Thông báo thí sinh không đủ điều kiện đăng ký nguyện vọng 1 vào Trường Đại học Chính trị
Đăng lúc: Thứ bảy - 22/08/2015 10:10 - Người đăng bài viết: admin| TT | HỌ VÀ TÊN | SỐ BÁO DANH | LÝ DO |
| 1 | Quàng Văn Bích | TTB000379 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 2 | Nguyễn Công Thái | TND022320 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 3 | Hoàng Tiến Thịnh | TND023983 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 4 | Trần Đình Mạnh | HUI008752 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 5 | Trần Nam Sang | DHU019333 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 6 | Nguyễn Trường Linh | DCT005834 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 7 | Trần Việt Dũng | TQU000929 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 8 | Hà Văn Huỳnh | TQU002541 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 9 | Lữ Trọng Đạt | TDV005933 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 10 | Lường Văn Luân | TTB003725 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 11 | Ma Đức Tùng | TQU006214 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 12 | Hà Mạnh Cường | HUI001819 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 13 | Nguyễn Thế Mạnh | TDV018973 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 14 | Bùi Xuân Hải | THV003672 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 15 | Lê Tuấn Anh | DHU000425 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 16 | Lê Thanh Tùng | TAG018768 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 17 | Nguyễn Văn Tiến | IDS015001 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 18 | Trần Văn Thanh | IDS012945 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 19 | Hoàng Văn Thế | TDV029049 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 20 | Trần Ngọc Luân | TND015336 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 21 | Nguyễn Đăng Linh | ITB012658 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 22 | Nguyễn Thành Phước | TDL011137 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 23 | Trần Nguyễn | DBL005792 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 24 | Trần Văn Đức | TDV007012 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 25 | Trương Công Tân | HDT022367 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 26 | Nguyễn Đình Vũ | DHU027148 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 27 | Đào Thanh Bình | THV001012 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 28 | Lê Đình Nghiệp | HDT008740 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 29 | Lý Mạnh Trí | TLV028863 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 30 | Trần Ngọc Thái Ân | SPS026935 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 31 | Nguyễn Hông Phong | TDV023323 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 32 | Nguyễn Duy Cương | SPH002738 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 33 | Nguyễn Văn Nghĩa | HUI009871 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 34 | Thao Tông Xua | TND029759 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 35 | Lý Văn Dũng | TND003941 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 36 | Đỗ Xuân Nhật | TTN013184 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 37 | Trần Ngọc Nhật | TDV022089 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 38 | Dương Văn Tuyến | DHU026184 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 39 | Vi Hồng Khôi | TND012768 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 40 | Đào Quốc Việt | TCT023024 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 41 | Nguyễn Đức Vũ | SPS026043 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 42 | Bùi Doãn Tâm | TCT016415 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 43 | Thào A Bái | 013000125 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 44 | Phạm Thái Cường | THV001849 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 45 | A Thảo | NLS011258 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 46 | Bùi Quang Thịnh | DVT007817 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 47 | Lê Văn Cường | SPD001017 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 48 | Đàm Quang Linh | TND014073 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 49 | Vũ Cao Tường | NLS014513 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 50 | Nguyễn Phước Đạt | DVT001515 | Nộp giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung |
| 51 | Nông Ngọc Sơn | TND021782 | Không đúng tổ hợp xét tuyển |
| 52 | Trần Đức Sơn | 017005061 | Không đúng tổ hợp xét tuyển |
| 53 | Nguyễn Văn Nghĩa | HUI009871 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 53 | Nguyễn Thành Trung | TTB006943 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học |
