân lực quân sự chất lượng cao đáp ứng nhu cầu hiện đại hóa QĐND Việt Nam | Đỗ Văn Dạo | 2013 | 1 | ||||||||
| 34. | Phát triển nông nghiệp theo hướng bền vững ở vùng đồng bằng sông Hồng | Phí Văn Hạnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 35. | Phát triển kinh tế du lịch gắn với tăng cường quốc phòng, an ninh ở tỉnh Khánh Hòa | Nguyễn Anh Tuấn | 2015 | 1 | ||||||||
| 36. | Tác động của kinh tế thị trường định hướng XHCN đến bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia ở các tỉnh biên giới phía Bắc | Trần Trung Hải | 2015 | 1 | ||||||||
| 37. | Vai trò của cải cách hành chính quân sự với chất lượng thực hiện dân chủ ở đơn vị cơ sở QĐND Việt Nam hiện nay | Đinh Quốc Trệu | 2012 | 1 | ||||||||
| 38. | Lợi ích của công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ở Việt Nam hiện nay | Lê Xuân Thủy | 2013 | 1 | ||||||||
| 39. | Hệ thống chính trị các tỉnh miền Đông Nam Bộ đấu tranh chống hoạt động lợi dụng tôn giáo của các thế lực thù địch trên địa bàn hiện nay | Đinh Văn Thành | 2015 | 1 | ||||||||
| 40. | Dân chủ trong nghiên cứu khoa học của trí thức KHXH&NV QĐND Việt Nam hiện nay | Bùi Quang Huy | 2015 | 1 | ||||||||
| 41. | Phát triển nguồn lực giảng viên KHXH&NV chất lượng cao trong các học viện QĐND Việt Nam hiện nay | Phạm Thanh Giang | 2015 | 1 | ||||||||
| 42. | Bộ đội Biên phòng tham gia xây dựng cơ sở chính trị - xã hội khu vực biên giới Tây Bắc Việt Nam hiện nay | Nguyễn Xuân Bách | 2015 | 1 | ||||||||
| 43. | Xây dựng đội ngũ trí thức khoa học Mác - Lênin trong các nhà trường QĐND Việt Nam hiện nay | Trần Việt Hưng | 2015 | 1 | ||||||||
| 44. | Xây dựng lối sống có văn hóa của học viên ở các trường đào tạo sĩ quan QĐND Việt Nam hiện nay | Vũ Đình Bắc | 2015 | 1 | ||||||||
| 45. | Hoàn thiện kỹ thuật dạy học cho giảng viên đại học quân sự | Hà Minh Phương | 2015 | 1 | ||||||||
| 46. | Phát triển tính sáng tạo của học viên trong dạy học các môn khoa học XH và NV ở trường đại học quân sự | Đỗ Đình Dũng | 2015 | 1 | ||||||||
| 47. | Quản lý hoạt động bồi dưỡng năng lực sư phạm cho giảng viên KHXH&NV ở các trường đại học quân sự | Lã Hồng Phương | 2015 | 1 | ||||||||
| 48. | Quản lý đánh giá kết quả học tập các môn KHXH&NV của học viên ở trường đại học quân sự | Phạm Thành Trung | 2015 | 1 | ||||||||
| V | DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO LUẬN VĂN THẠC SĨ | |||||||||||
| TT | Tên luận văn | Tác giả | Năm XB | Số lượng | ||||||||
| 1. | Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc vào sự nghiệp đổi mới ở nước ta hiện nay | Đào Hồng Đức | 2012 | 1 | ||||||||
| 2. | Phát huy tính tích cực của học viên cấp phân đội trong giáo dục đạo đức cách mạng ở Học viện Khoa học quân sự hiện nay | Nguyễn Thành Minh | 2012 | 1 | ||||||||
| 3. | Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Cấp | 2012 | 1 | ||||||||
| 4. | Phát triển văn hóa đạo đức của học viên ở Trường sĩ quan Lục quân 2 | Phạm Văn Trường | 2012 | 1 | ||||||||
| 5. | Phát triển văn hóa ứng xử của học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Bùi Duy Phát | 2012 | 1 | ||||||||
| 6. | Phát triển ý thức kỷ luật của học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Phan Thanh Hải | 2012 | 1 | ||||||||
| 7. | Vấn đề nâng cao năng lực tư duy lý luận của đội ngũ giảng viên KHXH và NV Trường Đại học Chính trị hiện nay | Vũ Văn Ban | 2012 | 1 | ||||||||
| 8. | Phát huy vai trò quần chúng nhân dân trong sự nghiệp đổi mới ở tỉnh Lâm Đồng hiện nay | Nguyễn Bá Minh | 2012 | 1 | ||||||||
| 9. | Lợi ích của nông dân trong CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn ở tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Nguyễn Văn Cường | 2012 | 1 | ||||||||
| 10. | Biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp ở Thành phố Vũng Tàu hiện nay | Cao Xuân Hạnh | 2012 | 1 | ||||||||
| 11. | Đời sống văn hóa tinh thần ở các làng nghề Nam Sách, tỉnh Hải Dương hiện nay | Bùi Mạnh Phong | 2012 | 1 | ||||||||
| 12. | Bỉnh đẳng giới trong gia đình nông dân tỉnh Hưng Yên hiện nay | Tạ Việt Hùng | 2012 | 1 | ||||||||
| 13. | Vai trò của hệ thống chính trị cơ sở trong xây dựng nông thôn mới ở Bình Dương hiện nay | Nguyễn Văn Thuận | 2012 | 1 | ||||||||
| 14. | Vai trò của gia đình trong giáo dục thanh niên thực hiện nghĩa vụ quân sự ở tỉnh Bắc Giang hiện nay | Hoàng Đăng Quý | 2012 | 1 | ||||||||
| 15. | Vai trò của bộ đội địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế trong giữ vững ổn định chính trị vùng đồng bào tôn giáo hiện nay | Nguyễn Đình Sơn | 2012 | 1 | ||||||||
| 16. | Phát triển nhân cách người cán bộ khoa học kỹ thuật của Học viện Kỹ thuật quân sự hiện nay | Vũ Xuân Cảnh | 2012 | 1 | ||||||||
| 17. | Phát triển bản lĩnh chính trị của học viên ở Trường Quân sự Quân khu 4 trong tình hình hiện nay | Bùi Tuấn Dũng | 2012 | 1 | ||||||||
| 18. | Phát triển ý thức bảo vệ Tổ quốc của học viên ở Trường Quân sự Quân khu 3 hiện nay | Nguyễn Khắc Dương | 2012 | 1 | ||||||||
| 19. | Phát triển năng lực tư duy của học viên ngoại ngữ quân sự ở Học viện Khoa học Quân sự hiện nay | Nguyễn Thế Quyền | 2012 | 1 | ||||||||
| 20. | Phát triển văn hóa ứng xử của học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Bùi Duy Phát | 2012 | 1 | ||||||||
| 21. | Tác động của biến đổi KT - xã hội đến phát triển ý thức chính trị của đội ngũ sĩ quan quân đội ở tỉnh Sóc Trăng hiện nay | Nguyễn Tiến Dũng | 2012 | 1 | ||||||||
| 22. | Phát huy tính tích cực học tập của học viên ở Trường Quân sự Quân khu 5 hiện nay | Nguyễn Công Khương | 2012 | 1 | ||||||||
| 23. | Tích cực hóa nhân tố chủ quan trong phát triển nhân cách của học viên sĩ quan ở Học viện Hậu cần hiện nay | Bùi Trọng Phu | 2013 | 1 | ||||||||
| 24. | Phát huy nhân tố chính trị - tinh thần của Bộ đội Phòng không - Không quân sẵn sàng đánh thắng chiến tranh công nghệ cao | Đào Hoàng Đức | 2013 | 1 | ||||||||
| 25. | Phát huy vai trò của Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn trong công tác vận động quần chúng hiện nay | Dương Ngọc Hưởng | 2013 | 1 | ||||||||
| 26. | Phát triển ý thức chính trị của sinh viên Học viện Công nghệ Bưu chính - Viễn thông hiện nay | Đỗ Minh Sơn | 2013 | 1 | ||||||||
| 27. | Phát triển văn hóa pháp luật của học viên ở Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp hiện nay | Lê Xuân Thanh | 2013 | 1 | ||||||||
| 28. | Phát huy bản lĩnh chính trị trong thực hiện nhiệm vụ xây dựng đường tuần tra biên giới của bộ đội Công binh ở Tây Nguyên hiện nay | Lư Sỹ Nguyên | 2013 | 1 | ||||||||
| 29. | Phát huy giá trị truyền thống văn hóa dân tộc trong xây dựng đời sống văn hóa ở Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp hiện nay | Nguyễn Đình Tương | 2013 | 1 | ||||||||
| 30. | Khắc phục biểu hiện giáo điều của một bộ phận cán bộ chính trị đại đội ở Quân khu 5 hiện nay | Nguyễn Đức Thịnh | 2013 | 1 | ||||||||
| 31. | Nâng cao năng lực nhận thức lý luận chính trị của học viên chuyển loại cán bộ chính trị ở Trường Sĩ quan Thông tin hiện nay | Nguyễn Đức Thuận | 2013 | 1 | ||||||||
| 32. | Nâng cao năng lực hoạt động thực tiễn của cán bộ quản lý học viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Viết Mẫn | 2013 | 1 | ||||||||
| 33. | Phát triển phẩm chất chính trị - đạo đức của học viên Trường sĩ quan Lục quân 1 hiện nay | Phạm Hữu Soái | 2013 | 1 | ||||||||
| 34. | Kế thừa giá trị truyền thống Bộ đội Hải quân trong xây dựng bản lĩnh chính trị của học viên ở Học viện Hải quân hiện nay | Phạm Thị Thu Hương | 2013 | 1 | ||||||||
| 35. | Phát triển năng lực thực tiễn sư phạm của giáo viên Trường Quân sự Quân khu 5 hiện nay | Phan Ngọc Phúc | 2013 | 1 | ||||||||
| 36. | Vận dụng quan điểm phát triển trong bồi dưỡng nhân cách phi công ở Quân chủng Phòng không - Không quân hiện nay | Tô Xuân Mã | 2013 | 1 | ||||||||
| 37. | Nâng cao chất lượng giáo dục chính trị cho học viên hạ sĩ quan ở Trường Quân sự Quân khu 1 hiện nay | Trần Minh Tiến | 2013 | 1 | ||||||||
| 38. | Định hướng thị hiếu thẩm mỹ cho học viên Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Phạm Văn Hậu | 2013 | 1 | ||||||||
| 39. | Bồi dưỡng tư duy phản biện cho học viên đào tạo giảng viên KHXH&NV ở Trường Đại học Chính trị hiện nay | Bùi Ngọc Quân | 2013 | 1 | ||||||||
| 40. | Tác động của công nghệ thông tin đến nhận thức chính trị của học viên cấp phân đội Trường Sĩ quan Thông tin | Bùi Nguyên Thái | 2014 | 1 | ||||||||
| 41. | Nâng cao năng lực thực tiễn của học viên ở Trường Sĩ quan Công binh hiện nay | Bùi Xuân Tế | 2014 | 1 | ||||||||
| 42. | Tư tưởng nhân nghĩa của Nguyễn Trãi và ý nghĩa trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc hiện nay | Hồ Đức Thi | 2014 | 1 | ||||||||
