15:53 ICT Thứ tư, 07/10/2026

TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN VÀ DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1, NGÀNH GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH (HỆ DÂN SỰ) NĂM 2017

Đăng lúc: Thứ ba - 22/08/2017 15:39 - Người đăng bài viết: admin
TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN VÀ DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1, NGÀNH GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH (HỆ DÂN SỰ) NĂM 2017

1. Điểm chuẩn (hệ dân sự)
Đối tượng xét tuyển Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
Thí sinh Nam A00 18,75
C00 23,50
D01 23,00
2. Hồ sơ xác nhận nhập học: Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 (bản chính)
3. Phương thức, thời gian, địa điểm nhận hồ sơ
a) Nhận tại Trường:
- Thời gian: từ ngày 22/8/2017 đến 17h00 ngày 27/8/2017
- Địa điểm: Phòng Đào tạo, Trường Sĩ quan Chính trị, phường Vệ An, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
b) Nhận qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên):
Thời gian: Từ ngày 22/8/2017 đến 17h00 ngày 27/8/2017 (tính theo dấu bưu điện).
Phong bì chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên phải ghi rõ họ tên thí sinh, địa chỉ, số điện thoại liên hệ và gửi về: Phòng Đào tạo, Trường Sĩ quan Chính trị, phường Vệ An, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
* Lưu ý: Trong thời gian trên, Trường Sĩ quan Chính trị không nhận được hồ sơ xác nhận nhập học thì coi như thí sinh từ chối nhập học vào Trường.
 
Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 069695167

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN (BỔ SUNG ĐỢT 1 - HỆ DÂN SỰ)
 
1. Tổ hợp xét tuyển: Toán, Lý, Hóa
                     
STT Họ và tên thí sinh Số báo danh Ngày sinh Toán Vật lý Hóa học Ưu tiên Khu vực Tổng điểm Ghi chú
1 MAI XUÂN CƯỜNG 28029579 29/09/1999 8.4 6.75 8.25   1.0 24.50  
2 NGUYỄN MINH HIỂN 25014485 25/10/1998 8.6 7.5 6.75   1.0 23.75  
3 TRẦN QUANG LONG 17012731 03/03/1999 7 8 7.75   0.5 23.25  
4 MAI HUY SƠN 28029818 01/01/1999 7.2 7.25 7.75   1.0 23.00  
5 TRƯƠNG QUANG VINH 34009759 09/03/1999 7.4 6.75 8.25   0.5 23.00  
6 TRẦN XUÂN HÒA 38012302 19/11/1998 7.4 6.25 7   1.5 22.00  
7 NGUYỄN VĂN ĐỨC 28029611 01/10/1999 7.2 6 6.25   1.5 21.00  
8 RAHLAN QUEN 38001853 12/09/1998 5.4 5.25 5.5 2.0 1.5 19.50  
9 ĐINH VĂN ALANH 38012711 02/09/1996 5 6.25 4 2.0 1.5 18.75  
                     