| 54 | Nguyễn Thành Đạt | NLS002310 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 55 | Kon Yong Ha Cường | TDL001614 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 56 | Phan Công Hậu | DCT003483 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 57 | Đinh Y Khoa | DQN009715 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 58 | Nguyễn Văn Thái | SPH015215 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 59 | Lò Văn Hoạt | THV005115 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 60 | Vàng Văn Quyết | THV011012 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 61 | Đặng Văn Thắng | SPH015922 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 62 | Nguyễn Văn Hào | TAG004077 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 63 | Đoàn Văn Long | HHA008524 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 64 | Nguyễn Đình Hưởng | YTB011132 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 65 | Lê Văn Toàn | THV013538 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 66 | Phạm Ngọc Tú | TND027580 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 67 | Phan Thanh Thiện | SPD010169 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 68 | Huỳnh Lê Minh Vũ | SPD013140 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 69 | Đặng Công Minh Duy | SPD001347 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 70 | B Rôn Luật | DND012665 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 71 | Lê Trung Tính | DBL008917 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 72 | Trần Hữu Tuyến | TTN022135 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 73 | Đào Anh Dũng | THP002331 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 74 | Nguyễn Xuân Thắng | LNH008767 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 75 | Võ Minh Nhựt | SPD007668 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 76 | Võ Văn Phú | SPD008049 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 77 | Phạm Trọng Trung | HHA015174 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 78 | Nguyễn Hữu Bảo | DTT000621 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 79 | Quàng Vinh Quang | TTB005039 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 80 | Lê Hoàng Khoa | TAG006427 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 81 | Đỗ Quốc Ân | SPH001883 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 82 | Hà Xuân Bắc | HDT002015 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 83 | Trần Ngọc Dũng | TND004076 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 84 | Hà Quốc Toản | THV013581 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 85 | Phạm Văn Phước | BKA010312 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 86 | Nguyễn Văn Dẻo | TQU000732 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 87 | Vi Văn Hải | TDV037175 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 88 | Hờ A Lầu | TTB003395 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 89 | Trần Đại Nhẫn | DQN015132 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 90 | Nguyễn Tiến Duẩn | TCT002456 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 91 | Sộng Bả Cha | TTB000474 | Không đủ mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học, cao đẳng năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định |
| 92 | Lê Hoàng Nhật | TDL009919 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 93 | Nguyễn Hải Quang | TQU004451 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 94 | Nông Đức Chiến | THV001351 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 95 | Nguyễn Xuân Thắng | TDV028925 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 96 | Nguyễn Thành Luân | TTB003726 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 97 | Ngô Ngọc Hoàng | TTB002474 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 98 | Đinh Bùi Thanh | DQN020127 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 99 | Trần Anh Tuấn | DHU025908 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
| 100 | Hoàng Minh Vương | HDT030046 | Không qua sơ tuyển vào Trường |
DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG HỆ QUÂN SỰ NĂM 2015 - (09/09/2015)
Trường Đại học Chính trị tổ chức Khai giảng năm học 2015 - 2016 - (15/09/2015)
Danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước - (18/09/2015)
Tự hào là người chiến sĩ Công an nhân dân được học tập, rèn luyện ở Trường Đại học Chính trị - (29/09/2015)
Ngày nhập học đầu tiên của học viên Khóa CT21 - (08/09/2015)
Trường Đại học Chính trị tổ chức Hội thi Olympic các môn khoa học Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh năm 2015 - (04/09/2015)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC TUYỂN CHỌN HỌC VIÊN GỬI ĐI ĐÀO TẠO TRƯỜNG NGOÀI QUÂN ĐỘI NĂM 2015 - (22/08/2015)
Thông báo của Hội đồng tuyển sinh về thời gian nhập học của thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Chính trị - (26/08/2015)
Thông báo của Hội đồng tuyển sinh về việc xét tuyển nguyện vọng bổ sung năm 2015 - (30/08/2015)
DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 VÀO NGÀNH GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH (HỆ DÂN SỰ) - (22/08/2015)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ TỔ CHỨC HỘI NGHỊ TỔNG KẾT NĂM HỌC 2014 - 2015 - (18/08/2015)
Tổ chức Lễ tốt nghiệp cho học viên Hoàn thiện đại học khóa 3 và Văn bằng 2 khóa 5 - (14/08/2015)
THÔNG BÁO CỦA HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ - (16/08/2015)
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ - (11/08/2015)
THÔNG TIN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NGUYỆN VỌNG 1 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ NĂM 2015 - (11/08/2015)
Khoa Công tác đảng, công tác chính trị hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học 2014 - 2015 - (06/07/2015)
TIỂU ĐOÀN 3 VÀ TIỂU ĐOÀN 7, TỔ CHỨC HỘI THI OLYMPIC CÁC MÔN KHOA HỌC MÁC - LÊNIN, TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH - (12/06/2015)
HỆ 3 TỔ CHỨC HỘI THI OLYMPIC CÁC MÔN KHOA HỌC MÁC - LÊNIN, TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH - (11/06/2015)
DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN KỲ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHÍNH TRỊ NĂM 2015 - (09/06/2015)















Ý kiến bạn đọc