| 43. | Ảnh hưởng của tư tưởng đạo đức Phật giáo đến đạo đức thanh niên QĐND Việt Nam | Nguyễn Đình Dương | 2014 | 1 | ||||||||
| 44. | Phát huy giá trị đạo đức cách mạng trong xây dựng nhân cách học viên ở Trường Trung cấp Biên phòng 1 hiện nay | Nguyễn Đức Anh | 2014 | 1 | ||||||||
| 45. | Tác động của xây dựng môi trường văn hóa đến ý thức KL của học viên tiểu đội trưởng ở Trường QS QK 7 hiện nay | Nguyễn Mạnh Tường | 2014 | 1 | ||||||||
| 46. | Nâng cao năng lực của cán bộ chính trị Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Bình trong công tác vận động quần chúng hiện nay | Nguyễn Minh Trường | 2014 | 1 | ||||||||
| 47. | Phát triển ý thức quốc phòng của lực lượng dân quân tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Nguyễn Ngọc Hà | 2014 | 1 | ||||||||
| 48. | Ảnh hưởng của tín ngưỡng thờ Mẫu đến đời sống tinh thần nhân dân tỉnh Phú Thọ hiện nay | Nguyễn Thu Hương | 2014 | 1 | ||||||||
| 49. | Điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan trong phát triển năng lực chỉ huy của học viên Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Văn Mạnh | 2014 | 1 | ||||||||
| 50. | Phát huy truyền thống Bộ đội Tăng - Thiết giáp trong xây dựng ý thức chính trị của hạ sĩ quan, binh sĩ ở Binh chủng Tăng - Thiết giáp hiện nay | Nguyễn Văn Thắng | 2014 | 1 | ||||||||
| 51. | Tiếp nhận và xử lý thông tin của giảng viên lý luận chính trị ở Học viện Hậu cần hiện nay | Nguyễn Xuân Vỹ | 2014 | 1 | ||||||||
| 52. | Phát huy nhân tố chủ quan của cán bộ quản lý học viên trong nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo ở Trường Sĩ quan Lục quân 1 hiện nay | Phạm Việt Hùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 53. | Nâng cao năng lực thực hành của học viên Trường Trung cấp Kỹ thuật Thông tin hiện nay | Trần Quốc Tuấn | 2014 | 1 | ||||||||
| 54. | Học tập phong cách làm việc Hồ Chí Minh trong giảng dạy của giảng viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội hiện nay | Trần Thị Xuyên | 2014 | 1 | ||||||||
| 55. | Phát triển nếp sống văn hoá của sĩ quan trẻ ở Binh chủng Đặc công hiện nay | Trương Ngọc Long | 2014 | 1 | ||||||||
| 56. | Phát triển văn hóa chính trị của học viên chỉ huy tham mưu ở Học viện Phòng không - Không quân hiện nay | Vũ Văn Nhàn | 2014 | 1 | ||||||||
| 57. | Nâng cao năng lực vận dụng tri thức khoa học của giảng viên KHXH&NV ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Lê Văn Thọ | 2014 | 1 | ||||||||
| 58. | Phát triển năng lực đấu tranh tư tưởng, lý luận của giảng viên KHXH&NV ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Trần Minh Phúc | 2014 | 1 | ||||||||
| 59. | Kế thừa giá trị văn hóa dân tộc trong phát triển nhân cách học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Vũ Văn Bách | 2014 | 1 | ||||||||
| 60. | Kế thừa giá trị văn hóa đạo đức truyền thống trong xây dựng môi trường văn hóa ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Tống Văn Khoa | 2014 | 1 | ||||||||
| 61. | Phát triển ý thức quốc phòng của lực lương dân quân tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Nguyễn Ngọc Hà | 2014 | 1 | ||||||||
| 62. | Phát triển năng lực nghiên cứu khoa học của học viên Trường sĩ quan Thông tin hiện nay | Nguyễn Hữu Hồi | 2015 | 1 | ||||||||
| 63. | Nâng cao năng lực thực thi pháp luật của Cảnh sát biển Việt Nam hiện nay | Nguyễn Đức Độ | 2015 | 1 | ||||||||
| 64. | Phát triển phẩm chất chính trị của thành viên kíp xe tăng ở Binh chủng Tăng - Thiết giáp hiện nay | Nguyễn Bá Trọng | 2015 | 1 | ||||||||
| 65. | Phát huy vai trò của nhận thức kinh nghiệm đối với cán bộ Đoàn ở các trường sĩ quan quân đội hiện nay | Nguyễn Văn Thủy | 2015 | 1 | ||||||||
| 66. | Nâng cao chất lượng giáo dục, rèn luyện kỷ luật của học viên Trường Sĩ quan Pháo binh hiện nay | Nguyễn Văn Mạnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 67. | Phát triển ý thức bảo vệ Tổ quốc của hạ sĩ quan, binh sĩ ở Sư đoàn Bộ binh 3, Quân khu 1 hiện nay | Lưu Văn Vương | 2015 | 1 | ||||||||
| 68. | Phát triển bản lĩnh chính trị của bộ đội đặc công nước - Binh chủng Đặc công hiện nay | Cù Đức Thọ | 2015 | 1 | ||||||||
| 69. | Phát triển năng lực huấn luyện quân sự của học viên Trường Sĩ quan Công binh hiện nay | Đỗ Mạnh Hà | 2015 | 1 | ||||||||
| 70. | Vấn đề xây dựng người phụ nữ mới ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Đỗ Thị Nga | 2015 | 1 | ||||||||
| 71. | Phát triển văn hóa ứng xử của học sinh trung học phổ thông quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội hiện nay | Đoàn Thị Hồng Hiệp | 2015 | 1 | ||||||||
| 72. | Ảnh hưởng của kinh tế thị trường định hướng XHCN đến đạo đức của học viên ở Học viện Phòng không - Không quân hiện nay | Lê Công Thuyết | 2015 | 1 | ||||||||
| 73. | Phát huy vai trò công tác vận động quần chúng trong bảo vệ biên giới của bộ đội địa phương ở Gia Lai hiện nay | Nay Lan | 2015 | 1 | ||||||||
| 74. | Vấn đề bồi dưỡng năng lực quản lý của đội ngũ cán bộ quản lý học viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Đăng Dương | 2015 | 1 | ||||||||
| 75. | Phát triển ý thức pháp luật của học viên Trường Trung cấp Cảnh sát Vũ trang hiện nay | Nguyễn Hải Yến | 2015 | 1 | ||||||||
| 76. | Phát huy vai trò nhân tố chủ quan của sĩ quan cấp phân đội ở Binh chủng Đặc công trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển, đảo hiện nay | Nguyễn Nam Quỳnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 77. | Phát triển năng lực làm chủ vũ khí, trang bị của học viên ở Trường Sĩ quan Pháo binh hiện nay | Nguyễn Văn Hải | 2015 | 1 | ||||||||
| 78. | Phát triển ý thức thẩm mỹ của sinh viên Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang hiện nay | Nguyễn Thị Thảo Tiên | 2015 | 1 | ||||||||
| 79. | Phát huy vai trò đội ngũ cán bộ làm công tác vận động quần chúng của Bộ đội Biên phòng hiện nay | Trịnh Thanh Hải | 2015 | 1 | ||||||||
| 80. | Nâng cao chất lượng giáo dục pháp luật cho hạ sĩ quan, binh sĩ Trung đoàn 143, Sư đoàn 315, Quân khu 5 hiện nay | Võ Văn Lý | 2015 | 1 | ||||||||
| 81. | Xây dựng thế giới quan khoa học của học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị | Trần Xuân Cần | 2015 | 1 | ||||||||
| 82. | Nâng cao ý thức bảo vệ Tổ quốc của Học viên Trường Sĩ quan Chính trị trong điều kiện phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay | Trịnh Minh Thế | 2015 | 1 | ||||||||
| 83. | Phát triển năng lực tư duy biện chứng của học viên đào tạo sĩ quan cấp đội ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Trần Ngọc Hùng | 2016 | 1 | ||||||||
| 84. | Đổi mới nhận thức về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN của học viên đào tạo cán bộ chính trị ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Đức Bình | 2016 | 1 | ||||||||
| 85. | Phát triển năng lực nghiên cứu khoa học của học viên đào tạo chính trị viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Công Huân | 2016 | 1 | ||||||||
| 86. | Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lãnh đạo phát triển công nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Bùi Viết Sơn | 2012 | 1 | ||||||||
| 87. | Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ năm 2001 đến năm 2010 | Hồ Xuân Tiềm | 2012 | 1 | ||||||||
| 88. | Đảng bộ tỉnh Hưng Yên lãnh đạo phát triển công nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Ng. Hữu Thắng | 2012 | 1 | ||||||||
| 89. | Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa lãnh đạo phát triển kinh tế biển từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Thị Huyền | 2012 | 1 | ||||||||
| 90. | Đảng lãnh đạo xây dựng căn cứ địa cách mạng ở Bắc Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1946 đến năm 1954 | Ng. Trọng Thành | 2012 | 1 | ||||||||
| 91. | Đảng bộ tỉnh Hoà Bình lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Văn Hùng | 2012 | 1 | ||||||||
| 92. | Đảng bộ tỉnh Lâm Đồng lãnh đạo công tác vận động đồng bào dân tộc thiểu số từ năm 1991 đến năm 2000 | Nguyễn Văn Nhiên | 2012 | 1 | ||||||||
| 93. | Đảng bộ tỉnh Đồng Nai lãnh đạo công tác vận động đồng bào Công giáo từ năm 2001 đến năm 2010 | Phạm Quang Long | 2012 | 1 | ||||||||
| 94. | Đảng lãnh đạo mở rộng quan hệ đối ngoại từ năm 2001 đến năm 2010 | Phùng Tuấn Hải | 2012 | 1 | ||||||||
| 95. | Đảng bộ tỉnh Khánh Hoà lãnh đạo xây dựng cán bộ chủ chốt cấp huyện từ năm 2001 đến năm 2010 | Trần Tiến Quân | 2012 | 1 | ||||||||
| 96. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo phát triển giáo dục và đào tạo từ năm 2001 đến năm 2010 | Vũ Thành Trung | 2012 | 1 | ||||||||