2. Tổ hợp xét tuyển: Văn, Sử, Địa
                     
STT Họ và tên thí sinh Số báo danh Ngày sinh Văn Sử Địa Ưu tiên Khu vực Tổng điểm Ghi chú
1 HÀ VĂN QUỲNH 09006585 16/09/1994 7.75 8.75 8.25 2.0 1.5 28.25  
2 NÔNG NGỌC OANH 10008744 10/02/1998 8.25 8.25 8 2.0 1.5 28.00  
3 PHẠM VĂN CÔNG 22011159 17/05/1994 7.25 9 8.75 2.0 1.0 28.00  
4 QUÀNG VĂN TOẢN 07002677 1/1/1997 7 7.5 9.75 2.0 1.5 27.75  
5 NGUYỄN TUẤN HOÀNH 05000532 04/09/1997 6.25 8.75 9.25 2.0 1.5 27.75  
6 VỪ A TIẾN 14007291 06/07/1996 6 8.75 9.5 2.0 1.5 27.75  
7 NGUYỄN VĂN MẠNH 28027996 17/02/1996 8 9 10   0.5 27.5  
8 TRẦN ĐÌNH LÂM 21013830 26/08/1998 8 8.5 9.75   1.0 27.25  
9 SỘNG BẢ CHO 14007253 10/5/1997 7.5 8.25 7.5 2.0 1.5 26.75  
10 VŨ VĂN TUẤN 18006003 01/11/1999 7 8.75 9.25   1.5 26.50  
11 BÙI HỮU HẢO 26000257 04/09/1998 8.5 8 8.75   1.0 26.25  
12 TRẦN ĐỨC THIỆN 18014673 13/10/1998 7.25 8.75 8.75   1.5 26.25  
13 THÀO A VÀNG 62001622 11/08/1997 6.75 8 8 2.0 1.5 26.25  
14 BÀN VĂN MÃO 15003251 18/02/1999 5 8.75 9 2.0 1.5 26.25  
15 BÙI ĐÌNH HIẾU 01068028 16/07/1998 8.5 8 8.5   1.0 26.00  
16 VŨ MINH VƯƠNG 21017709 08/04/1999 7.75 8.5 8.75   1.0 26.00  
17 BÀN TON CHỈN 13006398 01/06/1997 7.5 7.75 7.25 2.0 1.5 26.00  
18 VÕ HOÀI MINH 33007526 06/08/1998 7.25 8.5 9.75   0.5 26.00  
19 BÙI VĂN TIỀM 23006402 15/10/1996 6 7.25 9.25 2.0 1.5 26.00  
20 NGUYỄN NGỌC BA 28027904 18/04/1996 7.5 8.25 8.75   1.0 25.50  
21 LÊ MINH HẢI 30015676 15/04/1998 7.25 7.75 9   1.5 25.50  
22 NGUYỄN VĂN THÀNH 26000686 25/04/1998 5.5 9.5 10   0.5 25.50  
23 HỒ DIÊN THẢO 38011995 10/11/1995 5.5 8 8.5 2.0 1.5 25.50  
24 TRẦN MẠNH TUẤN 10008861 11/07/1998 7.25 6 8.5 2.0 1.5 25.25  
25 BÙI SỸ TIẾN 41000878 25/06/1996 6.75 7.25 8.25 2.0 1.0 25.25  
26 NGUYỄN QUỐC TOÀN 38004921 04/04/1999 6 8.75 8.5   1.5 24.75  
27 TRẦN MẠNH HÙNG 40020872 13/12/1998 6 8 9.25   1.5 24.75  
28 TRIỆU VĂN HỒI 38012314 24/02/1998 5.25 7.5 8.5 2.0 1.5 24.75  
29 HÀ VĂN CAO 15003169 27/07/1999 7.25 5.75 8 2.0 1.5 24.50  
30 BÙI ANH TUẤN 28010822 04/10/1999 7 6.5 7.5 2.0 1.5 24.50  
31 TRẦN VIẾT HOÀNG 40020830 26/03/1998 5.5 8.25 9.25   1.5 24.50  
32 LƯƠNG NGỌC CẦU 18006798 11/04/1997 5.5 6.75 8.75 2.0 1.5 24.50  
33 PHẠM TUẤN KHẢI 28011375 28/03/1998 5.5 6.25 9 2.0 1.5 24.25  
34 NGUYỄN VĂN TÂY 45002788 26/11/1998 7 7.75 8.25   1.0 24.00  
35 ĐỖ HOÀNG LONG 14001149 30/08/1999 6 8.25 8.25   1.5 24.00  
36 NGUYỄN NGỌC DŨNG 30014406 02/05/1999 7.5 6.75 8   1.5 23.75  
37 DIỆP VĂN SƠN 12008977 12/04/1997 6 6.25 8 2.0 1.5 23.75  
38 VÕ HUY HÙNG 34016900 09/11/1997 5.5 7.75 9.5   1.0 23.75  
39 HÀ ĐỨC BÌNH 15003355 12/09/1997 6.25 6.75 7 2.0 1.5 23.50  
40 CÀ VĂN MUÔN 14007895 20/10/1998 5.5 7.5 7 2.0 1.5 23.50  
                     
3. Tổ hợp xét tuyển: Toán, Văn, tiếng Anh
                     
STT Họ và tên thí sinh Số báo danh Ngày sinh Toán Văn Tiếng Anh Ưu tiên Khu vực Tổng điểm Ghi chú
1 BẠC THÀNH LONG 14002059 17/12/1999 5.4 7 7.2 2.0 1.5 23.00  

Tác giả bài viết: Phòng Đào tạo/Trường Sĩ quan Chính trị.
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 758
  • Khách viếng thăm: 749
  • Máy chủ tìm kiếm: 9
  • Hôm nay: 17842
  • Tháng hiện tại: 17842
  • Tổng lượt truy cập: 26479489
Đăng nhập hệ thống
Văn học nghệ thuật
Liên kết Website

 

KIÊN ĐỊNH XÂY DỰNG QUÂN ĐỘI...

MÁI TRƯỜNG TRONG TÔI