| 97. | Đảng bộ tỉnh Ninh Bình lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Nam Long | 2012 | 1 | ||||||||
| 98. | ĐCSVN lãnh đạo phát huy bản sắc văn hóa dân tộc từ 1996 đến 2006 | Bùi Bạch Đằng | 2012 | 1 | ||||||||
| 99. | Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế tư nhân từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Đức Học | 2012 | 1 | ||||||||
| 100. | Đảng bộ tỉnh Vĩnh Phúc lãnh đạo phát triển công nghiệp từ năm 1997 đến năm 2005 | Đỗ Trọng Hưởng | 2013 | 1 | ||||||||
| 101. | Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế tri thức từ năm 2001 đến năm 2010 | Đoàn Tất Thắng | 2013 | 1 | ||||||||
| 102. | Đảng bộ Học viện Hậu cần lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo từ năm 2001 đến năm 2010 | Lã Văn Nhẫn | 2013 | 1 | ||||||||
| 103. | Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa lãnh đạo phát triển kinh tế du lịch từ năm 2001 đến năm 2010 | Mai Đức Hoàn | 2013 | 1 | ||||||||
| 104. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Duy Phương | 2013 | 1 | ||||||||
| 105. | Đảng bộ tỉnh Hà Nam lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Thế Anh | 2013 | 1 | ||||||||
| 106. | Đảng bộ tỉnh Nghệ An lãnh đạo thực hiện chính sách dân tộc của Đảng từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Thế Thái | 2013 | 1 | ||||||||
| 107. | ĐCSVN lãnh đạo cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước từ năm 2001 đến 2010 | Nguyễn Văn Trường | 2013 | 1 | ||||||||
| 108. | ĐCSVN lãnh đạo phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài từ năm 2001 đến năm 2010 | Phạm Xuân Hữu | 2013 | 1 | ||||||||
| 109. | Công tác xây dựng đội ngũ đảng viên của Đảng từ năm 2001 đến năm 2010 | Tăng Văn Trúc | 2013 | 1 | ||||||||
| 110. | Đảng lãnh đạo phát triển kinh tế tri thức từ năm 2001 đến năm 2010 | Đoàn Tất Thắng | 2013 | 1 | ||||||||
| 111. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo xóa đói, giảm nghèo từ năm 1997 đến năm 2005 | Vũ Thế Thực | 2013 | 1 | ||||||||
| 112. | Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lãnh đạo xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Việt Khoa | 2013 | 1 | ||||||||
| 113. | Công tác xây dựng đội ngũ đảng viên của đảng bộ tỉnh Ninh Bình từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Quốc Hùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 114. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo phát triển nguồn nhân lực từ 2001 đến 2010 | Lê Anh Xuân | 2014 | 1 | ||||||||
| 115. | Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lãnh đạo xây dựng đội ngũ cán bộ chủ chốt xã, phường, thị trấn từ năm 2001 đến năm 2010 | Phạm Thìn | 2014 | 1 | ||||||||
| 116. | ĐCSVN lãnh đạo phát triển công nghiệp ở miền Bắc từ 1960 đến 1975 | Dương Xuân Quý | 2014 | 1 | ||||||||
| 117. | Đảng bộ tỉnh Bắc Ninh lãnh đạo phát triển làng nghề tiểu thủ công nghiệp từ năm 2001 đến năm 2010 | Hồ Bá Tú | 2014 | 1 | ||||||||
| 118. | Đảng bộ tỉnh Đồng Nai lãnh đạo phát triển kinh tế tư nhân từ 2001 đến 2010 | Hoàng Đình Huấn | 2014 | 1 | ||||||||
| 119. | Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lãnh đạo quân và dân địa phương chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ từ năm 1965 đến năm 1968 | Lê Đức Thắng | 2014 | 1 | ||||||||
| 120. | Đảng bộ Quân khu 4 lãnh đạo xây dựng lực lượng vũ trang địa phương trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ năm 1965 đến năm 1975 | Lê Văn Khánh | 2014 | 1 | ||||||||
| 121. | Đảng bộ tỉnh Vĩnh Phúc lãnh đạo đào tạo nghề từ năm 2001 đến năm 2010 | Lê Văn Tuyến | 2014 | 1 | ||||||||
| 122. | Đảng bộ tỉnh Nam Định lãnh đạo thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở từ năm 1998 đến năm 2010 | Ngô Văn Sỹ | 2014 | 1 | ||||||||
| 123. | Đảng bộ tỉnh Bình Định lãnh đạo phát triển công nghiệp từ 2001 đến 2010 | Nguyễn Công Danh | 2014 | 1 | ||||||||
| 124. | Công tác xây dựng tổ chức cơ sở đảng xã, phường, thị trấn của Đảng bộ tỉnh Nam Định từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Đình Hùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 125. | Đảng lãnh đạo đổi mới phương thức hoạt động của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1996 | Nguyễn Hữu Tuấn | 2014 | 1 | ||||||||
| 126. | Đảng bộ Học viện Quân y lãnh đạo nhiệm vụ đào tạo bác sĩ quân y từ năm 2000 đến năm 2010 | Nguyễn Huy Hùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 127. | Đảng bộ tỉnh Quảng Nam lãnh đạo xây dựng lực lượng vũ trang địa phương từ năm 1960 đến năm 1968 | Nguyễn Ngọc Hoàng Vinh | 2014 | 1 | ||||||||
| 128. | Đảng bộ quận Hà Đông - Hà Nội lãnh đạo cải cách hành chính từ năm 2008 đến năm 2013 | Nguyễn Thị Thu Hương | 2014 | 1 | ||||||||
| 129. | Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá lãnh đạo xây dựng hậu phương chi viện cho tiền tuyến trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) | Phạm Thị Nhung | 2014 | 1 | ||||||||
| 130. | Đảng lãnh đạo thực hiện quan hệ đặc biệt Việt Nam - Lào từ 2001 đến 2010 | Phan Thị Mai | 2014 | 1 | ||||||||
| 131. | Đảng bộ tỉnh Nghệ An lãnh đạo phát triển kinh tế du lịch từ năm 2001 đến năm 2010 | Trần Quốc Tâm | 2014 | 1 | ||||||||
| 132. | Đảng bộ tỉnh Hà Tĩnh lãnh đạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ 2001 đến 2010 | Trần Văn Giàu | 2014 | 1 | ||||||||
| 133. | Đảng bộ tỉnh Thái Bình lãnh đạo xóa, đói giảm nghèo từ năm 2001 đến năm 2010 | Vũ Bình Tuyển | 2014 | 1 | ||||||||
| 134. | ĐCSVN lãnh đạo xây dựng giai cấp công nhân từ năm 2001 đến năm 2010 | Cao Văn Điển | 2014 | 1 | ||||||||
| 135. | Đảng lãnh đạo kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc từ năm 1996 đến năm 2006 | Cáp Văn Đang | 2015 | 1 | ||||||||
| 136. | Đảng bộ tỉnh Nam Định lãnh đạo công tác kiểm tra, giám sát từ 2007 đến 2015 | Đặng Tuấn Long | 2015 | 1 | ||||||||
| 137. | Công tác xây dựng tổ chức cơ sở đảng của Đảng bộ huyện Thuận Thành, Bắc Ninh từ năm 2000 đến năm 2010 | Đỗ Đăng Thành | 2015 | 1 | ||||||||
| 138. | Đảng bộ thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây lãnh đạo phát triển giáo dục phổ thông từ năm 2001 đến năm 2008 | Đỗ văn Ninh | 2015 | 1 | ||||||||
| 139. | Đảng bộ tỉnh Nghệ An lãnh đạo CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn từ năm 2001 đến năm 2010 | Hồ Nhật Vũ | 2015 | 1 | ||||||||
| 140. | Đảng bộ Trường Sĩ quan Lục quân 1 lãnh đạo nhiệm vụ giáo dục, đào tạo từ năm 2000 đến năm 2010 | Hoàng Anh Tuấn | 2015 | 1 | ||||||||
| 141. | Đảng bộ tỉnh Hà Nam lãnh đạo công tác dân vận từ năm 2005 đến 2015 | Hoàng Xuân Thắng | 2015 | 1 | ||||||||
| 142. | Công tác xây dựng tổ chức cơ sở đảng của đảng bộ thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây từ năm 2001 đến năm 2008 | Khuất Văn Hùng | 2015 | 1 | ||||||||
| 143. | Đảng lãnh đạo công tác bảo đảm hậu cần quân đội trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ 1969 đến 1973 | Nguyễn Hải Sinh | 2015 | 1 | ||||||||
| 144. | Đảng bộ tỉnh Hà Nam lãnh đạo xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc từ năm 1997 đến năm 2010 | Nguyễn Quang Từ | 2015 | 1 | ||||||||
| 145. | Đảng lãnh đạo phát triển du lịch từ năm 2006 đến năm 2011 | Nguyễn Thế Thi | 2015 | 1 | ||||||||
| 146. | Đảng bộ huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng lãnh đạo phát triển giáo dục phổ thông từ năm 2001 đến năm 2010 | Nguyễn Thị Nga | 2015 | 1 | ||||||||
| 147. | Đảng bộ thành phố Hải Phòng lãnh đạo xây dựng lực lượng dân quân tự vệ từ năm 2000 đến năm 2010 | Phạm Thanh Tùng | 2015 | 1 | ||||||||
| 148. | Đảng bộ tỉnh Vĩnh Phúc lãnh đạo xây dựng nông thôn mới từ 2006 đến 2014 | Trần Anh Tú | 2015 | 1 | ||||||||
| 149. | Đảng bộ tỉnh Hà Tĩnh lãnh đạo bảo tồn và phát huy giá trị các di tích lịch sử - văn hóa từ 1998 đến 2013 | Trần Bá Đồng | 2015 | 1 | ||||||||
| 150. | Đảng bộ huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây lãnh đạo xóa đói, giảm nghèo từ năm 2000 đến năm 2008 | Trần Kim Thành | 2015 | 1 | ||||||||
| 151. | Đảng bộ tỉnh Nam Định lãnh đạo phát triển đảng viên trong đồng bào các tôn giáo từ năm 2001 đến năm 2010 | Vũ Thị Hường | 2015 | 1 | ||||||||
| 152. | Đảng bộ tỉnh Hải Dương lãnh đạo phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài từ năm 2000 đến năm 2010 | Nguyễn Đức Hùng | 2015 | 1 | ||||||||
| 153. | Đảng bộ Quân đội lãnh đạo công tác thanh niên từ năm 2000 đến năm 2010 | Phạm Ngọc Bình | 2015 | 1 | ||||||||
| 154. | Đảng bộ tỉnh Bắc Giang lãnh đạo xây dựng nông thôn mới từ 2008 đến 2013 | Hoàng Công Vũ | 2015 | 1 | ||||||||
| 155. | Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ đoàn ở đơn vị cơ sở thuộc các sư đoàn Phòng không phía Bắc trong giai đoạn hiện nay | Bùi Tất Đắc | 2012 | 1 | ||||||||
| 156. | Bồi dưỡng nhân tố chính trị tinh thần cho cán bộ, chiến sỹ của Sư đoàn Phòng không Hà Nội đáp ứng yêu cầu chiến tranh công nghệ cao hiện nay | Lê Minh Hoàng | 2012 | 1 | ||||||||
| 157. | Công tác tư tưởng của Đảng QĐND Việt Nam thời kỳ kháng chiến chống Pháp - Thành tựu, bài học kinh nghiệm | Trần Thành Chung | 2012 | 1 | ||||||||
| 158. | Xây dựng đội ngũ giảng viên công tác đảng, công tác chính trị ở các trường sĩ quan khu vực phía Nam hiện nay | Trịnh Ngọc Hậu | 2012 | 1 | ||||||||
| 159. | Xây dựng đội ngũ chính ủy, chính trị viên trong kháng chiến chống Mỹ - Thành tựu và kinh nghiệm | Thân Văn Diện | 2012 | 1 | ||||||||
| 160. | Xây dựng ban chính trị cơ quan quân sự huyện của tỉnh Lâm Đồng hiện nay | Vũ Văn Khánh | 2012 | 1 | ||||||||
| 161. | Bồi dưỡng kỹ năng nghiên cứu khoa học của học viên cấp phân đội bậc đại học ở Trường Sĩ quan Thông tin hiện nay | Lưu Xuân Long | 2012 | 1 | ||||||||
| 162. | Bồi dưỡng năng lực công tác cán bộ của đội ngũ cán bộ chủ trì các đơn vị trực thuộc Học viện Chính trị hiện nay | Cấn Thanh Niên | 2013 | 1 | ||||||||
| 163. | Bồi dưỡng năng lực nghiên cứu khoa học của đội ngũ giảng viên quân sự ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Dương Mạnh Tuyển | 2013 | 1 | ||||||||
| 164. | Bồi dưỡng năng lực công tác xây dựng Đảng của đội ngũ cấp ủy viên thuộc các đảng bộ khoa giáo viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Lê Tất Lam | 2013 | 1 | ||||||||
| 165. | Bồi dưỡng năng lực cho đội ngũ giảng viên khoa học quân sự ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Dũng | 2013 | 1 | ||||||||
| 166. | Chất lượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh cho cán bộ xã, phường, thị trấn ở tỉnh Lâm Đồng hiện nay | Nguyễn Hữu Thái | 2013 | 1 | ||||||||
| 167. | Gắn quy hoạch với đào tạo đội ngũ giảng viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Trần Long | 2013 | 1 | ||||||||
| 168. | Bồi dưỡng năng lực tổ chức thực hiện nghị quyết của đội ngũ chủ trì cấp phân đội ở Binh đoàn Quyết thắng hiện nay | Nguyễn Trung Kiên | 2013 | 1 | ||||||||
| 169. | Bồi dưỡng phẩm chất “Bộ đội Cụ Hồ” cho học viên sĩ quan cấp phân đội ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Văn Hòa | 2013 | 1 | ||||||||
| 170. | Tham gia công tác xây dựng Đảng của tổ chức cơ sở Đoàn ở các đơn vị quản lý Học viên Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Văn Lành | 2013 | 1 | ||||||||
| 171. | Xây dựng chi bộ quân sự xã, phường, thị trấn trong sạch vững mạnh ở tỉnh Tiền Giang hiện nay | Nguyễn Văn Phước | 2013 | 1 | ||||||||
| 172. | Thực hiện chính sách tôn giáo đối với đồng bào theo đạo Tin lành ở tỉnh Lâm Đồng giai đoạn hiện nay | Nguyễn Văn Thế | 2013 | 1 | ||||||||
| 173. | Nâng cao chất lượng đội ngũ chính trị viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Văn Thống | 2013 | 1 | ||||||||
| 174. | Chất lượng công tác đảng, công tác chính trị trong diễn tập chiến thuật của học viên sĩ quan chỉ huy cấp phân đội ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Xuân Tài | 2013 | 1 | ||||||||
| 175. | Phát huy dân chủ của đảng viên ở các chi bộ thuộc Đảng bộ Trường Sĩ quan Công binh hiện nay | Nguyễn Xuân Thái | 2013 | 1 | ||||||||
| 176. | Bồi dưỡng năng lực đấu tranh tư tưởng, lý luận của học viên đào tạo sau đại học ở Học viện Chính trị hiện nay | Phạm Quang Nghị | 2013 | 1 | ||||||||
| 177. | Xây dựng đảng ủy quân sự huyện trong sạch vững mạnh ở tỉnh Vĩnh Long hiện nay | Phạm Văn Khiêm | 2013 | 1 | ||||||||
| 178. | Nâng cao chất lượng xây dựng môi trường văn hóa ở các đơn vị quản lý học viên Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Trần Tuấn Anh | 2013 | 1 | ||||||||
| 179. | Thực hiện mối quan hệ công tác giữa chính trị viên với chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự huyện trên địa bàn Quân khu 9 hiện nay | Trần Văn Cầu | 2013 | 1 | ||||||||
| 180. | Xây dựng đội ngũ chính trị viên đơn vị quản lý học viên ở trường sĩ quan thuộc các binh chủng trong Quân đội giai đoạn hiện nay | Triệu Hùng Sơn | 2013 | 1 | ||||||||
| 181. | Nâng cao chất lượng hoạt động kết nghĩa với cơ sở địa phương của các đơn vị học viên ở Trường Sĩ quan Công binh hiện nay | Trịnh Trọng Dương | 2013 | 1 | ||||||||
| 182. | Công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, cứu hộ, cứu nạn của các trung đoàn bộ binh trên địa bàn miền Đông Nam Bộ | Vũ Hồng Tú | 2013 | 1 | ||||||||
| 183. | Công tác tư tưởng đối với đội ngũ giảng viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Vũ Quang Hiệp | 2013 | 1 | ||||||||
| 184. | Công tác vận động đồng bào dân tộc thiểu số của các đơn vị quân đội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai hiện nay | Vũ Tiến Thanh | 2013 | 1 | ||||||||
| 185. | Bồi dưỡng năng lực lãnh đạo của đội ngũ bí thư chi bộ đại đội học viên ở Trường Sĩ quan Lục quân I hiện nay | Vũ Trọng Đại | 2013 | 1 | ||||||||
| 186. | Chất lượng đào tạo cán bộ chuyển loại chính trị cấp phân đội ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Vũ Văn Tình | 2013 | 1 | ||||||||
| 187. | Nâng cao chất lượng hoạt động lãnh đạo của tổ chức đảng ở các cơ quan thuộc Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Phạm Minh Sơn | 2013 | 1 | ||||||||
| 188. | Nghệ thuật quân sự Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) - Giá trị lý luận và thực tiễn | Trần Minh Tú | 2013 | 1 | ||||||||
| 189. | Nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu của các chi bộ ấp ở huyện Vĩnh Lợi tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Trần Thanh Tuấn | 2014 | 1 | ||||||||
| 190. | Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ cấp huyện diện Ban Thường vụ tỉnh ủy Bạc Liêu quản lý giai đoạn hiện nay | Trương Thanh Nhã | 2014 | 1 | ||||||||
| 191. | Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức ngành thuế tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Lê Tấn Cận | 2014 | 1 | ||||||||
| 192. | Xây dựng đội ngũ cán bộ xã, phường, thị trấn ở tỉnh Cà Mau giai đoạn hiện nay | Chung Quy Nhơn | 2014 | 1 | ||||||||
| 193. | Chất lượng công tác phát triển đảng viên là người dân tộc Khmer của các đảng bộ xã | Hồ Thanh Thủy | 2014 | 1 | ||||||||
| 194. | Nâng cao chất lượng giáo dục chính trị cho hạ sĩ quan, chiến sĩ công an | Lê Quyết Chiến | 2014 | 1 | ||||||||
| 195. | Công tác phát triển đảng viên ở các trường cao đẳng, đại học tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Nguyễn Hà Minh | 2014 | 1 | ||||||||
| 196. | Nâng cao chất lượng các đảng bộ xã, phường, thị trấn ở tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Phan Minh Phương | 2014 | 1 | ||||||||
| 197. | Bồi dưỡng phong cách lãnh đạo của đội ngũ bí thư đảng ủy cấp xã ở tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Trần Minh Tùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 198. | Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng, an ninh cho đội ngũ cán bộ xã, phường, thị trấn tỉnh Bạc Liêu hiện nay | Võ Thúy Hằng | 2014 | 1 | ||||||||
| 199. | Nâng cao năng lực lãnh đạo của đảng ủy phường thuộc Đảng bộ quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội hiện nay | Lại Hà Phương | 2014 | 1 | ||||||||
| 200. | Chất lượng công tác phát triển đảng viên trong thanh niên của các đảng bộ xã, thị trấn ở huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội hiện nay | Nguyễn Văn Hiệu | 2014 | 1 | ||||||||
| 201. | Nâng cao chất lượng đội ngũ bí thư đảng ủy xã ở các huyện thuộc Thành phố Hà Nội hiện nay | Trần Trung Hiếu | 2014 | 1 | ||||||||
| 202. | Công tác vận động đồng bào công giáo của lực lượng công an thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Vũ Văn Bảo | 2014 | 1 | ||||||||
| 203. | Đổi mới phương thức hoạt động của Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Đặng Thọ Nhật | 2014 | 1 | ||||||||
| 204. | Xây dựng đội ngũ nữ cán bộ, công chức phường trên địa bàn quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Dương Quỳnh Ly | 2014 | 1 | ||||||||
| 205. | Xây dựng đội ngũ cán bộ chủ chốt cấp xã ở tỉnh Tây Ninh giai đoạn hiện nay | Hà Minh Dảo | 2014 | 1 | ||||||||
| 206. | Nâng cao chất lượng công tác kiểm tra, giám sát của Đảng bộ Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Huỳnh Hiệp Sĩ | 2014 | 1 | ||||||||
| 207. | Xây dựng hệ thống chính trị cơ sở vững mạnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh hiện nay | Hồ Văn Hồng | 2014 | 1 | ||||||||
| 208. | Gắn quy hoạch với sử dụng đội ngũ cán bộ chủ trì các đơn vị trực thuộc Trường Đại học Trần Đại Nghĩa hiện nay | Hoàng Đăng Văn | 2014 | 1 | ||||||||
| 209. | Nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ thuộc diện Quận ủy Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh quản lý hiện nay | Huỳnh Anh Dũng | 2014 | 1 | ||||||||
| 210. | Bồi dưỡng phong cách làm việc khoa học của đội ngũ bí thư đảng ủy xã, phường, thị trấn tỉnh Tây Ninh hiện nay | Trần Văn Khải | 2014 | 1 | ||||||||
| 211. | Chất lượng công tác kiểm tra, giám sát của quận, huyện ủy thuộc đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn hiện nay | Lê Bình Trọng | 2014 | 1 | ||||||||
| 212. | Nâng cao năng lực lãnh đạo nhiệm vụ phát triển kinh tế của quận, huyện ở Thành phố HCM giai đoạn hiện nay | Lê Minh Thông | 2014 | 1 | ||||||||
| 213. | Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức cấp xã ở Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Lê Thành Danh | 2014 | 1 | ||||||||
| 214. | Công tác xây dựng đảng trong doanh nghiệp ngoài nhà nước tại các khu chế xuất, khu công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Cao Lễ | 2014 | 1 | ||||||||
| 215. | Xây dựng và thực hiện chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài của Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Phạm Đình Lương | 2014 | 1 | ||||||||
| 216. | Nâng cao năng lực lãnh đạo của chi bộ khu phố ở Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Ngọc Anh | 2014 | 1 | ||||||||
| 217. | Nâng cao chất lượng đội ngũ đảng viên ở các đảng bộ xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Ngô Hải Yến | 2014 | 1 | ||||||||
| 218. | Chất lượng đội ngũ cán bộ chủ chốt cấp phường ở quận Gò Vấp Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn hiện nay | Nguyễn Chí Kiên | 2014 | 1 | ||||||||
| 219. | Hoạt động tham gia xây dựng đảng của mặt trận tổ quốc phường trên địa bàn quận Phú Nhuận Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Phạm Bích Ngân | 2014 | 1 | ||||||||
| 220. | Xây dựng đội ngũ cán bộ cấp xã thuộc diện thường vụ Huyện ủy Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh quản lý hiện nay | Nguyễn Thanh Vũ | 2014 | 1 | ||||||||
| 221. | Nâng cao chất lượng công tác giáo dục chính trị cho đoàn viên thanh niên ở Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Thị Danh | 2014 | 1 | ||||||||
| 222. | Nâng cao chất lượng công tác bảo vệ chính trị nội bộ của Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn hiện nay | Nguyễn Thị Kim Anh | 2014 | 1 | ||||||||
| 223. | Công tác phát triển đảng viên của tổ chức đảng ở các doanh nghiệp ngoài nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Trần Phượng Trân | 2014 | 1 | ||||||||
| 224. | Đổi mới phương thức lãnh đạo của đảng ủy phường đối với hệ thống chính trị cơ sở trên địa bàn Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Văn Phê | 2014 | 1 | ||||||||
| 225. | Nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ ở Đảng bộ quân sự Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Phạm Đình Tiến | 2014 | 1 | ||||||||
| 226. | Phòng chống "diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực chính trị tư tưởng của Đảng bộ Quận Phú Nhuận hiện nay | Phạm Ngọc Thảo | 2014 | 1 | ||||||||
| 227. | Công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh ở Trường Quân sự Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Phụng | 2014 | 1 | ||||||||
| 228. | Phát huy dân chủ trong sinh hoạt chi bộ ở Đảng bộ Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Ngọc Nga | 2014 | 1 | ||||||||
| 229. | Đổi mới công tác giáo dục pháp luật cho cán bộ, đảng viên ở Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Trần Ngọc Thảo | 2014 | 1 | ||||||||
| 230. | Công tác quản lý đảng viên của các đảng bộ phường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Trần Thế Thuận | 2014 | 1 | ||||||||
| 231. | Xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư trên địa bàn quận Thủ Đức Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Trương Hoàng Dũng | 2014 | 1 | ||||||||
| 232. | Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát cấp ủy viên cùng cấp của ủy ban kiểm tra quận, huyện ủy thuộc Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Lưu Đình Hà | 2014 | 1 | ||||||||
| 233. | Công tác phát triển đảng viên trong sinh viên ở Đảng bộ Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Bùi Quang Tuyến | 2014 | 1 | ||||||||
| 234. | Xây dựng đội ngũ cán bộ, viên chức ở Đài Tiếng nói nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay | Nguyễn Trọng Trí | 2014 | 1 | ||||||||
| 235. | Công tác đảng, công tác chính trị trong nhiệm vụ đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn ở các Trường Quân sự tỉnh, Thành phố thuộc địa bàn Quân khu 7 hiện nay | Tống Xuân Thu | 2014 | 1 | ||||||||
| 236. | Công tác quản lý đảng viên của tổ chức cơ sở đảng ở các khoa giáo viên Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Hữu Rực | 2014 | 1 | ||||||||
| 237. | Bồi dưỡng kỹ năng tuyên truyền cổ động cho học viên đào tạo chính trị viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Vũ Mạnh Cường | 2014 | 1 | ||||||||
| 238. | Hoạt động của các Lữ đoàn Quân khu 1 tham gia xây dựng cơ sở địa phương vững mạnh hiện nay | Vũ Văn Thướng | 2014 | 1 | ||||||||
| 239. | Văn hóa ứng xử của học viên Trường Đại học Chính trị | Nguyễn Văn Long | 2014 | 1 | ||||||||
| 240. | Chất lượng giảng dạy môn công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Lục quân, QĐND Lào hiện nay | Ăm Phon Sỉ Sô Phốt | 2015 | 1 | ||||||||
| 241. | Nâng cao chất lượng công tác bảo vệ an ninh ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Cao Thanh Lĩnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 242. | Nâng cao chất lượng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các chức sắc tôn giáo trên địa bàn tỉnh An Giang hiện nay | Chau Chắc | 2015 | 1 | ||||||||
| 243. | Giáo dục rèn luyện đạo đức, lối sống cho học viên Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | Đỗ Văn Thủy | 2015 | 1 | ||||||||
| 244. | Bồi dưỡng năng lực công tác kiểm tra, giám sát của uỷ viên uỷ ban kiểm tra các cấp ở Đảng bộ Học viện Hậu cần hiện nay | Lê Việt Cường | 2015 | 1 | ||||||||
| 245. | Bồi dưỡng năng lực công tác đảng, công tác chính trị của đội ngũ cán bộ chủ trì ở các tiểu đoàn quản lý học viên Học viện Hậu cần hiện nay | Lê Việt Thắng | 2015 | 1 | ||||||||
| 246. | Bồi dưỡng lập trường giai cấp của đội ngũ đảng viên ở các lữ đoàn thông tin - Binh chủng Thông tin liên lạc hiện nay | Nguyễn Đoàn Hoạt | 2015 | 1 | ||||||||
| 247. | Bồi dưỡng năng lực giảng dạy chính trị của đội ngũ chính trị viên ở Sư đoàn 10 Quân đoàn 3 hiện nay | Nguyễn Đức Chung | 2015 | 1 | ||||||||
| 248. | Xây dựng đội ngũ cán bộ chính trị ở Trường Sĩ quan Công binh hiện nay | Nguyễn Đức Sứ | 2015 | 1 | ||||||||
| 249. | Chất lượng phát triển đảng viên là sinh viên dân sự ở Đảng bộ Học viện Kỹ thuật quân sự hiện nay | Nguyễn Hồng Nguyên | 2015 | 1 | ||||||||
| 250. | Nâng cao năng lực lãnh đạo của chi bộ đại đội học viên ở Đảng bộ Trường Sĩ quan Lục quân 1 hiện nay | Nguyễn Quang Chung | 2015 | 1 | ||||||||
| 251. | Bồi dưỡng năng lực công tác đảng, công tác chính trị của đội ngũ cán bộ chỉ huy cấp phân đội ở các lữ đoàn xe tăng, Binh chủng TTG hiện nay | Nguyễn Văn Chiến | 2015 | 1 | ||||||||
| 252. | Bồi dưỡng năng lực công tác xây dựng Đảng của đội ngũ bí thư đảng ủy cơ sở ở Đảng bộ HVBP hiện nay | Nguyễn Văn Quý | 2015 | 1 | ||||||||
| 253. | Bồi dưỡng, rèn luyện phẩm chất đạo đức cách mạng của đội ngũ giảng viên ở Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Nguyễn Văn Toán | 2015 | 1 | ||||||||
| 254. | Công tác dân vận của cơ quan quân sự cấp huyện ở tỉnh Đồng Nai hiện nay | Nguyễn Văn Tuyền | 2015 | 1 | ||||||||
| 255. | Chất lượng công tác kiểm tra, giám sát của ủy ban kiểm tra đảng ủy cơ sở thuộc Đảng bộ Trường Sĩ quan Lục quân 2 hiện nay | Tạ Hữu Thuật | 2015 | 1 | ||||||||
| 256. | Công tác vận động đồng bào Công giáo của Tỉnh ủy Quảng Nam trong giai đoạn hiện nay | Trần Ngọc Trung | 2015 | 1 | ||||||||
| 257. | Chất lượng công tác kiểm tra, giám sát ở Đảng bộ Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động giai đoạn hiện nay | Nguyễn Thanh Sơn | 2015 | 1 | ||||||||
| 258. | Xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư thuộc Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội hiện nay | Nguyễn Văn Mạnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 259. | Chất lượng công tác phát triển đảng viên ở các tổ chức cơ sở đảng đơn vị quản lý học viên Trường Sĩ quan Lục quân 1 hiện nay | Vũ An Lĩnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 260. | Nâng cao chất lượng công tác thi đua, khen thưởng ở Trường Quân sự Quân khu 1 giai đoạn hiện nay | Vũ Văn Cảnh | 2015 | 1 | ||||||||
| 261. | Nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ đơn vị học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Trọng Phượng | 2015 | 1 | ||||||||
| 262. | Công tác giáo dục, rèn luyện đảng viên là học viên đào tạo sĩ quan ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Trần Quốc Tuấn | 2015 | 1 | ||||||||
| 263. | Bồi dưỡng phương pháp giáo dục chính trị của chính trị viên đại đội cho học viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Lê Viết Thông | 2015 | 1 | ||||||||
| 264. | Vận dụng văn hóa pháp lý thời Hậu Lê trong xây dựng văn hóa pháp lý ở Việt Nam hiện nay | Nguyễn Hoàng Trang | 2015 | 1 | ||||||||
| 265. | Nâng cao chất lượng công tác tư tưởng đối với học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội ở Học viện Phòng không - Không quân hiện nay | Vũ Văn Bính | 2016 | 1 | ||||||||
| 266. | Tác động của phát triển các khu công nghiệp đến việc làm của nông dân tỉnh Hưng Yên hiện nay | Đào Khánh Hùng | 2012 | 1 | ||||||||
| 267. | Phát triển khu, cụm công nghiệp tỉnh Thái Bình hiện nay | Đỗ Văn Trịnh | 2012 | 1 | ||||||||
| 268. | Giải quyết việc làm cho lao động nông nghiệp tỉnh Nam Định trong quá trình đô thị hóa hiện nay | Dương Xuân Hoàn | 2012 | 1 | ||||||||
| 269. | Phát triển nông nghiệp theo hướng bền vững ở tỉnh Hải Dương hiện nay | Lê Văn Điền | 2012 | 1 | ||||||||
| 270. | Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao trong CNH, HĐH ở Hà Nội hiện nay | Nguyễn Mạnh Hổ | 2012 | 1 | ||||||||
| 271. | Phát triển kinh tế du lịch bền vững ở thành phố Hà Nội hiện nay | Nguyễn Tuấn Dũng | 2012 | 1 | ||||||||
| 272. | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trong CNH, HĐH khu vực miền núi Thanh Hoá hiện nay | Phạm Hữu Hùng | 2012 | 1 | ||||||||
| 273. | Phát triển khoa học công nghệ trong CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn ở Hà Nội hiện nay | Phạm Văn Hiển | 2012 | 1 | ||||||||
| 274. | Phát triển công nghiệp ở tỉnh Ninh Bình | Vũ Hải Thanh | 2012 | 1 | ||||||||
| 275. | Phát triển kinh tế du lịch sinh thái ở tỉnh Ninh Bình hiện nay | Vũ Mạnh Hoạch | 2012 | 1 | ||||||||
| 276. | Chính sách tín dụng đầu tư phát triển kinh tế ngoại thành Hà Nội | Đào Thị Thúy Hoa | 2013 | 1 | ||||||||
| 277. | Lợi ích kinh tế của nông dân trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Hà Nội | Phạm Quang Hưng | 2013 | 1 | ||||||||
| 278. | Hiệu quả sử dụng đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa ở huyện Kim Bảng tỉnh Hà Nam. | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 2013 | 1 | ||||||||
| 279. | Tái cơ cấu Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Đinh Công Nhận | 2013 | 1 | ||||||||
| 280. | Phát triển nguồn nhân lực trong hệ thống báo chí Công an Nhân dân | Chu Quốc Dũng | 2013 | 1 | ||||||||
| 281. | Xây dựng nông thôn mới trên địa bàn Thủ đô Hà Nội hiện nay | Trần Thu Hương | 2013 | 1 | ||||||||
| 282. | Tác động của đô thị hóa đến kinh tế nông thôn Hà Nội hiện nay | Lê Thị Tuyết | 2013 | 1 | ||||||||
| 283. | Doanh nghiệp nhỏ và vừa trong CNH, HĐH ở Hà Nội | Bùi Kinh Luân | 2013 | 1 | ||||||||
| 284. | Nguồn nhân lực trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Hà Giang | Đỗ Thị An | 2013 | 1 | ||||||||
| 285. | Phát triển nông nghiệp bền vững ở Hà Nội | Trần Ngọc Mạnh | 2013 | 1 | ||||||||
| 286. | Tập trung ruộng đất trong sản xuất nông nghiệp ở tỉnh Thanh Hóa hiện nay | Bùi Đức Hòa | 2013 | 1 | ||||||||
| 287. | Thị trường nông thôn trong kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Nam Định | Hoàng Quốc Tuấn | 2013 | 1 | ||||||||
| 288. | Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đến phát triển khoa học công nghệ quân sự Việt Nam | Lại Trần Tùng | 2013 | 1 | ||||||||
| 289. | Phát triển nông nghiệp hàng hóa ở tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Lương Thành Nam | 2013 | 1 | ||||||||
| 290. | Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến phát triển kinh tế - xã hội ở Hải Dương | Nguyễn Quang Tạo | 2013 | 1 | ||||||||
| 291. | Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội trong CNH, HĐH ở tỉnh Hà Nam | Nguyễn Thế Cao | 2013 | 1 | ||||||||
| 292. | Tác động của năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước đối với tiềm lực kinh tế quân sự ở Việt Nam | Nguyễn Thương | 2013 | 1 | ||||||||
| 293. | Phát triển kinh tế nông thôn bền vững ở tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Trần Minh | 2013 | 1 | ||||||||
| 294. | Phát triển kinh tế thủy sản bền vững ở tỉnh Khánh Hòa hiện nay | Phạm Thành | 2013 | 1 | ||||||||
| 295. | Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay | Trần Văn Tuấn | 2013 | 1 | ||||||||
| 296. | Kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội trong CNH, HĐH ở tỉnh Hà Nam | Nguyễn Thế Cao | 2013 | 1 | ||||||||
| 297. | Phát triển kinh tế công nghiệp bền vững ở tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Nguyễn Văn Quang | 2013 | 1 | ||||||||
| 298. | Dịch vụ môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương hiện nay | Vũ Văn Tự | 2013 | 1 | ||||||||
| 299. | Vai trò của khu công nghiệp tập trung ở tỉnh Đồng Nai hiện nay | Đặng Thị Ngữ | 2014 | 1 | ||||||||
| 300. | Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp ở tỉnh Đồng Nai | Đào Minh Nhật | 2014 | 1 | ||||||||
| 301. | Nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của doanh nghiệp nhà nước ở tỉnh Đồng Nai | Đào Thị Kim Loan | 2014 | 1 | ||||||||
| 302. | Phát triển kinh tế nông nghiệp ở tỉnh Đồng Nai | Đồng Thị Hạnh | 2014 | 1 | ||||||||
| 303. | Phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế nông thôn tỉnh đồng Nai | Huỳnh Hữu Danh | 2014 | 1 | ||||||||
| 304. | Chuyển dịch cơ cấu lao động trong CNH, HĐH ở tỉnh Đồng Nai | Huỳnh Minh Thảo | 2014 | 1 | ||||||||
| 305. | Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến lao động ở tỉnh Đồng Nai | Lê Thanh Phong | 2014 | 1 | ||||||||
| 306. | Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ CNH, HĐH ở Đồng Nai | Mai Thị Huệ | 2014 | 1 | ||||||||
| 307. | Giải quyết việc làm cho nông dân trong quá trình đô thị hóa ở tỉnh Đồng Nai | Ngô Hồng Hà | 2014 | 1 | ||||||||
| 308. | Thu hút vốn đầu tư vào các khu công nghiệp ở tỉnh Đồng Nai | Ngô Tiến Dũng | 2014 | 1 | ||||||||
| 309. | Tác động của phát triển các khu công nghiệp đến lợi ích kinh tế nông dân ở tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Sang | 2014 | 1 | ||||||||
| 310. | Giải quyết lợi ích kinh tế của nông dân trong thu hồi đất phát triển công nghiệp và dịch vụ ở Đồng Nai | Nguyễn Tấn Hưng | 2014 | 1 | ||||||||
| 311. | Phát triển công nghiệp theo hướng bền vững trên địa bản tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Tấn Long | 2014 | 1 | ||||||||
| 312. | Phát triển dịch vụ cho sản xuất nông nghiệp ở tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Thanh Ngoan | 2014 | 1 | ||||||||
| 313. | Phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc ở tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Thanh Phụng | 2014 | 1 | ||||||||
| 314. | Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong khu vực công nghiệp tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Thị Tân | 2014 | 1 | ||||||||
| 315. | Phát triển dịch vụ trong quá trình CNH, HĐH ở tỉnh Đồng Nai | Phạm Ngọc Vinh | 2014 | 1 | ||||||||
| 316. | Phát triển kinh tế trang trại ở tỉnh Đồng Nai | Phùng Anh Đức | 2014 | 1 | ||||||||
| 317. | Sử dụng nguồn đất đai cho phát triển kinh tế - xã hội ở tỉnh Đồng Nai | Trần Quốc Tuấn | 2014 | 1 | ||||||||
| 318. | Bảo đảm lợi ích kinh tế của người lao động trong các doanh nghiệp đầu tư trực tiếp nước ngoài ở tỉnh Đồng Nai | Trần Thanh Lâm | 2014 | 1 | ||||||||
| 319. | Bảo đảm nhà ở cho người có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | Trần Trọng Pháp | 2014 | 1 | ||||||||
| 320. | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai hiện nay | Trần Văn Thân | 2014 | 1 | ||||||||
| 321. | Đổi mới chính sách khuyến khích, hỗ trợ đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa | Huỳnh Văn Khánh | 2014 | 1 | ||||||||
| 322. | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ở Đồng Nai | Nguyễn Bá Vinh | 2014 | 1 | ||||||||
| 323. | Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước ở tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Đức Tùng | 2014 | 1 | ||||||||
| 324. | Giải quyết mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội ở Đồng Nai | Nguyễn Quốc Huy | 2014 | 1 | ||||||||
| 325. | Vốn cho CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn ở Đồng Nai | Nguyễn Thị Mộng Thu | 2014 | 1 | ||||||||
| 326. | Phát triển khoa học và công nghệ phục vụ nông nghiệp ở tỉnh Đồng Nai hiện nay | Nguyễn Thị Thu Hà | 2014 | 1 | ||||||||
| 327. | Sử dụng vốn đầu tư cho phát triển kết cấu hạ tầng nông thôn tỉnh Đồng Nai | Nguyễn Tường Vi | 2014 | 1 | ||||||||
| 328. | Đô thị hóa ngoại thành Hà Nội theo hướng phát triển bền vững | Mai Thị Kim Hồng | 2014 | 1 | ||||||||
| 329. | Giải quyết việc làm cho nông dân trong quá trình CNH, HĐH nông nghiệp nông thôn ở huyện Thường Tín. Thành phố Hà Nội | Đặng Hữu Hiệp | 2014 | 1 | ||||||||
| 330. | Vai trò kinh tế tư nhân trong phát triển kinh tế - xã hội ở Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyễn Đình Toàn | 2014 | 1 | ||||||||
| 331. | Phát triển kinh tế hộ phi nông nghiệp trên địa bản Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | Nguyễn Minh Tú | 2014 | 1 | ||||||||
| 332. | Phát triển nguồn nhân lực cho làng nghề truyền thống ở Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội hiện nay | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 2014 | 1 | ||||||||
| 333. | Huy động các nguồn lực cho xây dựng nông thôn mới ở huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | Dương Trần Việt | 2014 | 1 | ||||||||
| 334. | Phát triển ngành thủ công mỹ nghệ ở huyện Chương Mỹ thành phố Hà Nội | Lê Ngọc Cảnh | 2014 | 1 | ||||||||
| 335. | Phát triển nguồn nhân lực ở công ty cổ phần giao thông Hà Nội | Trần Thanh Thủy | 2014 | 1 | ||||||||
| 336. | Nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước trong đầu tư xây dựng cơ bản ở Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | Nguyễn Văn Chiến | 2014 | 1 | ||||||||
| 337. | Hiệu quả thực hiện luật thuế giá trị gia tăng ở nước ta hiện nay | Nghiêm Văn Học | 2014 | 1 | ||||||||
| 338. | Phát triển làng nghề ở huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | Lê Tuấn Tú | 2014 | 1 | ||||||||
| 339. | Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao ở Viện Khoa học lao động và xã hội | Ngô Văn Thắng | 2014 | 1 | ||||||||
| 340. | Phát triển nguồn nhân lực cao cho ngành in ở Thành phố Hà Nội | Phạm Thúy Lan | 2014 | 1 | ||||||||
| 341. | Biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp ở thành phố Vũng Tàu hiện nay | Cao Xuân Hạnh | 2012 | 1 | ||||||||
| 342. | Vai trò của bộ đội địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế trong giữ vững ổn định chính trị vùng đồng bào tôn giáo hiện nay | Nguyễn Đình Sơn | 2012 | 1 | ||||||||
| 343. | Năng lực thực hành dân chủ của sĩ quan phân đội ở Binh chủng Pháo binh hiện nay | Nguyễn Ngọc Phương | 2012 | 1 | ||||||||
| 344. | Bình đẳng giới trong gia đình nông dân tỉnh Hưng Yên hiện nay | Nguyễn Trung Tuyên | 2012 | 1 | ||||||||
| 345. | Lợi ích của nông dân trong CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn ở tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Nguyễn Văn Cường | 2012 | 1 | ||||||||
| 346. | Vai trò của hệ thống chính trị cơ sở trong xây dựng nông thôn mới ở Bình Dương hiện nay | Nguyễn Văn Thuận | 2012 | 1 | ||||||||
| 347. | Bộ đội Biên phòng Điện Biên đấu tranh chống âm mưu thủ đoạn của các thế lực thù địch gây mất ổn định chính trị - xã hội hiện nay | Nguyễn Xuân Thanh | 2012 | 1 | ||||||||
| 348. | Phát huy vai trò của hệ thống chính trị cơ sở tỉnh Gia Lai trong đấu tranh chống “diễn biến hòa bình” hiện nay | Phan Xuân Phương | 2012 | 1 | ||||||||
| 349. | Bản lĩnh chính trị của đội ngũ phi công trẻ ở Trường sĩ quan Không quân hiện nay | Trần Thanh Bình | 2012 | 1 | ||||||||
| 350. | Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã trong xây dựng hệ thống chính trị cơ sở ở tỉnh Thái Bình hiện nay | Bùi Quang Huy | 2012 | 1 | ||||||||
| 351. | Xây dựng ý thức chính trị XHCN của học viên ngoại ngữ cấp phân đội ở Học viện KHQS hiện nay | Chu Thừa Dũng | 2013 | 1 | ||||||||
| 352. | Xây dựng đội ngũ trí thức nữ tỉnh Bắc Ninh thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH | Đặng Thị Hồng Thắng | 2013 | 1 | ||||||||
| 353. | Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã trong thực hiện an sinh xã hội ở huyện Mỹ Đức thành phố Hà Nội hiện nay | Đỗ Đông Chinh | 2013 | 1 | ||||||||
| 354. | Ý thức dân chủ XHCN của sinh viên các trường đại học ngành KHXH&NV ở Hà Nội hiện nay | Lưu Duy Toàn | 2013 | 1 | ||||||||
| 355. | Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã tỉnh Quảng Ngãi trong thực hiện dân chủ ở cơ sở hiện nay | Nguyễn Đình Nam | 2013 | 1 | ||||||||
| 356. | Xây dựng đội ngũ công nhân chất lượng cao ở tỉnh Bắc Ninh hiện nay | Đinh Mạnh Hợp | 2013 | 1 | ||||||||
| 357. | Bản chất giai cấp công nhân của đội ngũ giảng viên trẻ KHXH&NV ở các học viện quân đội hiện nay | Hà Hải Sâm | 2013 | 1 | ||||||||
| 358. | Bộ đội địa phương Đà Nẵng tham gia xây dựng cơ sở chính trị - xã hội trên địa bàn hiện nay | Huỳnh Trường Sơn | 2014 | 1 | ||||||||
| 359. | Vai trò hệ thống chính trị cơ sở trong thực hiện chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước ở Lâm Đồng hiện nay | Vũ Thư | 2014 | 1 | ||||||||
| 360. | Ý thức dân chủ XHCN của sĩ quan trẻ QĐND Lào hiện nay | Ma Lay Văn Păn Nha Xít | 2015 | 1 | ||||||||
| 361. | Quan hệ dân tộc ở Đắk Lắk hiện nay | Nguyễn Hữu Tới | 2015 | 1 | ||||||||
| 362. | Xây dựng thế trận lòng dân trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo ở tỉnh Khánh Hòa hiện nay | Nguyễn Quốc Khoa | 2015 | 1 | ||||||||
| 363. | Chất lượng thực hiện dân chủ trong tổ chức cơ sở đảng Trường Sĩ quan Tăng - Thiết giáp hiện nay | Nguyễn Văn Tuyên | 2015 | 1 | ||||||||
| 364. | Hệ thống chính trị cơ sở tỉnh Bình Phước thực hiện giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc hiện nay | Trần Thanh Lâm | 2015 | 1 | ||||||||
| 365. | Chất lượng thực hiện dân chủ trực tiếp của học viên Trường Sĩ quan Pháo binh hiện nay | Trần Viết Thắng | 2015 | 1 | ||||||||
| 366. | Xây dựng nguồn nhân lực chất lượng cao ở tỉnh Quảng Ninh hiện nay | Nguyễn Huy Phụng | 2015 | 1 | ||||||||
| 367. | Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học của giảng viên Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Đức Hiếu | 2013 | 1 | ||||||||
| 368. | Phát triển đội ngũ giảng viên khoa học quân sự chất lượng cao ở Trường Sĩ quan Lục quân 1 hiện nay | Dương Văn Toàn | 2017 | |||||||||
| 369. | Bồi dưỡng năng lực công tác của đội ngũ cán bộ văn phòng ở các trường sĩ quan trực thuộc Bộ Quốc phòng hiện nay | Kiều Xuân Nam | ||||||||||
| 370. | Bồi dưỡng năng lực công tác kiểm tra của Bí thư chi bộ ở Trường Trung cấp Kỹ thuật Thông tin hiện nay | Lê Hồng Phiêu | ||||||||||
| 371. | Phát huy vai trò của giảng viên trẻ ở Trường Sĩ quan Chính trị trong đấu tranh tư tưởng, lý luận hiện nay | Phạm Văn Long | ||||||||||
| 372. | Nâng cao chất lượng công tác phát triển đảng viên trong học viên đào tạo chính trị viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Trọng Tài | ||||||||||
| 373. | Bồi dưỡng năng lực công tác dân vận của trung đội trưởng ở Sư đoàn 3, Quân khu 1 hiện nay | Bùi Quang Kha | ||||||||||
| 374. | Bồi dưỡng phương pháp, tác phong công tác của cán bộ chính trị cấp phân đội ở Trường Sĩ quan Pháo binh hiện nay | Trần Vũ Hiệp | ||||||||||
| 375. | Quản lý quan hệ xã hội của học viên đào tạo chính trị viên ở Trường Sĩ quan Chính trị hiện nay | Nguyễn Đình Nhàn | ||||||||||
| BỘ QUỐC PHÒNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| | |
Tên chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam;
Trình độ: Thạc sĩ; mã số: 8229015
| |
| TT | Điều kiện mở ngành theo quy định | Điều kiện thực tế, minh chứng thể hiện trong hồ sơ | Đáp ứng/ không đáp ứng |
| 1 | 1. Về ngành đào tạo 1.1. Ngành đề nghị cho phép đào tạo phù hợp với nhu cầu nguồn nhân lực (tr ên cơ sở kết quả khảo sát); 1.2. Được xác định trong phương hướng/kế hoạch phát triển của cơ sở đào tạo; 1.3. Ngành phải thuộc Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học hiện hành; 1.4. Quyết nghị của Hội đồng trường/Hội đồng quản trị thông qua việc mở ngành đăng ký đào tạo; 1.5. Ngành mới (thuyết minh được tính thực tiễn và kinh nghiệm đào tạo của một số nước); Ngành này đã được đào tạo ở nước ngoài; đang thí điểm ở Việt Nam hoặc là trường đầu tiên thí điểm; Chương trình đào tạo tham khảo của 2 trường đại học đã được kiểm định ở nước ngoài; Có ít nhất 02 ý kiến về sự cần thiết đào tạo của 02 cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng nguồn nhân lực sau đào tạo. 1.6. Ngành đào tạo trình độ đại học/thạc sĩ là ngành đúng hoặc ngành gần (nếu không có ngành đúng) là điều kiện đầu vào của ngành đăng ký đào tạo trình độ thạc sĩ/tiến sĩ đã được đào tạo hình thức chính quy tại cơ sở đào tạo và có sinh viên/học viên đã tốt nghiệp. | Đã thể hiện Đã thể hiện Đã thể hiện (theo đúng DM đào tạo cấp IV) Đã thể hiện Đã thể hiện (Ngành đúng) | Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng |
| TT | Điều kiện mở ngành theo quy định | Điều kiện thực tế, minh chứng thể hiện trong hồ sơ | Đáp ứng/ không đáp ứng |
| 2 | 2. Đội ngũ giảng viên: a) Có ít nhất năm (5) giảng viên cơ hữu có chức danh giáo sư, phó giáo sư, có bằng tiến sĩ khoa học, tiến sĩ ngành đúng hoặc ngành gần với ngành đăng ký đào tạo và không trùng với danh sách giảng viên cơ hữu là điều kiện mở ngành đào tạo cùng trình độ của các ngành khác; trong đó có ít nhất 01 giáo sư hoặc phó giáo sư đúng ngành chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo và cam kết đảm bảo chất lượng đào tạo trước cơ sở đào tạo và XH; b) Giảng viên giảng dạy đủ điều kiện; các giảng viên khác phải có trình độ thạc sĩ trở lên. Giảng viên cơ hữu tham gia giảng dạy ít nhất 70% khối lượng chương trình đào tạo; khối lượng kiến thức còn lại do giảng viên thỉnh giảng (trong và ngoài nước) đã được ký kết hợp đồng thỉnh giảng với cơ sở đào tạo thực hiện. Các giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng đều phải có bằng cấp phù hợp với nội dung các học phần được phân công giảng dạy; c) Đảm bảo điều kiện về nghiên cứu khoa học đối với mỗi giảng viên đứng tên chủ trì mở ngành và mỗi giảng viên giảng dạy lý thuyết phần kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành theo quy định tại điểm d, khoản 2 Điều 2 và điểm d, khoản 2 Điều 3; d) 30% khối lượng kiến thức còn lại do giảng viên thỉnh giảng đã được ký kết hợp đồng thỉnh giảng với cơ sở đào tạo thực hiện; | Đã thể hiện (Đúng quy định) Đã thể hiện (Đủ điều kiện. Giảng viên cơ hữu giảng dạy 80% khối lượng chương trình ĐT) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện. Giảng viên thỉnh giảng giảng dạy 20% khối lượng chương trình ĐT) | Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng |
| TT | Điều kiện mở ngành theo quy định | Điều kiện thực tế, minh chứng thể hiện trong hồ sơ | Đáp ứng/ không đáp ứng |
| đ) Đối với cơ sở đào tạo ngoài công lập, phải có tối thiểu 40% giảng viên ở trong độ tuổi lao động; e) Đối với mở ngành theo Danh mục giáo dục đào tạo có mã số gồm 7 chữ số nếu được ghép từ nhiều chuyên ngành của danh mục giáo dục đào tạo có mã số gồm 8 chữ số thì đội ngũ giảng viên phải đảm bảo theo quy định của khoản 2 Điều 2 và Điều 3. g) Đối với mở ngành trình độ thạc sĩ thuộc nhóm ngành sức khoẻ: mỗi môn học cơ sở ngành hoặc chuyên ngành phải có 01 giảng viên theo quy định tại điểm b trên đây; nếu có học phần liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh thì các giảng viên và người hướng dẫn thực hành phải có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, đã hoặc đang làm việc trực tiếp tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khoẻ theo quy định. | Đã thể hiện (DM đào tạo có mã số 7 chữ số) | Đáp ứng | |
| 3 | 3. Cơ sở vật chất: a) Có đủ phòng học, thư viện có phòng tra cứu thông tin cung cấp các nguồn thông tin tư liệu được cập nhật trong 5 năm, tính đến ngày đề nghị mở ngành hoặc thư viện điện tử có bản quyền truy cập cơ sở dữ liệu liên quan đến ngành đề nghị cho phép đào tạo, đáp ứng yêu cầu giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học; b) Có đủ phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, cơ sở sản xuất thử nghiệm với các trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học của ngành đề nghị được đào tạo và đảm bảo đủ theo danh mục trang thiết bị tối thiểu phục vụ công tác đào tạo ngành/nhóm ngành đã được quy định (nếu có); c) Có phòng máy tính nối mạng internet để học viên truy cập thông tin; | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng |
| TT | Điều kiện mở ngành theo quy định | Điều kiện thực tế, minh chứng thể hiện trong hồ sơ | Đáp ứng/ không đáp ứng |
| d) Có website của cơ sở đào tạo được cập nhật thường xuyên, công bố công khai theo đúng quy định tại Điều 2, 3 của Thông tư. đ) Có tạp chí khoa học công nghệ riêng của cơ sở đào tạo (đối với mở ngành trình độ tiến sĩ). | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng Đáp ứng | |
| 4 | 4. Chương trình đào tạo và một số điều kiện khác để thực hiện chương trình đào tạo: a) Chương trình đào tạo theo định hướng nghiên cứu hoặc theo định hướng ứng dụng; | Đã thể hiện (Hướng NC) | Đáp ứng |
| b) Có chương trình đào tạo của ngành đề nghị cho phép đào tạo được xây dựng theo quy định; phù hợp với khung trình độ quốc gia hiện hành; được thủ trưởng cơ sở giáo dục đại học ban hành theo quy định; c) Đã công bố chuẩn đầu ra các ngành đào tạo ứng với các trình độ khác nhau, trong đó chuẩn đầu ra đào tạo trình độ thạc sĩ tối thiểu phải đạt bậc 7, trình độ tiến sĩ tối thiểu là bậc 8 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam; d) Có kết quả hợp tác với các trường đại học trên thế giới trong hoạt động đào tạo và hoạt động khoa học công nghệ (trừ các ngành phải bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật); đ) Có chương trình phối hợp với doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động liên quan đến ngành thạc sĩ đề nghị cho phép đào tạo nếu chương trình đào tạo theo định hướng ứng dụng; e) Đã đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục hoặc được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo quy định hiện hành và theo kế hoạch kiểm định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; g) Có đơn vị quản lý chuyên trách đáp ứng yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ quản lý đào tạo trình độ thạc sĩ; đã ban hành quy định đào tạo trình độ thạc sĩ của cơ sở đào tạo; | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng | |
| TT | Điều kiện mở ngành theo quy định | Điều kiện thực tế, minh chứng thể hiện trong hồ sơ | Đáp ứng/ không đáp ứng |
| h) Không vi phạm các quy định hiện hành về điều kiện mở ngành đào tạo, tuyển sinh, tổ chức và quản lý đào tạo ở các ngành đang đào tạo và các quy định liên quan đến giáo dục đại học trong thời hạn 3 năm, tính đến ngày đề nghị mở ngành. | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng | |
| 5 | * Thẩm định chương trình đào tạo và điều kiện đảm bảo chất lượng thực tế: - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định ghi rõ ngành đào tạo, trình độ, chức danh, đơn vị công tác của thành viên. | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng |
| - Biên bản hội đồng thẩm định và kết luận. - Giải trình của cơ sở đào tạo theo góp ý của hội đồng thẩm định (nếu có). * Trường hợp sử dụng chương trình đào tạo của trường khác/nước ngoài nêu rõ của nước nào, đã được kiểm định chất lượng chưa? bản quyền sử dụng. * Biên bản của hội đồng khoa học đào tạo trường thông qua đề án. | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng Đáp ứng Đáp ứng | |
| 6 | Điều kiện thực hiện: Nguồn lực con người khác và tài chính | Đã thể hiện (Đủ điều kiện) | Đáp ứng |
| HIỆU TRƯỞNG (Đã ký) Trung tướng, PGS, TS Phạm Quốc Trung |
quốc phòng, đại học, cộng hoà, xã hội, chủ nghĩa, tự do, hạnh phúc, nhân văn, lịch sử, cộng sản, đào tạo, cần thiết, xây dựng, giới thiệu, ban hành, quyết định, thành lập, sĩ quan, trực thuộc, nhiệm vụ, toàn quân
THÔNG BÁO ĐIỂM THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2020 - (22/05/2020)
Thông báo Điểm thi tuyển sinh sau đại học năm 2021 - (01/06/2021)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA IV (2017 - 2019) - (21/10/2019)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA III (2016 - 2018) - (21/10/2019)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA I (2014 - 2016) - (21/10/2019)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA II (2015 - 2017) - (21/10/2019)
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2019 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ - (16/02/2019)
Trường Đại học Chính trị tổ chức thi tuyển sinh cao học năm 2016 - (23/05/2016)
Thông báo tuyển sinh thạc sĩ năm 2016 của Trường Đại học Chính trị - (14/03/2016)
GIẢNG VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ BẢO VỆ THÀNH CÔNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ TẠI HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ - (17/06/2014)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ CHÍNH THỨC NHẬN NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC - (17/02/2014)
Hội thảo khoa học về đào tạo sau đại học ở Trường Đại học Chính trị - (28/03/2013)













Ý kiến bạn đọc